Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 6 đồng lên 26.133 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.357 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro quay đầu giảm 100 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 30.510 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.560 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.870 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh giảm 0,87 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng yên đang được mua tiền mặt với giá 160,71 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,21 VND/JPY và bán ra ở 170,21 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh cũng giảm còn 35.150 VND/GBP cho giá mua tiền mặt, 35.250 VND/GBP cho giá mua chuyển khoản và 36.110 VND/GBP cho giá bán ra; cùng giảm 177 đồng.
Cùng lúc, tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt giảm 70 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.507 VND/AUD, 18.557 VND/AUD và 19.257 VND/AUD.
Đối với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,13 đồng ở chiều mua vào và 0,79 đồng ở chiều bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt đang niêm yết ở 14,79 VND/KRW, mua chuyển khoản ở 16,79 VND/KRW và bán ra là 18,73 VND/KRW.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.133 |
26.133 |
26.357 |
6 |
6 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.510 |
30.560 |
31.870 |
-100 |
-100 |
-100 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,71 |
161,21 |
170,21 |
-0,87 |
-0,87 |
-0,87 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.150 |
35.250 |
36.110 |
-177 |
-177 |
-177 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.507 |
18.557 |
19.257 |
-70 |
-70 |
-70 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.769 |
18.969 |
19.519 |
31 |
31 |
31 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.150 |
33.405 |
34.105 |
-127 |
-127 |
-127 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.808 |
3.915 |
- |
-4 |
-4 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.120 |
4.230 |
- |
-13 |
-13 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.289 |
3.304 |
3.424 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,79 |
16,79 |
18,73 |
-0,13 |
-0,13 |
-0,79 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.783 |
2.863 |
- |
5 |
5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.243 |
15.293 |
15.809 |
-90 |
-90 |
-90 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.821 |
2.921 |
- |
-17 |
-17 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.239 |
20.329 |
21.009 |
-51 |
-51 |
-51 |
|
Baht Thái |
THB |
768,62 |
812,96 |
836,62 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.869,61 |
7.259,61 |
- |
2 |
2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.999 |
89.049 |
- |
63 |
63 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-174-usd-nhich-nhe-euro-va-bang-anh-quay-dau-giam-2026417103258768.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/