Tỷ giá VietinBank hôm nay 14/4, euro, bảng Anh, đô Úc và yen Nhật đồng loạt tăng mạnh
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 7 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.136 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.361 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro bật tăng 182 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 30.474 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.524 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.834 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yên Nhật cũng phục hồi 0,54 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 160,98 VND/JPY, mua chuyển khoản lên 161,48 VND/JPY và bán ra là 170,48 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng đến 266 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 35.137 VND/GBP, 35.237 VND/GBP và 36.097 VND/GBP.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh tăng 114 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.302 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.352 VND/AUD và bán ra ở 19.052 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng tăng lên 14,76 VND/KRW cho mua tiền mặt, 16,76 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,36 VND/KRW cho bán ra; cùng tăng 0,05 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.136 |
26.136 |
26.361 |
-7 |
-7 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.474 |
30.524 |
31.834 |
182 |
182 |
182 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,98 |
161,48 |
170,48 |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.137 |
35.237 |
36.097 |
266 |
266 |
266 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.302 |
18.352 |
19.052 |
114 |
114 |
114 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.652 |
18.852 |
19.402 |
99 |
99 |
99 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.152 |
33.407 |
34.107 |
344 |
344 |
344 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.812 |
3.919 |
- |
7 |
7 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.115 |
4.225 |
- |
24 |
24 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,76 |
16,76 |
19,36 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.756 |
2.836 |
- |
21 |
21 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.184 |
15.234 |
15.750 |
94 |
94 |
94 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.820 |
2.920 |
- |
42 |
42 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.226 |
20.316 |
20.996 |
33 |
33 |
33 |
|
Baht Thái |
THB |
768,08 |
812,42 |
836,08 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.867,51 |
7.257,51 |
- |
-2 |
-2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.911 |
88.961 |
- |
-65 |
-65 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP