Tỷ giá VietinBank hôm nay 9/4, euro, USD, bảng Anh và yen Nhật đồng loạt giảm
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 10/4, USD, euro và bảng Anh phục hồi trở lại 10/04/2026 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục giảm 6 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.124 VND/USD và 26.357 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro đảo chiều giảm 28 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 30.208 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.258 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.568 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm 0,34 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 161,35 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,85 VND/JPY và bán ra còn 170,85 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm còn 34.825 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.925 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.785 VND/GBP (bán ra); cùng giảm 21 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh giảm 42 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.179 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.229 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.929 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng giảm giá mua tiền mặt xuống 14,81 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,81 VND/KRW và bán ra còn 19,41 VND/KRW; giảm nhẹ 0,02 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.124 |
26.124 |
26.357 |
-6 |
-6 |
-4 |
|
Euro |
EUR |
30.208 |
30.258 |
31.568 |
-28 |
-28 |
-28 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,35 |
161,85 |
170,85 |
-0,34 |
-0,34 |
-0,34 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.825 |
34.925 |
35.785 |
-21 |
-21 |
-21 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.179 |
18.229 |
18.929 |
-42 |
-42 |
-42 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.557 |
18.757 |
19.307 |
-18 |
-18 |
-18 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.822 |
33.077 |
33.777 |
-35 |
-35 |
-35 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.802 |
3.909 |
- |
-2 |
-2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.079 |
4.189 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,81 |
16,81 |
19,41 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.718 |
2.798 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.103 |
15.153 |
15.669 |
83 |
83 |
83 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.778 |
2.878 |
- |
2 |
2 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.204 |
20.294,0 |
20.974,0 |
8 |
8 |
8 |
|
Baht Thái |
THB |
768,09 |
812,43 |
836,09 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.864,68 |
7.254,68 |
- |
3 |
3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.886 |
88.936 |
- |
107 |
107 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027.
Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.
TRỰC TIẾP