|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 9/4, euro, USD, bảng Anh và yen Nhật đồng loạt giảm

10:31 | 09/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 9/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay quay đầu giảm nhẹ ở nhiều ngoại tệ. Trong đó, tỷ giá USD đang niêm yết ở 26.124 VND/USD (mua vào) và 26.357 VND/USD (bán ra).

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục giảm 6 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.124 VND/USD và 26.357 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro đảo chiều giảm 28 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 30.208 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.258 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.568 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm 0,34 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 161,35 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,85 VND/JPY và bán ra còn 170,85  VND/JPY.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm  còn 34.825 VND/GBP (mua tiền mặt),  34.925 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.785 VND/GBP (bán ra); cùng giảm 21 đồng.

Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh giảm 42 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.179 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.229 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.929 VND/AUD.

Song song đó, tỷ giá won cũng giảm giá mua tiền mặt xuống 14,81 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,81 VND/KRW và bán ra còn 19,41 VND/KRW; giảm nhẹ 0,02 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.124

26.124

26.357

-6

-6

-4

Euro

EUR

30.208

30.258

31.568

-28

-28

-28

yen Nhật

JPY

161,35

161,85

170,85

-0,34

-0,34

-0,34

Bảng Anh

GBP

34.825

34.925

35.785

-21

-21

-21

Dollar Australia

AUD

18.179

18.229

18.929

-42

-42

-42

Dollar Canada

CAD

18.557

18.757

19.307

-18

-18

-18

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.822

33.077

33.777

-35

-35

-35

Nhân dân tệ

CNY

-

3.802

3.909

-

-2

-2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.079

4.189

-

-4

-4

Dollar Hồng Kông

HKD

3.285

3.300

3.420

-2

-2

-2

Won Hàn Quốc

KRW

14,81

16,81

19,41

-0,02

-0,02

-0,02

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.718

2.798

-

-1

-1

Dollar New Zealand

NZD

15.103

15.153

15.669

83

83

83

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.778

2.878

-

2

2

Đô la Singapore

SGD

20.204

20.294,0

20.974,0

8

8

8

Baht Thái

THB

768,09

812,43

836,09

1

1

1

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.864,68

7.254,68

-

3

3

Dinar Kuwait

KWD

-

83.886

88.936

-

107

107

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

[Infographic] 23 thành viên Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031
Ngày 8/4, trong chương trình Kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khoá XVI đã biểu quyết thông qua các Nghị quyết về phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.