|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/4, euro, USD và bảng Anh cùng chiều giảm

10:33 | 06/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 6/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận xu hướng giảm chiếm phần lớn. Trong đó, tỷ giá USD giảm nhẹ còn 26.138 VND/USD cho mua vào và 26.361 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đồng loạt giảm 3 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.138 VND/USD và 26.361 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro cũng điều chỉnh giảm 45 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống 29.843 VND/EUR, 29.893 VND/EUR và 31.203 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm còn 34.356 VND/GBP cho mua tiền mặt, 34.456 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.316 VND/GBP cho bán ra; cùng giảm 47 đồng.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc cũng giảm nhẹ 10 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 17.835 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.885 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.585 VND/AUD.

Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng 0,08 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 160,57 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,07  VND/JPY và bán ra chốt ở 170,07 VND/JPY.

Với tỷ giá won, VietinBank cũng tăng nhẹ 0,01 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,47 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,47 VND/KRW và bán ra ở 19,07 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.138

26.138

26.361

-3

-3

-1

Euro

EUR

29.843

29.893

31.203

-45

-45

-45

yen Nhật

JPY

160,57

161,07

170,07

0,08

0,08

0,08

Bảng Anh

GBP

34.356

34.456

35.316

-47

-47

-47

Dollar Australia

AUD

17.835

17.885

18.585

-10

-10

-10

Dollar Canada

CAD

18.444

18.644

19.194

-23

-23

-23

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.430

32.685

33.385

-96

-96

-96

Nhân dân tệ

CNY

-

3.777

3.884

-

-1

-1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.031

4.141

-

-5

-5

Dollar Hồng Kông

HKD

3.285

3.300

3.420

0

0

0

Won Hàn Quốc

KRW

14,47

16,47

19,07

0,01

0,01

0,01

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.664

2.744

-

-13

-13

Dollar New Zealand

NZD

14.765

14.815

15.331

-25

-25

-25

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.738

2.838

-

-9

-9

Đô la Singapore

SGD

20.020

20.110

20.790

-17

-17

-17

Baht Thái

THB

755,27

799,61

823,27

2

2

2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.864,45

7.254,45

-

-3

-3

Dinar Kuwait

KWD

-

83.804

88.854

-

-38

-38

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư