Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/4, euro, bảng Anh và đô Úc phục hồi nhẹ
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/4, bảng Anh bật gần 500 đồng, euro và đô Úc cũng tăng hơn 350 đồng 08/04/2026 - 10:32
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.138 VND/USD và bán ra nhích nhẹ 2 đồng, lên 26.363 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro tăng nhẹ 24 đồng lên 29.867 VND/EUR cho giá mua tiền mặt, 29.917 VND/EUR cho giá mua chuyển khoản và 31.227 VND/EUR cho bán ra.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng 16 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.372 VND/GBP, 34.472 VND/GBP và 35.332 VND/GBP.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank tăng lên 17.844 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.894 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.594 VND/AUD cho bán ra; cùng tăng 16 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật quay đầu giảm 0,33 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 160,24 VND/JPY, mua chuyển khoản là 160,74 VND/JPY và bán ra chốt ở 169,74 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng giảm nhẹ 0,02 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 14,45 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,45 VND/KRW và 19,05 VND/KRW cho bán ra.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.138 |
26.138 |
26.363 |
0 |
0 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.867 |
29.917 |
31.227 |
24 |
24 |
24 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,24 |
160,74 |
169,74 |
-0,33 |
-0,33 |
-0,33 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.372 |
34.472 |
35.332 |
16 |
16 |
16 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.844 |
17.894 |
18.594 |
9 |
9 |
9 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.463 |
18.663 |
19.213 |
19 |
19 |
19 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.483 |
32.738 |
33.438 |
53 |
53 |
53 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.779 |
3.886 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.034 |
4.144 |
- |
3 |
3 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.286 |
3.301 |
3.421 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,45 |
16,45 |
19,05 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.680 |
2.760 |
- |
16 |
16 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.749 |
14.799 |
15.315 |
-16 |
-16 |
-16 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.735 |
2.835 |
- |
-3 |
-3 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.022 |
20.112 |
20.792 |
2 |
2 |
2 |
|
Baht Thái |
THB |
753,05 |
797,39 |
821,05 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.864,36 |
7.254,36 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.804 |
88.854 |
- |
0 |
0 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP