|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/4, euro, bảng Anh và đô Úc phục hồi nhẹ

10:32 | 07/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 7/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều tăng ở một số ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá euro đang được niêm yết 29.867 VND/EUR cho mua tiền mặt và 31.227 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.138 VND/USD và bán ra nhích nhẹ 2 đồng, lên 26.363 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro tăng nhẹ 24 đồng lên 29.867 VND/EUR cho giá mua tiền mặt,  29.917 VND/EUR cho giá mua chuyển khoản và 31.227 VND/EUR cho bán ra.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng 16 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.372 VND/GBP, 34.472 VND/GBP và 35.332 VND/GBP.

Với tỷ giá đô Úc, VietinBank tăng lên 17.844 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.894 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.594 VND/AUD cho bán ra; cùng tăng 16 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật quay đầu giảm 0,33 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 160,24 VND/JPY, mua chuyển khoản là 160,74 VND/JPY và bán ra chốt ở 169,74 VND/JPY.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng giảm nhẹ 0,02 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 14,45 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,45 VND/KRW và 19,05 VND/KRW cho bán ra.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.138

26.138

26.363

0

0

2

Euro

EUR

29.867

29.917

31.227

24

24

24

yen Nhật

JPY

160,24

160,74

169,74

-0,33

-0,33

-0,33

Bảng Anh

GBP

34.372

34.472

35.332

16

16

16

Dollar Australia

AUD

17.844

17.894

18.594

9

9

9

Dollar Canada

CAD

18.463

18.663

19.213

19

19

19

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.483

32.738

33.438

53

53

53

Nhân dân tệ

CNY

-

3.779

3.886

-

2

2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.034

4.144

-

3

3

Dollar Hồng Kông

HKD

3.286

3.301

3.421

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,45

16,45

19,05

-0,02

-0,02

-0,02

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.680

2.760

-

16

16

Dollar New Zealand

NZD

14.749

14.799

15.315

-16

-16

-16

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.735

2.835

-

-3

-3

Đô la Singapore

SGD

20.022

20.112

20.792

2

2

2

Baht Thái

THB

753,05

797,39

821,05

-2

-2

-2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.864,36

7.254,36

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.804

88.854

-

0

0

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

[Infographic] Chân dung Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm
Sáng ngày 7/4, trong chương trình Kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khoá XVI, với 495/495 đại biểu tham gia biểu quyết tán thành, Quốc hội đã biểu quyết thông qua Nghị quyết bầu Tổng Bí thư Tô Lâm giữ chức Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031.