|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 4/5 euro, bảng Anh, đô Úc và yên Nhật đồng loạt tăng giá

10:30 | 04/05/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 4/5, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt tăng giá ở hầu hết các ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá euro đang được giao dịch 30.393 VND/EUR cho mua tiền mặt và 31.753 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.142 VND/USD và bán ra giảm nhẹ 1 đồng, còn 26.367 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro đảo chiều tăng 53 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 30.393 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.443 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.753 VND/EUR.

Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật tăng thêm 2,63 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt chốt ở 163,15 VND/JPY, mua chuyển khoản ở 163,65 VND/JPY và bán ra là 172,65 VND/JPY.

Với mức tăng 195 đồng, tỷ giá bảng Anh được nâng lên 35.348 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.448 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.308 VND/GBP cho bán ra.

Đồng thời, tỷ giá đô Úc cũng tăng 127 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.638 VND/AUD, 18.688 VND/AUD và 19.388 VND/AUD.

Tương tự, tỷ giá won tăng thêm 0,06 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,9 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,9 VND/KRW và bán ra ở 19,5 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/5

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.142

26.142

26.367

0

0

-1

Euro

EUR

30.393

30.443

31.753

53

53

53

yen Nhật

JPY

163,15

163,65

172,65

2,63

2,63

2,63

Bảng Anh

GBP

35.348

35.448

36.308

195

195

195

Dollar Australia

AUD

18.638

18.688

19.388

127

127

127

Dollar Canada

CAD

18.932

19.132

19.682

132

132

132

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.275

33.530

34.230

341

341

341

Nhân dân tệ

CNY

-

3.808

3.915

-

6

6

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.104

4.214

-

7

7

Dollar Hồng Kông

HKD

3.288

3.303

3.423

2

2

2

Won Hàn Quốc

KRW

14,9

16,9

19,5

0,06

0,06

0,06

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.811

2.891

-

17

17

Dollar New Zealand

NZD

15.328

15.378

15.894

140

140

140

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.813

2.913

-

17

17

Đô la Singapore

SGD

20.235

20.325

21.005

55

55

55

Baht Thái

THB

757,88

802,22

825,88

3

3

3

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.873,37

7.263,37

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.999

89.049

-

26

26

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư