Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.142 VND/USD và bán ra giảm nhẹ 1 đồng, còn 26.367 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro đảo chiều tăng 53 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 30.393 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.443 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.753 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật tăng thêm 2,63 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt chốt ở 163,15 VND/JPY, mua chuyển khoản ở 163,65 VND/JPY và bán ra là 172,65 VND/JPY.
Với mức tăng 195 đồng, tỷ giá bảng Anh được nâng lên 35.348 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.448 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.308 VND/GBP cho bán ra.
Đồng thời, tỷ giá đô Úc cũng tăng 127 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.638 VND/AUD, 18.688 VND/AUD và 19.388 VND/AUD.
Tương tự, tỷ giá won tăng thêm 0,06 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,9 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,9 VND/KRW và bán ra ở 19,5 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.142 |
26.142 |
26.367 |
0 |
0 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.393 |
30.443 |
31.753 |
53 |
53 |
53 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,15 |
163,65 |
172,65 |
2,63 |
2,63 |
2,63 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.348 |
35.448 |
36.308 |
195 |
195 |
195 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.638 |
18.688 |
19.388 |
127 |
127 |
127 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.932 |
19.132 |
19.682 |
132 |
132 |
132 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.275 |
33.530 |
34.230 |
341 |
341 |
341 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.808 |
3.915 |
- |
6 |
6 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.104 |
4.214 |
- |
7 |
7 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.288 |
3.303 |
3.423 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,9 |
16,9 |
19,5 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.811 |
2.891 |
- |
17 |
17 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.328 |
15.378 |
15.894 |
140 |
140 |
140 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.813 |
2.913 |
- |
17 |
17 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.235 |
20.325 |
21.005 |
55 |
55 |
55 |
|
Baht Thái |
THB |
757,88 |
802,22 |
825,88 |
3 |
3 |
3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.873,37 |
7.263,37 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.999 |
89.049 |
- |
26 |
26 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-45-euro-bang-anh-do-uc-va-yen-nhat-dong-loat-tang-gia-202654103053978.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/