Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục giảm 11 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.131 VND/USD và 26.366 VND/USD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro giảm mạnh 119 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt còn 30.274 VND/EUR, 30.324 VND/EUR và 31.634 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm 0,18 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 162,97 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,47 VND/JPY và bán ra chốt ở 172,47 VND/JPY.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh tụt xuống còn 35.175 VND/GBP (mua tiền mặt), 35.275 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 36.135 VND/GBP (bán ra); đồng loạt giảm 173 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank giảm giá mua tiền mặt còn 18.503 VND/AUD, mua chuyển khoản còn 18.553 VND/AUD và bán ra ở 19.253 VND/AUD; cùng giảm 135 đồng.
Đồng thời, tỷ giá won cũng giảm 0,04 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,86 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,86 VND/KRW và bán ra là 19,46 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.131 |
26.131 |
26.366 |
-11 |
-11 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.274 |
30.324 |
31.634 |
-119 |
-119 |
-119 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,97 |
163,47 |
172,47 |
-0,18 |
-0,18 |
-0,18 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.175 |
35.275 |
36.135 |
-173 |
-173 |
-173 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.503 |
18.553 |
19.253 |
-135 |
-135 |
-135 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.879 |
19.079 |
19.629 |
-53 |
-53 |
-53 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.122 |
33.377 |
34.077 |
-153 |
-153 |
-153 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.805 |
3.912 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.088 |
4.198 |
- |
-16 |
-16 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,86 |
16,86 |
19,46 |
-0,04 |
-0,04 |
-0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.806 |
2.886 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.197 |
15.247 |
15.763 |
-131 |
-131 |
-131 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.786 |
2.886 |
- |
-27 |
-27 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.172 |
20.262 |
20.942 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
Baht Thái |
THB |
750,88 |
795,22 |
818,88 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.870,11 |
7.260,11 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.965 |
89.015 |
- |
-34 |
-34 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-55-usd-euro-bang-anh-va-yen-nhat-dong-loat-giam-202655102619654.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/