Tỷ giá VietinBank hôm nay 11/5 USD, euro và bảng Anh chung xu hướng tăng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng 15 đồng ở chiều mua vào và 6 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.126 VND/USD và 26.373 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ euro tăng đồng loạt 103 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt là 30.458 VND/EUR, 30.508 VND/EUR và 31.818 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng lên 35.340 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.440 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.300 VND/GBP cho bán ra; cùng tăng 113 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh tăng 62 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.684 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.734 VND/AUD và bán ra chốt ở 19.434 VND/AUD.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,18 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 163,02 VND/JPY, mua chuyển khoản xuống 163,52 VND/JPY và bán ra là 172,52 VND/JPY.
Tỷ giá won cũng điều chỉnh giảm 0,09 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt còn 14,87 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,87 VND/KRW và bán ra là 19,47 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.126 |
26.126 |
26.373 |
15 |
15 |
6 |
|
Euro |
EUR |
30.458 |
30.508 |
31.818 |
103 |
103 |
103 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,02 |
163,52 |
172,52 |
-0,18 |
-0,18 |
-0,18 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.340 |
35.440 |
36.300 |
113 |
113 |
113 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.684 |
18.734 |
19.434 |
62 |
62 |
62 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.784 |
18.984 |
19.534 |
-27 |
-27 |
-27 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.350 |
33.605 |
34.305 |
101 |
101 |
101 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.824 |
3.931 |
- |
7 |
7 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.113 |
4.223 |
- |
14 |
14 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,87 |
16,87 |
19,47 |
-0,09 |
-0,09 |
-0,09 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.827 |
2.907 |
- |
33 |
33 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.405 |
15.455 |
15.971 |
34 |
34 |
34 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.800 |
2.900 |
- |
11 |
11 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.291 |
20.381 |
21.061 |
8 |
8 |
8 |
|
Baht Thái |
THB |
759,41 |
803,75 |
827,41 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.867,56 |
7.257,56 |
- |
3 |
3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.005 |
89.055 |
- |
77 |
77 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.