Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/5 USD tiếp đà giảm, euro và bảng Anh cùng tăng mạnh
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm tiếp 17 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.110 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.368 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro tiếp tục tăng 84 đồng và nâng giá mua tiền mặt lên 30.432 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 30.482 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.792 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 1,47 đồng cho cả ba giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 163,78 VND/JPY, 164,28 VND/JPY và 173,28 VND/JPY.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh tăng 70 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 35.351 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.451 VND/GBP và bán ra ở 36.311 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc nhích thêm 14 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, mua tiền mặt đang được giao dịch ở 18.707 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.757 VND/AUD và bán ra ở 19.457 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng được nâng lên 15,16 VND/KRW, 17,16 VND/KRW và 19,76 VND/KRW; tương ứng cho các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng nhích thêm 0,08 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.110 |
26.110 |
26.368 |
-17 |
-17 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.432 |
30.482 |
31.792 |
84 |
84 |
84 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,78 |
164,28 |
173,28 |
1,47 |
1,47 |
1,47 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.351 |
35.451 |
36.311 |
70 |
70 |
70 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.707 |
18.757 |
19.457 |
14 |
14 |
14 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.843 |
19.043 |
19.593 |
-62 |
-62 |
-62 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.334 |
33.589 |
34.289 |
113 |
113 |
113 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.816 |
3.923 |
- |
6 |
6 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.109 |
4.219 |
- |
11 |
11 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.284 |
3.299 |
3.419 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,16 |
17,16 |
19,76 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.798 |
2.878 |
- |
-25 |
-25 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.434 |
15.484 |
16.000 |
76 |
76 |
76 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.803 |
2.903 |
- |
-4 |
-4 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.313 |
20.403 |
21.083 |
94 |
94 |
94 |
|
Baht Thái |
THB |
761,79 |
806,13 |
829,79 |
5 |
5 |
5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.863,25 |
7.253,25 |
- |
-2 |
-2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.895 |
88.945 |
- |
-13 |
-13 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.