|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/5 USD tiếp đà giảm, euro và bảng Anh cùng tăng mạnh

10:35 | 07/05/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 7/5, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục xu hướng tăng. Riêng USD giảm nhẹ xuống còn 26.110 VND/USD cho mua vào và 26.368 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm tiếp 17 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.110 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.368 VND/USD.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro tiếp tục tăng 84 đồng và nâng giá mua tiền mặt lên 30.432 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 30.482 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.792 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 1,47 đồng cho cả ba giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 163,78 VND/JPY, 164,28 VND/JPY và 173,28 VND/JPY.

Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh tăng 70 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 35.351 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.451 VND/GBP và bán ra ở 36.311 VND/GBP.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc nhích thêm 14 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, mua tiền mặt đang được giao dịch ở 18.707 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.757 VND/AUD và bán ra ở 19.457 VND/AUD.

Song song đó, tỷ giá won cũng được nâng lên 15,16 VND/KRW, 17,16 VND/KRW và 19,76 VND/KRW; tương ứng cho các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng nhích thêm 0,08 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/5

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.110

26.110

26.368

-17

-17

0

Euro

EUR

30.432

30.482

31.792

84

84

84

yen Nhật

JPY

163,78

164,28

173,28

1,47

1,47

1,47

Bảng Anh

GBP

35.351

35.451

36.311

70

70

70

Dollar Australia

AUD

18.707

18.757

19.457

14

14

14

Dollar Canada

CAD

18.843

19.043

19.593

-62

-62

-62

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.334

33.589

34.289

113

113

113

Nhân dân tệ

CNY

-

3.816

3.923

-

6

6

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.109

4.219

-

11

11

Dollar Hồng Kông

HKD

3.284

3.299

3.419

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

15,16

17,16

19,76

0,08

0,08

0,08

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.798

2.878

-

-25

-25

Dollar New Zealand

NZD

15.434

15.484

16.000

76

76

76

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.803

2.903

-

-4

-4

Đô la Singapore

SGD

20.313

20.403

21.083

94

94

94

Baht Thái

THB

761,79

806,13

829,79

5

5

5

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.863,25

7.253,25

-

-2

-2

Dinar Kuwait

KWD

-

83.895

88.945

-

-13

-13

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư