Tài chính

[Cập nhật] Tỷ giá ngân hàng Techcombank mới nhất ngày 18/10/2019

08:28 | 18/10/2019

Chia sẻ

Techcombank cung cấp bảng tỷ giá hối đoái, tỷ giá bình quân liên ngân hàng được cập nhật liên tục theo giờ trong ngày.
bieu-phi-chuyen-khoa-42ab

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Nguồn: Techcombank).

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần lớn ở Việt Nam, được thành lập năm 1993 với số vốn ban đầu 20 tỉ đồng.

Hết 6 tháng đầu năm 2019, nhờ cắt giảm hơn 77% chi phí dự phòng rủi ro, lợi nhuận sau thuế hợp nhất của Techcombank đạt 4.525 tỉ đồng, tăng 9%. Thu nhập bình quân tháng mỗi nhân viên đạt 33 triệu đồng, riêng tiền lương là 28 triệu đồng, tăng gần 22%.

Tính đến hết ngày 30/6, tổng tài sản Techcombank đạt 360.663 tỉ đồng, tăng 12,4% so với cuối năm trước. Trong đó, dư nợ cho vay khách hàng đạt 185.432 tỉ đồng, tăng 15,9%. Tiền gửi khách hàng tăng 9,4% ở mức 220.263 tỉ đồng.

Tổng số dư nợ xấu nội bảng tính đến hết quí II là gần 3.302 tỉ đồng, tăng 17,8% qua đó kéo tỉ lệ nợ xấu trên dư nợ cho vay khách hàng tăng từ 1,75% tại thời điểm cuối năm 2018 lên mức 1,78%.

Hiện Techcombank đang đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ với tỷ giá cạnh tranh, thời gian thanh toán linh hoạt và quản lý rủi ro tỷ giá ngân hàng.

Ngân hàng này cũng cung cấp bảng tỷ giá hối đoái, tỷ giá bình quân liên ngân hàng được cập nhật liên tục theo giờ trong ngày.

Hiện Techcombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với các loại tiền của các quốc gia trên thế giới bao gồm: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), yen Nhật (JPY), franc Thụy Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB).

Ngoài ra, Techcombank cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Hồng Kông,Trung Quốc, Malaysia nhưng chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản.

Bảng Tỷ giá ngân hàng Techcombank mới nhất ngày 18/10/2019

Tỷ giá
Ngoại tệ Mua tiền mặt/séc Mua chuyển khoản Bán
USD 23.134 23.154 23.274
JPY 210,41 211,47 217,59
AUD 15.427 15.658 16.162
CAD 17.260 17.464 17.966
GBP 29.277 29.593 32.200
CHF 23.072
 23.291
 23.793
SGD 16.701
16.857
17.259
EUR  25.364
 25.660
26.360
CNY 3.220 3.351
HKD 2.829 3.029
THB 736 741 891
MYR 5.477 5.631
KRW 23,00

Nguồn: Techcombank

TH

Theo Kinh tế & Tiêu dùng