Tài chính

[Cập nhật] Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 17/10/2019

08:29 | 17/10/2019

Chia sẻ

Tỷ giá ngân hàng Sacombank được cập nhật liên tục hàng ngày. Sacombank là một trong những ngân hàng thực hiện giao dịch mua bán với khá nhiều loại ngoại tệ của các nước trong khu vực và trên thế giới.

0_134066

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Ảnh: Sacombank)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank - Mã STB) là một trong những ngân hàng nằm trong Top 10 ngân hàng có tài sản lớn nhất trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Trong nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, Sacombank là ngân hàng có tài sản lớn thứ hai chỉ sau Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB).

Tính đến ngày 31/7/2019, tổng tài sản của Sacombank đạt 444.196 tỉ đồng, huy động từ tổ chức kinh tế và dân cư đạt 403.164 tỉ đồng, cho vay đạt 280.555 tỉ đồng.

Sacombank đã từng là ngân hàng được nhắc đến nhiều với hoạt động tài trợ thương mại xuất nhập khẩu mạnh mẽ, ngang hàng với Eximbank trong nhiều năm. Mới đây, Sacombank cũng đã góp mặt trong danh sách 19 ngân hàng Việt lọt Top 500 ngân hàng lớn và mạnh nhất Châu Á - Thái Bình Dương. 

Sacombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 17/10/2019

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoảnBán tiền mặt
 USD23.10823.14823.25823.268
 AUD15.54715.64715.84915.949
 CAD17.37817.47817.68417.784
 CHF23.16923.26923.52923.579
 EUR25.51725.61725.92425.974
 GBP29.57129.67129.87429.974
 JPY210,87212,37214,41215,41
 SGD16.73616.83617.04317.143
Nguồn: Sacombank

Ngoài ra, Sacombank cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thái Lan, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Philippine,...nhưng gần như chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản. Riêng bath Thái có giao dịch bán bằng tiền mặt.

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoảnBán tiền mặt
 THB739824829
 LAK2,49172,6298
 KHR5,64935,839
 HKD2.8693.079
 NZD14.40014.812
 SEK2.3052.553
 CNY3.2013.372
 KRW18,9120,5
 NOK2.5482.700
 TWD721816
 PHP440469
 MYR5.4285.904
 DKK3.3353.605

Nguồn: Sacombank


Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng