Tài chính

[Cập nhật] Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 18/10/2019

07:43 | 18/10/2019

Chia sẻ

BIDV là một trong những ngân hàng thực hiện giao dịch mua bán với nhiều loại ngoại tệ. Tỷ giá ngân hàng BIDV được cập nhật liên tục hàng ngày.
bidv2

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Nguồn: BIDV).

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV - Mã: BID) là một trong bốn ngân hàng lớn của Việt Nam xét về tổng tài sản với thị phần lớn trong lĩnh vực cho vay và tiền gửi.

Tính đến ngày 30/6/2019, tổng tài sản của BIDV đạt hơn 1,4 triệu tỉ đồng, tăng 6,6% so với cuối năm 2018.

Tổng huy động vốn của BIDV tăng 7%, lên mức gần 1,06 triệu tỉ đồng, với tỉ trọng tiền gửi có kỳ hạn khoảng 85%. Tổng dư nợ cho vay khách hàng tăng trưởng 7,5%, đạt hơn 1,05 triệu tỉ đồng, trong đó 64% là nợ ngắn hạn.

Tổng lợi nhuận trước thuế hợp nhất của BIDV trong 6 tháng đầu năm 2019 đạt 4.772 tỉ đồng, trong đó lợi nhuận trước thuế trong quí II đạt hơn 2.251 tỉ đồng.

BIDV có thể đáp ứng nhu cầu mua bán với hơn 100 loại ngoại tệ khác nhau, cung cấp các giải pháp tài chính giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và bảo hiểm rủi ro tỷ giá.

BIDV thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Hong Kong (KHD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB).

Bảng Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 18/10/2019 

Tỷ giá
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23.145 23.145 23.265
GBP 29.462 29.640 30.030
 KHD 2.906 2.927 2.990
 CHF 23.032 23.17123.547
 JPY 207,25 208,5 214,07
THB 726,66 734795,41
 AUD 15.56715.661 15.872
 CAD 17.353 17.458 17.748
SGD 16.782
16.883 17.130
NZD 14.455 14.543 14.789
KRW 17,66
21,45
EUR 25.564 25.628 26.312

Nguồn: BIDV

Ngoài ra, BIDV cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thụy Điển, Lào, Đan Mạch, Na Uy, Trung Quốc...nhưng chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản. 

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
SEK 2.345 2.406
LAK   2,43 2,87
NOK   2.4932.588
CNY   3.237 3.320
RUB   329 404
                                                   Nguồn: BIDV

TH

Theo Kinh tế & Tiêu dùng