Tài chính

TOP 10 ngân hàng có tỉ lệ nợ xấu cao nhất quí I/2020

10:47 | 21/05/2020

Chia sẻ

Kienlongbank là ngân hàng có tỉ lệ nợ xấu cao nhất vào cuối quí I với 6,62%, tăng mạnh so với con số hơn 1% vào cuối năm 2019 do hạch toán gần 1.900 tỉ đồng vào nợ nhóm 5.
TOP 10 ngân hàng có tỉ lệ nợ xấu cao nhất quí I/2020 - Ảnh 1.

Ảnh minh hoạ: Alex Chu.

 Theo tổng hợp từ báo cáo tài chỉnh của 24 ngân hàng thương mại cổ phần trong nước vào cuối quí I/2020, tỉ lệ nợ xấu nội bảng (tỉ lệ nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5) các ngân hàng dao động từ 0,57% đến 6,62%.

Trong đó, Kienlongbank là ngân hàng có tỉ lệ nợ xấu cao đột biến 6,62%, tăng mạnh so với con số hơn 1% vào cuối năm 2019 do hạch toán gần 1.896 tỉ đồng dư nợ các khoản cho vay của nhóm khách hàng có tài sản đảm bảo là cổ phiếu STB của Sacombank vào nợ nhóm 5 theo quyết định chỉ đạo của NHNN.

Số dư nợ xấu tại ngân hàng này vọt tăng đột biến từ 342 tỉ đồng cuối năm trước lên hơn 2.100 tỉ đồng vào cuối quí I, tương đương tăng thêm gần 1.900 tỉ đồng.

Ngoài Kienlongbank, hai ngân hàng khác cũng có tỉ lệ nợ xấu trên mức 3% là PG Bank (3,29%) và VPBank (3,03%).

TOP 10 ngân hàng có tỉ lệ nợ xấu cao nhất quí I gồm: Kienlongbank, PGBank, VPBank, ABBank, SeABank, VIB, MSB, SHB, Nam A Bank và Sacombank.

TOP 10 ngân hàng có tỉ lệ nợ xấu cao nhất quí I/2020 - Ảnh 2.

Nguồn: Trúc Minh tổng hợp.

Ở chiều ngược lại, các ngân hàng có tỉ lệ nợ xấu thấp nhất gồm SCB (0,57%); ACB (0,65%); Bac A Bank (0,79%); Vietcombank (0,82%).

Chi tiết thông tin về tỉ lệ nợ xấu của các ngân hàng cuối năm 2019 và đến hết quí I/2020 cụ thể theo bảng dưới đây.

STTNgân hàngTỉ lệ nợ xấu
31/3/202031/12/2019
1Kienlongbank6,62%1,02%
2PG Bank3,29%3,16%
3VPBank3,03%3,42%
4ABBank2,58%2,31%
5SeABank2,34%2,31%
6VIB2,19%1,96%
7MSB2,18%2,04%
8SHB2,17%1,91%
9Nam A Bank1,98%1,97%
10Sacombank1,97%1,94%
11TPBank1,87%1,29%
12Eximbank1,85%1,71%
13BIDV1,74%1,75%
14MB1,62%1,16%
15OCB1,64%1,84%
16VietinBank1,58%1,16%
17HDBank1,47%1,36%
18LienVietPostBank1,44%1,44%
19VietBank1,10%1,09%
20Techcombank1,09%1,33%
21Vietcombank0,82%0,79%
22BacABank0,79%0,69%
23ACB0,65%0,54%
24SCB0,57%0,49%

Nguồn: Trúc Minh tổng hợp.

Trúc Minh