Tài chính

Lãi suất ngân hàng VietinBank mới nhất tháng 11/2019: Cao nhất là 7%/năm

08:08 | 01/11/2019

Chia sẻ

Mức lãi suất tiết kiệm cao nhất tại VietinBank là 7%/năm được áp dụng tại các kì hạn 12 tháng và 36 tháng với khách hàng cá nhân và chỉ tại kì hạn 36 tháng đối với khách hàng tổ chức.

Theo biểu lãi suất tiết kiệm thường mới nhất đầu tháng 10 của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank), lãi suất tiền gửi các kì hạn từ 1 tháng trở lên dao động từ 4,5% - 7%/năm đối với khách hàng cá nhân.

Mức lãi suất tiền gửi cao nhất tại VietinBank là 7%/năm áp dụng cho các khoản tiền gửi có kì hạn 12 tháng là trên 36 tháng đối với khách hàng cá nhân và chỉ 36 tháng với khách hàng tổ chức.

Các mức lãi suất đối với khách hàng cá nhân cao hơn khoảng 0,2 - 0,4 điểm % so với khách hàng tổ chức tuỳ theo các kì hạn gửi tiền khác nhau.

Cụ thể, với khách hàng cá nhân, lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn từ 1 đến dưới 3 tháng có lãi suất là 4,5%/năm; lãi suất kì hạn từ 3 đến dưới 6 tháng là 5%/năm; kì hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng có lãi suất 5,5%/năm.

Lãi suất các khoản tiền gửi kì hạn trên 12 tháng - dưới 18 tháng là 6,6%/năm; từ 18 - dưới 24 tháng là 6,7%năm; từ 24 - dưới 36 tháng là 6,8%/năm; kì hạn 36 tháng là 6,9%/năm.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, lãi suất tiền gửi các kì hạn từ 1 tháng đến dưới 12 tháng đều thấp hơn 0,2 điểm % so với mức áp dụng cho khách hàng cá nhân.

Lãi suất tại kì hạn 12 tháng - dưới 18 tháng của khách hàng doanh nghiệp là 6,4%/năm; lãi suất 18 - 36 tháng là 6,5%/năm.

Ngoài ra, VietinBank cũng huy động tiền gửi USD (lãi suất 0%/năm) và EUR (lãi suất từ 0,1 - 0,2%/năm)

Biểu lãi suất ngân hàng VietinBank tại Sở giao dịch ngày 1/11

Kì hạnKH cá nhân (%/năm)Khách hàng DN (%/năm)
VNDUSDEURVNDUSDEUR
Không kì hạn0,1000,200
 Dưới 1 tháng0,50 -0,30 -
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 4,500,14,300,1
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 4,500,14,300,1
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 500,14,800,1
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 500,14,800,1
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 500,14,800,1
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 5,500,15,300,1
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 5,500,15,300,1
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 5,500,15,300,1
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 5,500,15,500,1
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 5,500,15,500,1
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 5,500,15,500,1
12 tháng700,26,400,2
 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng 6,600,26,400,2
 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng 6,700,26,500,2
 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng6,800,26,500,2
36 tháng6,900,26,500,2
Trên 36 tháng700,2700,2

Nguồn: VietinBank

Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng