|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 6/3 một ngân hàng chạm ngưỡng 6,8%/năm, Big4 có động thái gì?

10:57 | 06/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát lúc 10h30 ngày 6/3, lãi suất ngân hàng hôm nay tại nhóm quốc doanh gồm Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank vẫn duy trì mặt bằng huy động khá ổn định, phổ biến quanh ngưỡng 2,1 – 5,3%/năm tùy kỳ hạn. Trong khi đó, nhiều ngân hàng thương mại tiếp tục niêm yết mức lãi cao hơn, đáng chú ý VPBank đã điều chỉnh tăng lãi suất đến 0,4%/năm, góp phần đẩy mặt bằng huy động trên thị trường lên mức cạnh tranh hơn so với nhóm Big4.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Khảo sát tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) cho thấy khung lãi suất tiền gửi VND hiện dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Cụ thể, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm và kỳ hạn 6 tháng đạt mức 4%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng được niêm yết ở mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được hưởng mức lãi suất ưu đãi nhất là 5,3%/năm

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất tiết kiệm trực tiếp tại quầy đang dao động trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm tùy theo kỳ hạn đăng ký từ 1 tháng đến 60 tháng.

Về chi tiết, lãi suất niêm yết cho kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền từ 12 tháng đến 18 tháng sẽ được hưởng lãi suất 5,2%/năm và mức lãi suất đỉnh 5,3%/năm dành cho các kỳ hạn gửi từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh giao dịch trực tuyến, Vietcombank triển khai dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng. Mức lãi suất tại các kỳ hạn then chốt trên nền tảng số hiện được ghi nhận tương đương với biểu phí giao dịch trực tiếp tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động hiện nay được giữ ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho toàn bộ các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Khảo sát thực tế cho thấy, kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 2,4%/năm, còn các kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng giữ mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng ấn định lãi suất 5,2%/năm và mức lãi suất cao nhất 5,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng trở lên.

Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,2%/năm, trong khi mức lãi suất tối đa 5,3%/năm được dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Hiện nay, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang duy trì khung lãi suất huy động tại quầy ở mức từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng.

Về phân cấp chi tiết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm và nhóm kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng cùng hưởng mức 5,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn 24 và 36 tháng, mức lãi suất cao nhất khách hàng có thể nhận được là 6,3%/năm

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống ngân hàng điện tử, Sacombank áp dụng dải lãi suất huy động từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng trực tuyến có lãi suất 4,6%/năm, kỳ hạn 6–11 tháng là 5,9%/năm và mức lãi suất trần 6,4%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn từ 12 tháng trở lên

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,60%

 

4,60%

2 tháng

4,60%

 

4,59%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,90%

5,86%

5,83%

7 tháng

5,90%

 

5,81%

8 tháng

5,90%

 

5,80%

9 tháng

5,90%

5,82%

5,79%

10 tháng

5,90%

 

5,77%

11 tháng

5,90%

 

5,76%

12 tháng

6,10%

5,97%

5,94%

13 tháng

6,10%

 

5,92%

15 tháng

6,10%

5,92%

5,89%

18 tháng

6,10%

5,88%

5,85%

24 tháng

6,40%

6,07%

6,04%

36 tháng

6,40%

5,90%

5,87%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Bảng lãi suất tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) dành cho phân khúc khách hàng cá nhân gửi dưới 1 tỷ đồng hiện dao động từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm.

Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng hưởng lãi suất 4,1%/năm, trong khi kỳ hạn 6 và 9 tháng được áp dụng mức 4,7%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ghi nhận từ 5,5% đến 5,7%/năm và mức lãi suất cao nhất tại quầy là 6,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm số của MB Bank hiện áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm dành cho nhóm khách hàng Mass.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Riêng phân khúc khách hàng Priority và Private có thể nhận mức ưu đãi lên đến 6,5%/năm tùy vào số tiền gửi và kỳ hạn đăng ký.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo thông tin từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân hiện nằm trong khoảng từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng.

Chi tiết cho thấy, lãi suất kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được niêm yết ở mức 5,7%/năm (loại 2), trong khi mức lãi suất cao nhất tại quầy 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với các sản phẩm tiền gửi trực tuyến, HDBank triển khai khung lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Một số kỳ hạn then chốt trên kênh online vẫn duy trì mức lãi suất tương đồng với hình thức gửi trực tiếp tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Khung lãi suất huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) dành cho khách hàng phổ thông và hội viên Inspire hiện dao động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 3 tháng là 3,75%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,85%/năm và đồng loạt các kỳ hạn từ 12 tháng trở lên hưởng mức 4,95%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,7

3,6

3,45

3,45

2M

3,7

3,6

3,45

3,45

3M

4

3,9

3,75

3,75

4M

4

3,9

3,75

3,75

5M

4

3,9

3,75

3,75

6M

5,1

5

4,85

4,85

7M

5,1

5

4,85

4,85

8M

5,1

5

4,85

4,85

9M

5,1

5

4,85

4,85

10M

5,1

5

4,85

4,85

11M

5,1

5

4,85

4,85

12M

5,2

5,1

4,95

4,95

13M

5,2

5,1

4,95

4,95

14M

5,2

5,1

4,95

4,95

15M

5,2

5,1

4,95

4,95

16M

5,2

5,1

4,95

4,95

17M

5,2

5,1

4,95

4,95

18M

5,2

5,1

4,95

4,95

19M

5,2

5,1

4,95

4,95

20M

5,2

5,1

4,95

4,95

21M

5,2

5,1

4,95

4,95

22M

5,2

5,1

4,95

4,95

23M

5,2

5,1

4,95

4,95

24M

5,2

5,1

4,95

4,95

25M

5,2

5,1

4,95

4,95

26M

5,2

5,1

4,95

4,95

27M

5,2

5,1

4,95

4,95

28M

5,2

5,1

4,95

4,95

29M

5,2

5,1

4,95

4,95

30M

5,2

5,1

4,95

4,95

31M

5,2

5,1

4,95

4,95

32M

5,2

5,1

4,95

4,95

33M

5,2

5,1

4,95

4,95

34M

5,2

5,1

4,95

4,95

35M

5,2

5,1

4,95

4,95

36M

5,2

5,1

4,95

4,95

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với dòng sản phẩm "Phát Lộc", Techcombank áp dụng dải lãi suất rộng hơn, từ 3,55%/năm đến 5,4%/năm. Mức lãi suất đỉnh 5,4%/năm được ưu tiên dành cho nhóm khách hàng Private gửi tiền ở các kỳ hạn dài.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

3,9

3,8

3,8

3,8

3,7

3,7

3,65

3,55

3,55

3,65

3,55

3,55

3–5 tháng

4,2

4,1

4,1

4,1

4

4

3,95

3,85

3,85

3,95

3,85

3,85

6–11 tháng

5,3

5,2

5,2

5,2

5,1

5,1

5,05

4,95

4,95

5,05

4,95

4,95

12–36 tháng

5,4

5,3

5,3

5,3

5,2

5,2

5,15

5,05

5,05

5,15

5,05

5,05

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Hệ thống biểu phí tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện đang duy trì mức lãi suất từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Theo biểu phí này, lãi suất kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm và 9 tháng là 4,7%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,2%/năm, trong khi mức cao nhất 5,3%/năm áp dụng cho kỳ hạn từ 13 tháng đến 36 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống gửi trực tuyến của ACB niêm yết lãi suất dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm tùy vào số tiền gửi.Với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,7%/năm; mức này có thể tăng lên 5,9%/năm nếu số tiền gửi từ 5 tỷ đồng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Trong khi đó, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục tăng lãi suất ở các kỳ hạn từ 6 tháng trở đi, với biên độ tăng 0,2 - 0,4%/năm. Sau điều chỉnh, khung lãi suất mới dao động từ 4,75%/năm đến 6,6%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng, tuỳ số tiền gửi.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Tương tự, biểu lãi suất tiết kiệm online tại VPBank cũng tăng thêm 0,2 - 0,4 điểm %. Theo đó, khung lãi suất mới được nâng lên khoảng 4,75 - 6,8%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng, tuỳ số tiền gửi.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Minh Thư