|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 4/4, một ngân hàng tăng mạnh 0,6%/năm, Agribank và Vietcombank diễn biến ra sao?

09:54 | 04/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 4/4, lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận một diễn biến đáng chú ý khi Agribank, VietinBank, Vietcombank, BIDV và phần lớn các ngân hàng thương mại đều quyết định giữ nguyên biểu lãi suất so với phiên trước đó. Trong bối cảnh mặt bằng chung đi ngang, ACB bất ngờ trở thành tâm điểm khi điều chỉnh tăng lãi suất huy động ở tất cả các kỳ hạn, với mức tăng cao nhất lên đến 0,6 điểm %.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì vị thế là điểm tựa an toàn cho khách hàng với biểu lãi suất không đổi, dao động trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, đối với tiền gửi tại quầy, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Các mốc thời gian trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 4%/năm. Với các kỳ hạn dài hơi, Agribank áp dụng mức 5,9%/năm cho 12 tháng và mức trần cao nhất là 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp được giữ nguyên trong khung từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng dừng lại ở mức 2,4%/năm. Tại hai mốc 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này áp dụng đồng mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hiện là 5,9%/năm và mức cao nhất 6,5%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh ngân hàng số của Vietcombank cũng ghi nhận trạng thái đi ngang với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Các kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6-9 tháng neo tại 3,5%/năm, trong khi 12 tháng đạt 5,9%/năm và 24 tháng giữ vững ngưỡng 6,5%/năm

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) không thực hiện điều chỉnh mới trong ngày 4/4, giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho kỳ hạn 1-36 tháng.

Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng ở mức 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm 6 tháng và 9 tháng, BIDV niêm yết chung mức 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục hưởng lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt tại mức trần 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) giữ vững biểu lãi suất ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm áp dụng cho kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Theo ghi nhận, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng đồng loạt mức 3,5%/năm. Trong khi đó, khách hàng gửi tiền dài hạn sẽ nhận được 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức sinh lời cao nhất là 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục duy trì chính sách huy động tại quầy trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng đứng ở mức 4,75%/năm. Các mốc thời gian 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng được nhà băng này niêm yết đồng mức 6,6%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng, khách hàng vẫn được hưởng tỷ suất 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống giao dịch trực tuyến của Sacombank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng chốt ở 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6, 9 và 12 tháng cùng neo tại 6,8%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa 7,2%/năm

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) áp dụng khung lãi suất cho khách hàng cá nhân (dưới 1 tỷ đồng) đi ngang trong khoảng 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng neo tại mốc 4,7%/năm. MB Bank cũng giữ ổn định lãi suất 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt ngưỡng 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh số của MB Bank ghi nhận sự ổn định với khung lãi suất dành cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, 3 tháng là 4,65%/năm và 6-9 tháng giữ ở 5,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức lãi suất lần lượt là 6,5%/n năm và 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), biểu lãi suất thông thường được giữ vững trong khung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện hưởng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt tại 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm, 3 tháng đạt 4,3%/năm, 6 tháng ở mức 5,5%/năm và 9 tháng là 5,3%/năm. Hai cột mốc 12 tháng và 24 tháng lần lượt ghi nhận ở mức 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất ổn định trong khung từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, khách hàng gửi thường nhận lãi suất 3,95%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,25%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng dừng ở mức 6,45%/năm. Mức lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng là 6,65%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng tại 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc, Techcombank niêm yết khung từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,05%/năm, 3 tháng là 4,35%/năm, còn các kỳ hạn 6-9 tháng ổn định ở 6,55%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,75%/năm và 24 tháng được neo ở mức 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đã thực hiện đợt điều chỉnh tăng lãi suất mạnh mẽ, nâng khung huy động trực tiếp lên ngưỡng mới từ 3,95%/năm đến 5,9%/năm (tăng từ 0,45 - 0,6 điểm % so với hôm trước).

Cụ thể, sau điều chỉnh, kỳ hạn 1 tháng tăng lên 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hiện niêm yết ở mức 5%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận 5,25%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, ACB áp dụng mức 5,8%/năm cho 12 tháng và 5,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

4

-

-

3,45

2T

4,2

-

3,65

3,6

3T

4,4

-

3,85

3,8

4T

4,6

-

-

-

5T

4,75

-

-

-

6T

5

-

4,45

4,4

9T

5,2

-

4,6

-

12T

5,8

5,1

5,05

4,9

13T

5,9

-

5,10**

-

15T

5,9

5,15

5,1

-

18T

5,9

5,1

5,05

-

24T

5,9

5,05

5

-

36T

5,9

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống trực tuyến, ACB cũng tăng lãi suất từ 0,05 - 0,5 điểm %, đưa khung lãi suất lên mức 4,35%/năm đến 6,4%/năm. Với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,35%/năm, 3 tháng đạt 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt tăng lên mức 5,5%/năm và 5,7%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 12 tháng trực tuyến hiện đã chạm mốc 6,2%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

5,4

5,6

6,2

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5,5

5,7

6,3

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,55

5,75

6,35

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,6

5,8

6,4

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) giữ biểu lãi suất cân bằng trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết tại 6,4%/năm. Cả kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đều đang neo ở mức 6,6%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,9

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

5,9

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh giao dịch số của VPBank duy trì khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận 6,6%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng trực tuyến hiện duy trì đồng mức lãi suất là 6,8%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,1

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,1

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

7

7

7

6,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn giữ vị trí quán quân thị trường với mức lãi suất đặc biệt lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (kèm điều kiện). Ở phân khúc lãi suất đại trà, MB Bank và Techcombank dẫn đầu với mức 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Sacombank theo sát với mức 7,2%/năm cho hình thức gửi tiền online. Trong khi đó, nhóm Big4 vẫn duy trì sự ổn định với mức lãi suất cao nhất dừng lại ở ngưỡng 6,5%/năm.

Minh Thư