|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 1/4 Agribank, BIDV, VietinBank và Vietcombank cao nhất 6,5%/năm

11:14 | 01/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 1/4, mặt bằng lãi suất ngân hàng hôm nay đồng loạt đi ngang khi các ngân hàng Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank duy trì khung ổn định từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Tại khối ngân hàng thương mại cổ phần, MB Bank và Techcombank cũng giữ nguyên mức lãi suất cao nhất là 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Mở đầu quý mới, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) vẫn giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Ghi nhận chi tiết cho thấy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở mức 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, Agribank cùng áp dụng mức 4%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, nhà băng này niêm yết lãi suất 5,9%/năm cho 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn neo ở ngưỡng trần 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại hệ thống Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp không có sự thay đổi, duy trì khung từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm và các kỳ hạn 6-9 tháng dừng ở mức 3,5%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng hiện được hưởng mức cao nhất là 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng ghi nhận khung lãi suất ổn định từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online hiện đứng ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt neo tại 3,5%/năm. Hai kỳ hạn quan trọng là 12 tháng và 24 tháng lần lượt hưởng mức lãi suất 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tiếp đà ổn định, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chốt biểu lãi suất đi ngang trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết bảng niêm yết cho thấy, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng là 3,5%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hơi, BIDV duy trì mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Tương tự, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cũng không ghi nhận biến động mới với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng trở lên.

Khách hàng cá nhân khi gửi tiền tại đây sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng và 3,5%/năm cho kỳ hạn 6 cũng như 9 tháng. Hai cột mốc then chốt là 12 tháng và 24 tháng tiếp tục áp dụng mức sinh lời ổn định lần lượt ở mức 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Trong khối ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) bảo lưu chính sách lãi suất tại quầy trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Các kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng hiện đồng mức 4,75%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng, Sacombank niêm yết chung mức 6,6%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ nguyên tỷ suất sinh lời 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Sacombank duy trì khung lãi suất cạnh tranh hơn, từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng là 4,75%/năm. Tại các kỳ hạn dài hơn, mức lãi suất cho 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng đứng ở ngưỡng 6,8%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng trực tuyến chốt ở mức cao nhất 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện áp dụng khung lãi suất cho khách hàng cá nhân với số tiền dưới 1 tỷ đồng dao động từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng neo tại mốc 4,7%/năm. Nhà băng này cũng giữ ổn định lãi suất 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt ngưỡng trần 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, MB Bank duy trì khung lãi suất cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng đứng ở mức 5,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tiếp tục được MB Bank áp dụng mức lãi suất ổn định là 6,5%/năm và 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), biểu lãi suất tiết kiệm thông thường được giữ vững trong khung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Khảo sát thực tế cho thấy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này niêm yết lần lượt là 5,3%/năm và 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện hưởng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt ở 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất online của HDBank cũng đứng yên trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng giữ mức 5,3%/năm. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt ghi nhận ở mức 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất tiết kiệm thường ổn định từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo biểu niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng cùng dừng ở 6,45%/năm. Mức lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng là 6,65%/năm và kỳ hạn 24 tháng hiện đứng tại 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với dòng sản phẩm Phát Lộc, Techcombank niêm yết khung lãi suất dành cho khách hàng thường dưới 1 tỷ đồng dao động từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm và các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng ổn định ở mốc 6,55%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện đạt 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), khung lãi suất huy động trực tiếp tiếp tục duy trì sự ổn định từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Khảo sát cho thấy, kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 4,7%/năm. ACB cũng bảo lưu mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống gửi trực tuyến của ACB hiện niêm yết khung lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với số tiền gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, kỳ hạn 6 tháng ghi nhận 5,2%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng online, ACB duy trì mức sinh lời 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Sau đợt điều chỉnh vào ngày hôm qua, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đã đưa biểu lãi suất vào trạng thái ổn định trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết tại 6,4%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm. Đáng chú ý, lãi suất cho kỳ hạn 24 tháng sau khi tăng hiện đang neo ở mức 6,6%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,9

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

5,9

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống giao dịch số của VPBank cũng giữ nguyên biểu lãi suất mới dao động từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm, kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận 6,6%/năm và kỳ hạn 12 tháng đạt 6,8%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng trực tuyến hiện đang duy trì ở mức 6,8%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,1

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,1

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

7

7

7

6,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank hiện là đơn vị nắm giữ ngôi vương về lãi suất huy động với con số đặc biệt 8,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng (đáp ứng điều kiện đặc biệt).

Ở phân khúc lãi suất phổ thông, MB Bank và Techcombank tiếp tục là hai nhà băng dẫn đầu với mức trần 7,5%/năm tại kỳ hạn 24 tháng. Theo sau là Sacombank với mức lãi suất hấp dẫn 7,2%/năm cho hình thức gửi tiền trực tuyến. Trong khi đó, nhóm Big4 vẫn duy trì vai trò dẫn dắt và ổn định thị trường với mức lãi suất cao nhất chốt tại 6,5%/năm.

Minh Thư

Thống đốc: NHNN đã sớm nhận diện các rủi ro liên quan đến tăng trưởng tín dụng
Trước khuyến nghị giữ trạng thái điều hành chính sách tiền tệ từ "nới lỏng" sang "trung lập" của đại diện AMRO, Thống đốc cho biết NHNN đã sớm nhận diện các rủi ro liên quan đến tăng trưởng tín dụng và đã có những giải pháp chủ động để ứng phó với vấn đề này.