|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 30/3 Techcombank bất ngờ tăng sốc, Agribank, Vietcombank và BIDV giữ nhịp ổn định

11:27 | 30/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 30/3, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay duy trì biểu lãi suất đi ngang so với trước đó. Điểm nhấn duy nhất đến từ Techcombank khi ngân hàng này bất ngờ điều chỉnh tăng mạnh lãi suất ở nhiều kỳ hạn, với mức tăng dao động từ 0,3%/năm đến 1,5%/năm. Trong khi đó, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn giữ mức cao nhất 6,5%/năm cho các kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục duy trì ổn định trong khung từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng cùng dừng lại ở mốc 4,0%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, Agribank áp dụng mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất là 6,5%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu huy động tại các quầy giao dịch hôm nay đứng yên trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Khách hàng gửi tiền nhận được mức lãi suất không đổi là 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Lãi suất kỳ hạn 6-9 tháng tiếp tục neo tại mốc 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đứng vững ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì tại ngưỡng 6,5%/năm

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống giao dịch số của Vietcombank cũng không có sự thay đổi với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Chi tiết cho thấy kỳ hạn 1 tháng giữ mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng là 3,5%/năm. Hai kỳ hạn then chốt 12 tháng và 24 tháng qua kênh trực tuyến lần lượt giữ mức 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), khung lãi suất huy động tiếp tục được ấn định ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng là 3,5%/năm. Các kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng hiện lần lượt đứng ở mức 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) duy trì trạng thái cân bằng với biểu lãi suất huy động dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Các chỉ số về lãi suất tại đây không ghi nhận biến động mới khi kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 2,4%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng hưởng mức 3,5%/năm. Riêng hai kỳ hạn chủ lực 12 tháng và 24 tháng được VietinBank áp dụng mức lãi suất ổn định tương ứng là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: MInh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) bảo lưu chính sách lãi suất ổn định trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm cho hình thức gửi tiền tại quầy, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Nhà băng này niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt ở mức 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng, Sacombank cùng áp dụng mức 6,6%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ mức sinh lời là 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện là 4,75%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 6,8%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng cũng được áp dụng chung mức 6,8%/năm. Kỳ hạn 24 tháng gửi trực tuyến vẫn đứng tại mức cao nhất là 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân (dưới 1 tỷ đồng) duy trì trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Chi tiết lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng đứng ở ngưỡng 4,7%/năm. Tại các cột mốc dài hạn, MB Bank giữ nguyên mức 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và chạm mốc 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trên ứng dụng ngân hàng số của MB Bank (áp dụng cho khách hàng Mass) cũng đứng giá trong khoảng 4,5 - 7,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng đạt mức 5,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng trực tuyến lần lượt giữ mức 6,5%/năm và 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) niêm yết lãi suất cho sản phẩm tiền gửi thông thường trong khung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo biểu lãi suất không đổi, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 5,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng giữ mức 5,2%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), khách hàng nhận lãi suất 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, HDBank áp dụng khung lãi suất ổn định từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt đứng ở mức 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Trái ngược với xu hướng đi ngang của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đã thực hiện điều chỉnh tăng mạnh lãi suất ở biểu tiết kiệm thường dành cho khách hàng thường lên mức 3,95- 6,65%/năm, kỳ hạn 1 -  36 tháng. So với kỳ điều chỉnh trước, biểu lãi suất mới ghi nhận tăng 0,3 - 1,5 điểm %, tuỳ kỳ hạn. 

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tăng lên mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm (tăng . Đáng chú ý, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tăng vọt lên mức 6,45%/năm, kỳ hạn 12 tháng đạt mức 6,65%/năm và kỳ hạn 24 tháng được điều chỉnh lên 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Dòng sản phẩm Phát Lộc của Techcombank cũng ghi nhận sự gia tăng đáng kể với khung lãi suất mới áp dụng cho khách hàng thường (số tiền dưới 1 tỷ đồng) dao động từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm, cũng tăng 0,3 - 1,5%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng hiện được niêm yết ở mức 4,,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đến 11 tháng chứng kiến mức tăng mạnh lên 6,55%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đạt mức 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt ở mức 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì ổn định biểu lãi suất tại quầy với khung từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Chi tiết lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng đứng ở ngưỡng 4,7%/năm. Với kỳ hạn dài hơn, ACB niêm yết mức 5,2%/năm cho 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Hình thức gửi tiền online của ACB tiếp tục giữ khung lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, kỳ hạn 1 - 12 tháng. Với khoản tiền dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm và kỳ hạn 6 tháng là 5,2%/năm. Kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 5,3%/năm và kỳ hạn 12 tháng online đứng vững tại mức 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), khung lãi suất huy động tại quầy vẫn neo ổn định trong ngưỡng từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm tùy theo mức tiền, kỳ hạn 1 - 36 tháng

Đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng giữ ở mức 4,75%/năm, còn kỳ hạn 6-9 tháng ổn định tại 6,4%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được áp dụng mức 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì ở mức 6,4%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống online của VPBank niêm yết lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện giữ ở mức 4,75%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận mức 6,6%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đạt 6,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ổn định tại mức 6,6%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,6

6,6

6,6

6,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,6

6,6

6,6

6,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

6,7

6,7

6,7

6,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

6,7

6,7

6,7

6,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

6,7

6,7

6,7

6,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn đang duy trì vị thế dẫn đầu với mức lãi suất lên tới 8,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng kèm các điều kiện đặc biệt. 

Tuy nhiên, nếu xét trên mặt bằng lãi suất phổ thông, sau đợt điều chỉnh của Techcombank, ngân hàng này đã vươn lên cạnh tranh gay gắt với MB Bank (7,5%/năm tại kỳ hạn 24 tháng).

Tiếp sau đó là Sacombank với mức 7,2%/năm cho hình thức trực tuyến kỳ hạn 24 tháng.

Nhóm Big4 bao gồm Agribank, Vietcombank, VietinBank và BIDV tiếp tục giữ thế cân bằng tại ngưỡng cao nhất là 6,5%/năm cho các kỳ hạn dài

Minh Thư