|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 16/2 VietcomBank, Agribank giữ trần 5,3%/năm, VPBank và MB Bank nổi bật mốc 6,3%/năm

11:30 | 16/02/2026
Chia sẻ
Khảo sát lúc 10h30 ngày 16/2, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung không có biến động lớn, song sự phân hóa giữa các nhóm ngân hàng vẫn rõ nét. Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì trần 5,3%/năm ở các kỳ hạn dài. Ở nhóm ngân hàng thương mại, VPBank và MB Bank vẫn thuộc nhóm dẫn đầu với mức 6,3%/năm ở kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện công bố lãi suất huy động dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 1–24 tháng, theo phương thức thanh toán lãi vào cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 6 tháng được giữ ở mức 4%/năm. Với các khoản gửi dài hạn hơn, tiền gửi 12 tháng được áp dụng 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện triển khai lãi suất huy động bằng VND trong khung 2,4–5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, áp dụng phương thức thanh toán lãi khi đến hạn.

Theo mức niêm yết, tiền gửi 3 tháng được áp dụng lãi suất 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn dài hơn, tiền gửi từ 12 tháng đến 18 tháng được hưởng 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ngoài giao dịch tại quầy, Vietcombank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho kỳ hạn 1–24 tháng với lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Ở nhiều kỳ hạn trọng điểm, mức lãi suất online được giữ ngang bằng với biểu áp dụng tại chi nhánh.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện duy trì lãi suất huy động trong khoảng 2,1–5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục giữ ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định ở 5,2%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất đang triển khai.

Tính đến thời điểm ghi nhận, BIDV chưa thông báo điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn:                

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) áp dụng lãi suất huy động bằng VND dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết hiện hành, tiền gửi 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được ấn định ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng được áp dụng 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong biểu lãi suất đang triển khai.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

 

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tính đến thời điểm cập nhật, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang áp dụng lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 4,3–5,4%/năm đối với tiền gửi VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo hình thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi 1 tháng được niêm yết ở mức 4,3%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 4,5%/năm. Các khoản tiền gửi từ 6 tháng đến 12 tháng được áp dụng lãi suất 5,3%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm, cao nhất trong khung lãi suất tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,30%

13 tháng

5,30%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ngoài giao dịch trực tiếp, Sacombank cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất từ 4,4%/năm đến 5,6%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng, cũng theo phương thức trả lãi khi đáo hạn. Theo công bố, tiền gửi online 3 tháng được áp dụng 4,5%/năm; các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng hiện duy trì mức 5,6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,40%

 

4,40%

2 tháng

4,40%

 

4,39%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,60%

5,56%

5,54%

7 tháng

5,60%

 

5,52%

8 tháng

5,60%

 

5,51%

9 tháng

5,60%

5,52%

5,50%

10 tháng

5,60%

 

5,49%

11 tháng

5,60%

 

5,47%

12 tháng

5,60%

5,49%

5,46%

13 tháng

5,60%

 

5,45%

15 tháng

5,60%

5,45%

5,42%

18 tháng

5,60%

5,41%

5,39%

24 tháng

5,60%

5,34%

5,32%

36 tháng

5,60%

5,21%

5,19%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện triển khai lãi suất tiền gửi tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 3,7–6,3%/năm, áp dụng hình thức thanh toán lãi khi đến hạn.

Theo mức niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở mức 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được ấn định ở mức 6,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với giao dịch trực tiếp, MB Bank cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Nhóm Mass được áp dụng khung 4,5–6,3%/năm cho kỳ hạn 1–60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Đối với khách hàng Priority và Private, lãi suất cao hơn so với phân khúc phổ thông, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn.

Tại thời điểm ghi nhận, ngân hàng chưa công bố điều chỉnh mới đối với chính sách lãi suất huy động

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện niêm yết lãi suất huy động tại quầy trong khung 3,5–6%/năm đối với tiền gửi của khách hàng cá nhân có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi vào cuối kỳ.

Theo mức công bố, tiền gửi 3 tháng được áp dụng lãi suất 3,6%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng là 5,3%/năm và 9 tháng là 5,2%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hơn, kỳ hạn 12 tháng được hưởng 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh gửi tiền tại quầy, HDBank triển khai sản phẩm tiết kiệm online với lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng phương thức thanh toán lãi khi đáo hạn. Ở nhiều kỳ hạn trọng điểm, mức lãi suất trên kênh trực tuyến được áp dụng ngang bằng với biểu niêm yết tại chi nhánh. Đến thời điểm ghi nhận, ngân hàng chưa thông báo thay đổi mới đối với mặt bằng lãi suất huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện duy trì lãi suất huy động tại quầy từ 3,6%/năm đến 5,15%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức lĩnh lãi khi đến hạn. So với kỳ công bố gần nhất, mặt bằng lãi suất này không có sự điều chỉnh.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh hình thức gửi tiết kiệm truyền thống, Techcombank triển khai sản phẩm Phát Lộc cho cùng kỳ hạn, với lãi suất dao động từ 3,75% đến 5,6%/năm, áp dụng phương thức thanh toán lãi khi đáo hạn.

Về cơ chế ưu đãi theo phân khúc, khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được hưởng lãi suất trong khoảng 3,75–5,35%/năm. Đối với phân khúc Priority, mức áp dụng là 3,9%–5,5%/năm. Nhóm khách hàng Private được hưởng khung lãi suất cao hơn, từ 4% đến 5,6%/năm, tùy thuộc vào kỳ hạn gửi tiền.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện áp dụng lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 3,5–5,3%/năm đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang niêm yết, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 3,9%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được ấn định ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đạt 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được áp dụng 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, ACB triển khai tiết kiệm trực tuyến với lãi suất từ 4,3% đến 5,9%/năm cho tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng, tùy theo quy mô số dư. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online được áp dụng 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng dao động từ 5,2% đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng trong khoảng 5,3%–5,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trực tuyến được niêm yết từ 5,7% đến 5,9%/năm, phụ thuộc vào giá trị khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang niêm yết lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 4,75–6,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân có kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng phương thức lĩnh lãi khi đến hạn.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh giao dịch tại chi nhánh, VPBank duy trì kênh tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn. Theo biểu công bố, tiền gửi online cùng nhóm kỳ hạn 1–36 tháng được hưởng lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, theo hình thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Minh Thư