|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 16/1, Agribank, Vietcombank giữ ổn định, nhiều nhà băng niêm yết trên 6%/năm

10:46 | 16/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát lúc 10h30 ngày 16/1, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung ổn định tại nhóm ngân hàng lớn như Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, với mức cao nhất phổ biến 5,3%/năm. Trong khi đó, các ngân hàng thương mại cổ phần như MB Bank, VPBank, Sacombank, HDBank hay Techcombank tiếp tục duy trì lãi suất cạnh tranh hơn, nhiều kỳ hạn vượt mốc 6%/năm, đặc biệt trên kênh gửi tiết kiệm online.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang triển khai biểu lãi suất huy động trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, tiền gửi 1 tháng được áp dụng lãi suất 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, Agribank đang niêm yết lãi suất 4%/năm.

Đối với các khoản tiền gửi có thời gian dài hơn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được giữ ổn định ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, đây cũng là mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành của ngân hàng này.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Song hành với diễn biến chung của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm dao động từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng lãi suất 2,4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơn, Vietcombank duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh hình thức gửi tiền tại quầy, Vietcombank tiếp tục cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1–24 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ. Tại các kỳ hạn trọng điểm, mức lãi suất trên kênh online hiện được giữ ổn định, tương đương với gửi tiết kiệm truyền thống.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang duy trì khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được BIDV niêm yết ở mức 2,4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn dài, ngân hàng giữ lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Tại thời điểm khảo sát, biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV vẫn được giữ nguyên, chưa ghi nhận điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện vẫn giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện đang giữ ổn định biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân từ 4,75%/năm đến 5,2%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại Sacombank được hưởng lãi suất 4,75%/năm. Khi lựa chọn kỳ hạn 6 tháng hoặc 9 tháng, lãi suất tăng lên 4,9%/năm và tiếp tục được duy trì ở mức này đối với kỳ hạn 12 tháng. Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, ngân hàng áp dụng lãi suất 5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

4,90%

7 tháng

4,90%

8 tháng

4,90%

9 tháng

4,90%

10 tháng

4,90%

11 tháng

4,90%

12 tháng

4,90%

13 tháng

4,90%

15 tháng

4,90%

18 tháng

4,90%

24 tháng

5,00%

36 tháng

5,20%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Sacombank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo đó, tiền gửi online kỳ hạn 1–3 tháng được niêm yết ở mức 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng ghi nhận 5,3%/năm và tăng lên 5,5%/năm đối với kỳ hạn 9 tháng. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi trực tuyến 12 tháng hiện ở mức 5,8%/năm, trong khi mức cao nhất 6%/năm được áp dụng cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

5,30%

5,27%

5,24%

7 tháng

5,30%

 

5,23%

8 tháng

5,30%

 

5,22%

9 tháng

5,50%

5,43%

5,40%

10 tháng

5,50%

 

5,39%

11 tháng

5,50%

 

5,38%

12 tháng

5,80%

5,68%

5,65%

13 tháng

5,80%

 

5,64%

15 tháng

5,80%

5,64%

5,61%

18 tháng

6,00%

5,79%

5,76%

24 tháng

6,00%

5,71%

5,68%

36 tháng

6,00%

5,56%

5,53%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện đang triển khai biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, với khung lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,4%/năm và hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 4,75%/năm. Với các khoản gửi có kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được giữ ổn định ở mức 5,30%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, MB Bank áp dụng lãi suất 5,75%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi điều chỉnh lên mức cao nhất 6,40%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với cơ chế lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Theo đó, nhóm khách hàng Mass đang được hưởng mặt bằng lãi suất trong khoảng 4,5 - 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Đối với các phân khúc khách hàng cao cấp, MB Bank đang triển khai khung lãi suất cạnh tranh hơn cho nhóm Priority và Private, với mức lãi dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm theo từng kỳ hạn gửi. Đến thời điểm hiện nay, các mức lãi suất áp dụng cho hai nhóm khách hàng này vẫn được duy trì ổn định và chưa ghi nhận điều chỉnh mới.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện áp dụng khung lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5  - 6%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Trong biểu lãi suất đang niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,6%/năm; kỳ hạn 6 tháng ghi nhận lãi suất 5,3%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 9 tháng được giữ ở 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, HDBank niêm yết mức 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh xuống 5,4%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh gửi tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu áp dụng hiện hành, lãi suất các kỳ hạn chủ chốt trên kênh online được duy trì tương đương so với gửi truyền thống, trong đó kỳ hạn 3 tháng ở mức 3,6%/năm, 6 tháng là 5,3%/năm, 9 tháng đạt 5,2%/năm; còn các kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt được áp dụng mức 5,7%/năm và 5,4%/năm. Đến thời điểm khảo sát, biểu lãi suất của HDBank chưa ghi nhận thay đổi mới.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện tiếp tục giữ ổn định biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire, với biên độ từ 3,85%/năm đến 5,35%/năm. Khung lãi suất này được triển khai cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo bảng niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng lãi suất 4,15%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, Techcombank duy trì lãi suất 5,35%/năm cho các khoản tiền gửi 12 tháng và tiếp tục áp dụng mức tương đương đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,1

4

3,85

3,85

2M

4,1

4

3,85

3,85

3M

4,4

4,3

4,15

4,15

4M

4,4

4,3

4,15

4,15

5M

4,4

4,3

4,15

4,15

6M

5,5

5,4

5,25

5,25

7M

5,5

5,4

5,25

5,25

8M

5,5

5,4

5,25

5,25

9M

5,5

5,4

5,25

5,25

10M

5,5

5,4

5,25

5,25

11M

5,5

5,4

5,25

5,25

12M

5,6

5,5

5,35

5,35

13M

5,6

5,5

5,35

5,35

14M

5,6

5,5

5,35

5,35

15M

5,6

5,5

5,35

5,35

16M

5,6

5,5

5,35

5,35

17M

5,6

5,5

5,35

5,35

18M

5,6

5,5

5,35

5,35

19M

5,6

5,5

5,35

5,35

20M

5,6

5,5

5,35

5,35

21M

5,6

5,5

5,35

5,35

22M

5,6

5,5

5,35

5,35

23M

5,6

5,5

5,35

5,35

24M

5,6

5,5

5,35

5,35

25M

5,6

5,5

5,35

5,35

26M

5,6

5,5

5,35

5,35

27M

5,6

5,5

5,35

5,35

28M

5,6

5,5

5,35

5,35

29M

5,6

5,5

5,35

5,35

30M

5,6

5,5

5,35

5,35

31M

5,6

5,5

5,35

5,35

32M

5,6

5,5

5,35

5,35

33M

5,6

5,5

5,35

5,35

34M

5,6

5,5

5,35

5,35

35M

5,6

5,5

5,35

5,35

36M

5,6

5,5

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh sản phẩm tiết kiệm truyền thống, Techcombank còn triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với cơ cấu lãi suất được thiết kế theo từng phân khúc khách hàng. Theo công bố của ngân hàng, mặt bằng lãi suất của sản phẩm này dao động trong khoảng 3,95%/năm đến 5,80%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Cụ thể, nhóm khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được hưởng lãi suất từ 3,95%/năm đến 5,55%/năm; nhóm Priority được áp dụng khung cao hơn, trong khoảng 4,10%/năm đến 5,70%/năm. Ở phân khúc cao nhất, khách hàng Private tiếp tục được hưởng mức lãi suất ưu đãi nhất, dao động từ 4,20%/năm đến 5,80%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,3

4,2

4,2

4,2

4,1

4,1

4,05

3,95

3,95

4,05

3,95

3,95

3–5 tháng

4,6

4,5

4,5

4,5

4,4

4,4

4,35

4,25

4,25

4,35

4,25

4,25

6–11 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

12–36 tháng

5,8

5,7

5,7

5,7

5,6

5,6

5,55

5,45

5,45

5,55

5,45

5,45

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện tiếp tục duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, với mặt bằng chung dao động từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm. Khung lãi suất này được áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng lãi suất 3,9%/năm; ở các kỳ hạn dài hơn, mức lãi suất lần lượt là 4,5%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm đối với kỳ hạn 9 tháng. Với các khoản tiền gửi trung và dài hạn, ACB giữ lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh hình thức gửi tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng, trong đó mức lãi suất được phân bổ theo quy mô số dư.

Theo biểu đang áp dụng, lãi suất tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng được giữ cố định ở mức 4,65%/năm trên toàn bộ các phân khúc khách hàng. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất dao động trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại ACB hiện được áp dụng trong khoảng 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 4,75 - 6,3%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1–36 tháng, với phương thức chi trả lãi vào cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch truyền thống, VPBank đang triển khai hình thức gửi tiết kiệm trực tuyến với mức sinh lời cao hơn. Theo đó, lãi suất tiền gửi online được niêm yết từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn tương ứng từ 1 đến 36 tháng và thực hiện trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Minh Thư

Thống đốc: Tỷ lệ tín dụng/GDP ở mức rất cao, ngành ngân hàng đối diện nhiều áp lực
Thống đốc Nguyễn Thị Hồng cho biết hiện tỷ lệ tín dụng/GDP đã ở mức rất cao so với các nước có điều kiện tương đồng như Việt Nam, chính vì vậy, ngành ngân hàng đối diện nhiều áp lực trong thực hiện nhiệm vụ đa mục tiêu trong thời gian tới.