Tài chính

Lãi suất ngân hàng kì hạn 3 năm cao nhất tháng 10 tại ngân hàng nào?

10:33 | 17/10/2019

Chia sẻ

Tháng 10, lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn 36 tháng tại các ngân hàng thương mại trong nước dao động từ 6,4% - 8,6%/năm.

Gửi tiết kiệm kì hạn 36 tháng (3 năm) là một trong những kì hạn dài được nhiều ngân hàng huy động và khách hàng chọn gửi do có lãi suất cao hơn những kì hạn khác. Theo biểu lãi suất tiết kiệm đầu tháng 10 tại 30 ngân hàng trong nước, lãi suất tiền gửi kì hạn 36 tháng dao động từ 6,4% - 8,6%/năm.

Mức lãi suất cao nhất là 8,6%/năm được áp dụng tại Ngân hàng Bản Việt (VietCapitalBank) và không có yêu cầu đặc thù về số tiền gửi. 

Những ngân hàng có lãi suất cao ở kì hạn này khác như: VietBank (8,5%/năm); Eximbank (8,4%/năm); Bac A Bank, OCB và ACB (gửi từ 5 tỉ đồng trở lên) là 8%/năm.

Trong khi đó Techcombank là ngân hàng có lãi suất huy động ở kì hạn này thấp nhất trong số các ngân hàng khảo sát với lãi suất dao động từ 6,4% - 6,6%/năm tuỳ theo số tiền gửi. Vietcombank có lãi suất nhỉnh hơn là 6,8%/năm, VietinBank là 6,9%/năm.

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 36 tháng mới nhất tháng 10/2019

STTNgân hàngSố tiền gửiLãi suất kì hạn 36 tháng
1Ngân hàng Bản Việt-8,60%
2VietBank-8,50%
3Eximbank-8,40%
4Ngân hàng Bắc Á-8,00%
5ACBTừ 5 tỉ trở lên8,00%
6Ngân hàng OCB-8,00%
7ACBTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 7,95%
8ACBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ 7,90%
9VIBTừ 100 trđ trở lên7,90%
10ACBTừ 200 trđ - dưới 500 trđ7,85%
11Kienlongbank-7,80%
12TPBank-7,80%
13ACBDưới 200 trđ7,80%
14VPBankTừ 5 tỉ trở lên7,80%
15MSBTừ 1 tỉ trở lên7,80%
16PVcomBank-7,80%
17Ngân hàng Việt ÁTừ 100 trđ trở lên7,80%
18SCB-7,75%
19VPBankTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 7,70%
20MSBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ7,70%
21Saigonbank-7,70%
22Ngân hàng Việt ÁDưới 100 trđ7,70%
23Ngân hàng Quốc dân (NCB)-7,60%
24VPBankTừ 300 trđ - dưới 1 tỉ7,60%
25Ngân hàng Đông Á-7,60%
26MBBank-7,50%
27SHBTừ 2 tỉ trở lên7,50%
28MSBTừ 50 trđ - dưới 500 trđ 7,50%
29LienVietPostBank-7,40%
30VIBDưới 100 trđ7,40%
31VPBankDưới 300 trđ7,40%
32Sacombank-7,40%
33SHBDưới 2 tỉ 7,40%
34OceanBank-7,40%
35ABBank-7,40%
36MSBDưới 50 trđ7,40%
37BIDV-7,00%
38HDBank-7,00%
39SeABank-6,95%
40VietinBank-6,90%
41Vietcombank-6,80%
42TechcombankTừ 3 tỉ trở lên6,60%
43TechcombankTừ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 6,50%
44TechcombankDưới 1 tỉ 6,40%

Nguồn: Trúc Minh

Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng