|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng hôm nay 26/6, VietcomBank, Sacombank, Agribank, BIDV và VietinBank có tăng lãi suất?

10:11 | 26/06/2026
Chia sẻ
Sáng ngày 26/6, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục đi ngang trên diện rộng, không ghi nhận ngân hàng nào trong nhóm khảo sát điều chỉnh biểu lãi suất so với hôm trước. Trong đó, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn duy trì mức cao nhất 6,0%/năm, còn HDBank tiếp tục dẫn đầu thị trường với lãi suất tối đa 7,6%/năm cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi trong khoảng 2,6 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, Agribank áp dụng cùng mức 4,0%/năm cho tiền gửi 6 tháng và 9 tháng. Ở kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng hiện ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là mốc cao nhất trong biểu lãi suất, đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không thay đổi so với phiên trước.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, Vietcombank cũng giữ nguyên dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, tiền gửi trực tuyến kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất duy trì 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện giữ ổn định khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng đang được niêm yết ở mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV tiếp tục áp dụng chung mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không ghi nhận điều chỉnh mới.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, VietinBank duy trì mức 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được áp dụng lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục giữ nguyên khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được Sacombank niêm yết ở mức 4,5%/năm. Với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất duy trì ở mức 6,2%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là mốc cao nhất tại quầy với 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Sacombank giữ khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng lãi suất 6,4%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng 6,6%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ghi nhận mức cao nhất 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Song song đó, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì biểu lãi suất tại quầy dành cho khách hàng Priority trong khoảng 3,7 - 7,0%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 4,6%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng đạt 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức cao nhất 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

MB Bank tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi online dành cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 5,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất là 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức cao nhất 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank cũng ổn định biểu lãi suất dành cho khách hàng Priority và Private từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Mức cao nhất 7,0%/năm được áp dụng cho tiền gửi online từ kỳ hạn 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng, lãi suất đạt 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng loại 2 được áp dụng 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng là 4,9%/năm. Riêng mức 7,6%/năm tiếp tục áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 với điều kiện về số dư.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

HDBank giữ ổn định khung lãi suất online từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo biểu lãi suất trực tuyến, kỳ hạn 1 tháng đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết 5,0%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất duy trì 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) cũng giữ khung lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân ổn định từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Tương tự, Techcombank duy trì sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc với dải lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng.

Theo ghi nhận, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng là mốc có lãi suất cao nhất trong nhóm này, đạt 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục giữ khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng có lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, ACB áp dụng mức 5,3%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

ACB giữ nguyên khung lãi suất online cho hạn mức dưới 200 triệu đồng từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang được áp dụng 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng ở mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất cao nhất của kênh online đạt 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tại quầy cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 4,45 - 5,8%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Từ kỳ hạn 6 tháng trở đi, VPBank áp dụng chung mức 5,8%/năm cho các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

VPBank giữ nguyên khung lãi suất online dành cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,8%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất online tăng lên 6,1%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong ngày 26/6, mặt bằng lãi suất ngân hàng nhìn chung ổn định, không xuất hiện điều chỉnh mới tại các ngân hàng được khảo sát.

HDBank tiếp tục là ngân hàng có mức lãi suất cao nhất với 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng với điều kiện số dư lớn. MB Bank đứng sau với mức 7,0%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên, trong khi Sacombank duy trì lợi thế ở kênh online với mức tối đa 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Minh Thư

ĐHĐCĐ Hạ tầng Gelex: Ước lãi 980 tỷ nửa đầu năm, kỳ vọng tăng trưởng lợi nhuận từ 25% - 30% trong 5 năm tới
Hạ tầng Gelex lên phương án chào bán riêng lẻ tối đa 100 triệu cổ phiếu, phần lớn nguồn vốn sẽ được dùng để thanh toán các khoản vay phục vụ góp vốn thực hiện dự án Cảng hàng không quốc tế Gia Bình.