|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng hôm nay 25/6, VietcomBank, Agribank, VietinBank và BIDV liệu còn giữ trần 6%/năm?

10:18 | 25/06/2026
Chia sẻ
Sáng ngày 25/6, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay không ghi nhận điều chỉnh mới. Theo đó, Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) vẫn duy trì mức trần lãi suất tại ngưỡng 6,0%/năm. Trong khi đó, tại khối ngân hàng cổ phần, HDBank tiếp tục bảo vệ vị thế dẫn đầu với mức lãi suất ưu đãi lên tới 7,6%/năm dành cho các khoản tiền gửi giá trị lớn.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, đối với dòng vốn ngắn hạn, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Tại dải kỳ hạn trung hạn, Agribank áp dụng mức lãi suất chung 4,0%/năm cho cả hai mốc 6 tháng và 9 tháng. Khách hàng ưu tiên tích lũy dài hạn sẽ nhận được mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, và mức cao nhất 6,0%/năm được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) công bố duy trì biên độ lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, bao phủ phổ kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Theo biểu lãi suất hiện hành, các khoản tiết kiệm 1 tháng và 3 tháng mang về mức lợi suất tương ứng là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ nhận chung mức 3,5%/năm. Điểm nhấn nằm ở các mốc thời gian dài: trong khi kỳ hạn 12 tháng được chốt ở 5,9%/năm, thì kỳ hạn 24 tháng mang lại mức tối ưu nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh giao dịch trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động mới với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Theo đó, tiết kiệm online kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các mốc thời gian gửi tiền 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Riêng với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất là 5,9%/năm và mức cao nhất trên kênh số vẫn là 6,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thông báo giữ nguyên dải lãi suất huy động vốn từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho các kỳ hạn gửi.

Ghi nhận chi tiết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại nhà băng này đứng ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV đồng loạt chi trả mức lãi suất 3,5%/năm. Với dòng vốn dài hạn, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng là 5,9%/năm và mức cao nhất 6,0%/năm được dành cho kỳ hạn gửi 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn duy trì sự ổn định trong biểu lãi suất huy động với khung dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Khách hàng gửi tiền tại VietinBank kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Mức lãi suất 3,5%/năm tiếp tục được áp dụng đồng đều cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hiện hưởng mức 5,9%/năm, trong khi lãi suất ưu đãi nhất 6,0%/năm được triển khai cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, Sacombank áp dụng mức lãi suất 4,5%/năm cho cả kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Tại các mốc gửi tiền 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất cùng neo ở ngưỡng 6,2%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận được lãi suất 5,9%/năm, và lợi suất cao nhất 6,7%/năm sẽ được chi trả cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống tiết kiệm trực tuyến của Sacombank tiếp tục cung cấp mức lãi suất ưu đãi hơn, trải rộng từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.

Lãi suất trực tuyến cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng được giữ ở mức 4,5%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất huy động online cùng đạt mức 6,4%/năm. Khách hàng gửi tiền 12 tháng được hưởng lợi suất 6,6%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức lãi suất hấp dẫn nhất là 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì biểu lãi suất huy động dành cho nhóm khách hàng Priority trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Tại quầy, kỳ hạn 1 tháng được MB Bank áp dụng lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Mức lãi suất cho hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được cào bằng ở con số 4,6%/năm. Ở dải kỳ hạn dài, khách hàng gửi tiền 12 tháng nhận mức 6,2%/năm, và đặc biệt kỳ hạn 24 tháng hưởng mức lãi suất kịch trần 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Sản phẩm tiền gửi số dành cho khách hàng Mass tại MB Bank tiếp tục giữ khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Thông tin chi tiết lãi suất online: Kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhỉnh hơn với 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 5,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, MB Bank chi trả 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và cao nhất là 7,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank cũng ổn định biểu lãi suất dành cho khách hàng Priority và Private từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Mức cao nhất 7,0%/năm được áp dụng cho tiền gửi online từ kỳ hạn 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) bảo lưu khung lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm và 3 tháng là 3,6%/năm. Sự phân hóa lãi suất thể hiện ở kỳ hạn 6 tháng với mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn, ở mức 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), lãi suất là 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 4,9%/năm. Đáng lưu ý, mức 7,6%/năm vẫn là mức lãi suất cao nhất thị trường dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện về số dư.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank cũng ổn định từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết lãi suất online: Kỳ hạn 1 tháng sinh lời 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng, lãi suất đạt 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Khách hàng tất toán sau 12 tháng sẽ nhận được mức lãi 5,3%/năm và sau 24 tháng là 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục neo biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân ở mức từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng được Techcombank niêm yết là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được hưởng chung mức lãi suất 5,95%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất cho 12 tháng là 6,15%/năm và sụt giảm về 5,25%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại Techcombank dành cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng có dải lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Ghi nhận tại quầy, lãi suất 1 tháng là 4,05%/năm và 3 tháng là 4,35%/năm. Cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất ưu đãi 6,05%/năm. Điểm rơi lợi nhuận cao nhất của sản phẩm này nằm ở kỳ hạn 12 tháng với 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng chốt ở 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, ACB niêm yết 4,5%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Khách hàng sẽ nhận lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 5,4%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất gửi tiền trực tuyến cho hạn mức dưới 200 triệu đồng tại ACB ổn định từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm, kỳ hạn 1 - 12 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Mức sinh lời cho kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được ấn định là 4,9%/năm và 5,1%/năm. Lãi suất cao nhất cho kênh online tại ACB là 5,7%/năm, áp dụng cho kỳ hạn gửi 12 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) niêm yết biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng dao động từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm.

Thông tin chi tiết: Kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,45%/năm và 3 tháng là 4,65%/năm. Đáng lưu ý, VPBank áp dụng mức lãi suất đồng nhất 5,8%/năm cho toàn bộ dải kỳ hạn từ 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng cho đến 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Với hình thức gửi tiền trực tuyến tại VPBank, khung lãi suất dành cho số tiền dưới 1 tỷ đồng ổn định từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo biểu lãi suất này, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng được hưởng lần lượt 4,45%/năm và 4,65%/năm. Cặp kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng duy trì ở mức 5,8%/năm. Lãi suất đạt đỉnh 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và hạ nhẹ về 6,0%/năm khi khách hàng gửi tiền trong 24 tháng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong các ngân hàng được khảo sát ngày 25/6, HDBank tiếp tục giữ vị thế quán quân với mức lãi suất 7,6%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (kèm điều kiện số tiền gửi lớn). Đứng ở vị trí thứ hai là MB Bank với mức 7,0%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì ưu thế cạnh tranh ở mảng online với mức lãi suất tối đa 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Minh Thư

Đâu là nguyên nhân giá vàng, bạc và bitcoin đồng loạt giảm mạnh?
Giá vàng, bạc và bitcoin đồng loạt giảm mạnh trong những ngày gần đây khi đồng USD tăng giá và kỳ vọng Fed tiếp tục nâng lãi suất gia tăng.