|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng hôm nay 24/6, Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV tiếp tục chững lại

10:38 | 24/06/2026
Chia sẻ
Ghi nhận vào sáng ngày 24/6, bức tranh lãi suất ngân hàng hôm nay đồng loạt đi ngang so với phiên trước. Bốn "ông lớn" quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục neo mức trần 6,0%/năm. Ở khối cổ phần, HDBank vững vàng giữ ngôi vương với mức ưu đãi 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (áp dụng kèm điều kiện số dư đặc biệt).

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng rộng rãi cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Đi sâu vào chi tiết bảng niêm yết, dòng tiền ngắn hạn 1 tháng và 3 tháng được Agribank chi trả mức sinh lời lần lượt là 2,6%/năm và 2,9%/năm. Chuyển sang dải kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất được cào bằng ở ngưỡng 4,0%/năm. Đối với nguồn vốn có tính cam kết dài hơn, nhà băng này áp dụng mức 5,9%/năm cho tiền gửi 12 tháng và chính thức chạm trần 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) công bố duy trì biên độ lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, bao phủ phổ kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Theo biểu lãi suất hiện hành, các khoản tiết kiệm 1 tháng và 3 tháng mang về mức lợi suất tương ứng là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ nhận chung mức 3,5%/năm. Điểm nhấn nằm ở các mốc thời gian dài: trong khi kỳ hạn 12 tháng được chốt ở 5,9%/năm, thì kỳ hạn 24 tháng mang lại mức tối ưu nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng số, Vietcombank giữ nhịp ổn định với dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn chuẩn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, các giao dịch trực tuyến kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt ghi nhận mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng đứng giá ở 3,5%/năm. Để tối đa hóa lợi nhuận, mức 5,9%/năm đang được niêm yết cho kỳ hạn 12 tháng và cao nhất là 6,0%/năm áp dụng cho mốc 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục niêm yết biểu lãi suất ổn định từ 2,1 - 6,0%/năm, kéo dài cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, mốc 1 tháng được nhà băng này trả 2,1%/năm, tiếp nối là 2,4%/năm cho mốc 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được duy trì ngang bằng ở mức 3,5%/năm. Bước sang dải kỳ hạn dài, BIDV áp mức 5,9%/năm cho thời hạn 12 tháng và thiết lập đỉnh 6,0%/năm cho mốc 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) bảo toàn khung huy động vốn từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, triển khai cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.

Tại các điểm kỳ hạn chủ chốt, lãi suất gửi 1 tháng được ấn định ở 2,1%/năm, trong khi 3 tháng dừng ở 2,4%/năm. Lợi tức cho kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đi ngang hoàn toàn ở ngưỡng 3,5%/năm. Đối với dòng tiền tiết kiệm 12 tháng, ngân hàng chi trả 5,9%/năm và mức 6,0%/năm được dành riêng cho các khoản tiền gửi vươn tới mốc 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) giữ vững mặt bằng lãi suất giao dịch tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm, áp dụng xuyên suốt các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đều được Sacombank áp dụng chung mức 4,5%/năm. Lợi suất cho các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt neo ở 6,2%/năm. Điểm thu hút dòng vốn dài hạn nằm ở kỳ hạn 12 tháng với mức 5,9%/năm, và đặc biệt bật tăng mạnh lên 6,7%/năm khi khách hàng chốt kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, khách hàng của Sacombank sẽ được hưởng dải lãi suất ưu đãi hơn, trải rộng từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm (kỳ hạn 1 - 36 tháng).

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tiếp tục đồng hành ở mức 4,5%/năm. Các khoản tiết kiệm trực tuyến 6 tháng và 9 tháng cùng báo lãi 6,4%/năm. Chạm ngưỡng 1 năm (12 tháng), khách nhận về mức 6,6%/năm, trong khi mốc 24 tháng ghi nhận mức chi trả cao ấn tượng lên tới 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện duy trì biên độ huy động tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm, không có tín hiệu thay đổi trong phiên hôm nay.

Khảo sát trên nhóm khách hàng Priority, kỳ hạn 1 tháng đang được trả 3,7%/năm, và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Sự đồng điệu thể hiện ở kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng với chung mức 4,6%/năm. Ở các mốc dài hơn, MB Bank niêm yết 6,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và áp dụng mức tối đa 7,0%/năm đối với tiền gửi 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất online MBBank dành cho khách hàng Mass (dưới 1 tỷ đồng) được thiết lập ở mức 4,5 - 7,0%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng niêm yết 4,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng nhỉnh hơn ở mức 4,65%/năm. Mốc 6 tháng và 9 tháng được nhà băng ấn định chung tỷ lệ 5,7%/năm. Giao dịch 12 tháng đem lại cho nhà đầu tư mức lãi 6,3%/năm, và nếu cam kết dòng vốn 24 tháng, khách hàng sẽ thụ hưởng mức trần 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank cũng ổn định biểu lãi suất dành cho khách hàng Priority và Private từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Mức cao nhất 7,0%/năm được áp dụng cho tiền gửi online từ kỳ hạn 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tâm điểm thu hút dòng vốn hiện tại vẫn hướng về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), với biểu huy động tại quầy dàn trải từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.

Chi tiết hơn, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 3,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng neo ở 3,6%/năm. Chênh lệch bắt đầu xuất hiện khi kỳ hạn 6 tháng chốt mức 4,9%/năm, nhưng kỳ hạn 9 tháng lại lùi về 4,7%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng (loại 2) là 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng ở 4,9%/năm. Đáng chú ý, các gói siêu ưu đãi 7,2%/năm và 7,6%/năm vẫn được bảo lưu cho khách hàng đáp ứng điều kiện tiền gửi lớn tại kỳ hạn 12 và 13 tháng (loại 1).

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lợi suất trên nền tảng eBanking của HDBank được ấn định giao động từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho dải kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng sinh lời 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Mức thưởng cho tiền gửi 6 tháng vọt lên 5,0%/năm, song kỳ hạn 9 tháng lại lùi về ngưỡng 4,8%/năm. Với các tài khoản tất toán sau 12 tháng, ngân hàng chi trả 5,3%/năm, trong khi mốc 24 tháng giảm nhịp về 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) neo chặt biểu lãi suất tiết kiệm thường (dành cho khách hàng phổ thông) trong biên độ từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Thông tin cập nhật cho thấy, kỳ hạn 1 tháng đang đứng giá 3,95%/năm, mốc 3 tháng là 4,25%/năm. Lãi suất tiền gửi 6 tháng và 9 tháng được duy trì ngang nhau tại 5,95%/năm. Với chu kỳ vốn 12 tháng, Techcombank trả lợi tức 6,15%/năm, và hạ nhiệt về 5,25%/năm khi khách hàng chọn kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Chuyển sang gói tiết kiệm Phát Lộc, biểu niêm yết cho khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng dao động quanh mốc 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Các mốc gửi 1 tháng và 3 tháng lần lượt sinh lời 4,05%/năm và 4,35%/năm. Chu kỳ vốn 6 tháng và 9 tháng mang về cho khách hàng mức 6,05%/năm. Tiền gửi 12 tháng đang là điểm rơi lợi nhuận lớn nhất với 6,25%/năm, trước khi sụt giảm về 5,35%/năm ở chu kỳ 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) cũng xác nhận không có bất cứ xáo trộn nào trên bảng giá trị huy động, giữ mức dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Đầu tàu huy động kỳ hạn 1 tháng chốt ở 4,0%/năm, mốc 3 tháng đạt 4,4%/năm. Khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng được ACB mua vào với giá tương ứng 4,5%/năm và 4,7%/năm. Lãi suất cho tiền gửi 1 năm (12 tháng) vươn lên 5,3%/năm và thiết lập mốc 5,4%/năm đối với khách hàng khóa vốn trong 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất cho khoản gửi trực tuyến (hạn mức dưới 200 triệu đồng) của ACB ổn định từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Trong đó, tiền gửi 1 tháng sinh lãi 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Kênh phân phối 6 tháng và 9 tháng mang về biên độ 4,9%/năm và 5,1%/năm. Đỉnh lợi suất 5,7%/năm được ACB triển khai cho tiền gửi 12 tháng (hiện ngân hàng không niêm yết mốc 24 tháng trên bảng trực tuyến tham khảo).

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) với biểu huy động truyền thống dao động từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm (áp dụng cho hạn mức dưới 1 tỷ đồng).

Diễn biến lãi suất chi tiết: mốc 1 tháng đạt 4,45%/năm, nối tiếp là 4,65%/năm cho mốc 3 tháng. VPBank lựa chọn chiến thuật cào bằng lãi suất khá thú vị khi toàn bộ các kỳ hạn trung và dài hạn từ 6 tháng, 9 tháng đến 12 tháng và 24 tháng đều được ấn định chung ở mức 5,8%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Thị trường huy động trên nền tảng kỹ thuật số của VPBank (vốn dưới 1 tỷ) tiếp tục đem lại dải sinh lời từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.

Cụ thể, khoản gửi 1 tháng và 3 tháng chốt lại ở mức 4,45%/năm và 4,65%/năm. Cặp kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết ngang nhau ở 5,8%/năm. Mức lợi nhuận cao nhất 6,1%/năm trao tay cho những khách hàng khóa tiền 12 tháng, trong khi mốc 24 tháng hạ về 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong các ngân hàng được khảo sát ngày 24/6, HDBank vẫn dẫn đầu với mức lãi suất 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1. Tuy nhiên, đây là mức lãi suất đặc biệt, không áp dụng đại trà và đi kèm điều kiện riêng về giá trị khoản tiền gửi.

Xếp sau HDBank là MB Bank với mức 7,0%/năm dành cho tiền gửi có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì lợi thế trên kênh online khi niêm yết lãi suất 6,9%/năm tại kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Minh Thư

Chứng khoán Việt Nam tiếp tục lỡ hẹn Watch List của MSCI
Trong kết quả rà soát phân loại thị trường năm 2026, MSCI không nêu thay đổi nào liên quan đến Việt Nam. Các nội dung đáng chú ý của kỳ đánh giá năm nay tập trung vào Bulgaria, Indonesia, Thổ Nhĩ Kỳ, Bangladesh, Hàn Quốc và Hy Lạp.