Tỷ giá VietinBank hôm nay 13/1 USD, euro và bảng Anh phục hồi trở lại
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 14/1 USD nhích nhẹ, euro và bảng Anh trái chiều giảm 14/01/2026 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng 12 đồng, lên 26.074 VND/USD ở chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra là 26.385 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro tăng nhẹ lên 30.133 VND/EUR cho mua tiền mặt, 30.183 VND/EUR cho mua chuyển khoản và 31.493 VND/EUR cho bán ra; cùng tăng 27 đồng.
Tỷ giá bảng Anh vụt tăng 148 đồng ở hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt là 34.958 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.058 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.918 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 50 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 17.282 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.332 VND/AUD và bán ra là 18.032 VND/AUD.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,55 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 161,09 VND/JPY, 161,59 VND/JPY và 170,59 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng giảm còn 14,83 VND/KRW (mua tiền mặt), 16,83 VND/KRW (mua chuyển khoản) và 19,43 VND/KRW (bán ra); cùng giảm 0,11 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.074 |
26.074 |
26.385 |
12 |
12 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.133 |
30.183 |
31.493 |
27 |
27 |
27 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,09 |
161,59 |
170,59 |
-0,55 |
-0,55 |
-0,55 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.958 |
35.058 |
35.918 |
148 |
148 |
148 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.282 |
17.332 |
18.032 |
50 |
50 |
50 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.487 |
18.687 |
19.237 |
37 |
37 |
37 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.482 |
32.737 |
33.437 |
73 |
73 |
73 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.716 |
3.823 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.070 |
4.180 |
- |
4 |
4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.294 |
3.309 |
3.429 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,83 |
16,83 |
19,43 |
-0,11 |
-0,11 |
-0,11 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.579 |
2.659 |
- |
5 |
5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.926 |
14.976 |
15.492 |
91 |
91 |
91 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.819 |
2.919 |
- |
7 |
7 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.974 |
20.064,00 |
20.744,00 |
16 |
16 |
16 |
|
Baht Thái |
THB |
785,09 |
829,43 |
853,09 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.856,21 |
7.246,21 |
- |
3 |
3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.919 |
88.969 |
- |
41 |
41 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2026 - Summer Summit
Thời gian: 11/06/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Vietnam Investment Forum 2026 - Summer Summit quy tụ đại diện cơ quan quản lý, lãnh đạo ngân hàng, công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, giám đốc phân tích và các chuyên gia kinh tế độc lập, tập trung vào bức tranh vĩ mô, AI & Big Data và chiến lược tìm kiếm Alpha trong nửa cuối năm 2026.
Ba phiên thảo luận chính:
Phiên thảo luận 1: Vĩ mô 2026 - Việt Nam trước các cú sốc từ bên ngoài và cơ hội từ bên trong
Phiên thảo luận 2: AI & Big Data - Từ lợi thế ra quyết định đến thế hệ sản phẩm đầu tư mới
Phiên thảo luận 3: Cơ hội tìm kiếm Alpha trên thị trường chứng khoán và các kênh tài sản phổ biến
Tìm hiểu chương trình tại VIF 2026 Summer Summit.
Tham gia khảo sát "Dự báo của bạn về nửa cuối năm 2026" để có cơ hội nhận vé mời đặc biệt từ Ban Tổ chức.