Tỷ giá VietinBank hôm nay 9/1 USD biến động trái chiều, euro và bảng Anh tiếp đà đi xuống
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h30, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm 3 đồng ở chiều mua vào, còn 26.071 VND/USD và tăng 2 đồng ở chiều bán ra, lên 26.383 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro giảm đồng thời 72 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng với 30.116 VND/EUR, 30.166 VND/EUR và 31.476 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm tiếp 68 đồng ở cả ba giao dịch và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.848 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.948 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.808 VND/GBP.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc điều chỉnh giảm 47 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện mua tiền mặt đang được giao dịch ở 17.238 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.288 VND/AUD và bán ra là 17.988 VND/AUD.
Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank giảm còn 162,63 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,13 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,13 VND/JPY, cùng giảm 0,39 đồng so với hôm trước.
Song song đó, tỷ giá won cũng ghi nhận giảm 0,08 đồng và giao dịch mua tiền mặt với giá là 15,06 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,06 VND/KRW và bán ra là 19,66 VND/KRW.
Ảnh: Hà My
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/1
|
Thay đổi so với phiên hôm trước
|
|||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | ||
| Dollar Mỹ | USD | 26.071 | 26.071 | 26.383 | -3 | -3 | 2 |
| Euro | EUR | 30.116 | 30.166 | 31.476 | -72 | -72 | -72 |
| Yen Nhật | JPY | 162,63 | 163,13 | 172,13 | -0,39 | -0,39 | -0,39 |
| Bảng Anh | GBP | 34.848 | 34.948 | 35.808 | -68 | -68 | -68 |
| Dollar Australia | AUD | 17.238 | 17.288 | 17.988 | -47 | -47 | -47 |
| Dollar Canada | CAD | 18.488 | 18.688 | 19.238 | -11 | -11 | -11 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32.410 | 32.665 | 33.365 | -85 | -85 | -85 |
| Nhân dân tệ | CNY | - | 3.713 | 3.820 | - | 3 | 3 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4.067 | 4.177 | - | -10 | -10 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3.296 | 3.311 | 3.431 | -3 | -3 | -3 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 15,06 | 17,06 | 19,66 | -0,08 | -0,08 | -0,08 |
| Kip Lào | LAK | - | 0,92 | 1,37 | - | 0,00 | 0,00 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2.574 | 2.654 | - | -1 | -1 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14.840 | 14.890 | 15.406 | -58 | -58 | -58 |
| Krona Thụy Điển | SEK | - | 2.801 | 2.901 | - | -16 | -16 |
| Đô la Singapore | SGD | 19.992 | 20.082 | 20.762 | -37 | -37 | -37 |
| Baht Thái | THB | 781,39 | 825,73 | 849,39 | -2 | -2 | -3 |
| Riyal Saudi Arabia | SAR | - | 6.855,47 | 7.245,47 | - | -1 | -1 |
| Dinar Kuwait | KWD | - | 83.964,00 | 89.014,00 | - | -39 | -39 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h30 (Tổng hợp: Hà My)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.