|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 12/1 đồng loạt giảm, riêng USD tăng giảm trái chiều

10:30 | 12/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 12/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt đi xuống ở nhiều ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá bảng Anh đang được mua vào tiền mặt ở 34.810 VND/GBP và bán ra là 35.770 VND/GBP.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm 9 đồng ở chiều mua vào và nhích nhẹ 2 đồng ở chiều bán ra, lần lượt niêm yết ở 26.062 VND/USD và 26.385 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro cùng giảm 10 đồng ở hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 30.106 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.156 VND/EUR và bán ra ở 31.466 VND/EUR.

Tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 161,64 VND/JPY cho mua tiền mặt, 162,14 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 171,14 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,99 đồng.

Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh giảm 38 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.810 VND/GBP, 34.910 VND/GBP và 35.770 VND/GBP.

Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng giảm nhẹ 6 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.232 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.282 VND/AUD và bán ra là 17.982 VND/AUD.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won Hàn Quốc cũng giảm 0,12 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,94 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,94 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,54 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.062

26.062

26.385

-9

-9

2

Euro

EUR

30.106

30.156

31.466

-10

-10

-10

yen Nhật

JPY

161,64

162,14

171,14

-0,99

-0,99

-0,99

Bảng Anh

GBP

34.810

34.910

35.770

-38

-38

-38

Dollar Australia

AUD

17.232

17.282

17.982

-6

-6

-6

Dollar Canada

CAD

18.450

18.650

19.200

-38

-38

-38

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.409

32.664

33.364

-1

-1

-1

Nhân dân tệ

CNY

-

3.714

3.821

-

1

1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.066

4.176

-

-1

-1

Dollar Hồng Kông

HKD

3.295

3.310

3.430

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

14,94

16,94

19,54

-0,12

-0,12

-0,12

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.574

2.654

-

0

0

Dollar New Zealand

NZD

14.835

14.885

15.401

-5

-5

-5

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.812

2.912

-

11

11

Đô la Singapore

SGD

19.958

20.048

20.728

-34

-34

-34

Baht Thái

THB

786,43

830,77

854,43

5

5

5

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.852,88

7.242,88

-

-3

-3

Dinar Kuwait

KWD

-

83.878

88.928

-

-86

-86

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư