Tỷ giá VietinBank hôm nay 12/1 đồng loạt giảm, riêng USD tăng giảm trái chiều
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm 9 đồng ở chiều mua vào và nhích nhẹ 2 đồng ở chiều bán ra, lần lượt niêm yết ở 26.062 VND/USD và 26.385 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro cùng giảm 10 đồng ở hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 30.106 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.156 VND/EUR và bán ra ở 31.466 VND/EUR.
Tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 161,64 VND/JPY cho mua tiền mặt, 162,14 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 171,14 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,99 đồng.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh giảm 38 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.810 VND/GBP, 34.910 VND/GBP và 35.770 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng giảm nhẹ 6 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.232 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.282 VND/AUD và bán ra là 17.982 VND/AUD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won Hàn Quốc cũng giảm 0,12 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,94 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,94 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,54 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.062 |
26.062 |
26.385 |
-9 |
-9 |
2 |
|
Euro |
EUR |
30.106 |
30.156 |
31.466 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,64 |
162,14 |
171,14 |
-0,99 |
-0,99 |
-0,99 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.810 |
34.910 |
35.770 |
-38 |
-38 |
-38 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.232 |
17.282 |
17.982 |
-6 |
-6 |
-6 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.450 |
18.650 |
19.200 |
-38 |
-38 |
-38 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.409 |
32.664 |
33.364 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.714 |
3.821 |
- |
1 |
1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.066 |
4.176 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.295 |
3.310 |
3.430 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,94 |
16,94 |
19,54 |
-0,12 |
-0,12 |
-0,12 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.574 |
2.654 |
- |
0 |
0 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.835 |
14.885 |
15.401 |
-5 |
-5 |
-5 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.812 |
2.912 |
- |
11 |
11 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.958 |
20.048 |
20.728 |
-34 |
-34 |
-34 |
|
Baht Thái |
THB |
786,43 |
830,77 |
854,43 |
5 |
5 |
5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.852,88 |
7.242,88 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.878 |
88.928 |
- |
-86 |
-86 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.