|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá euro ngày 12/1: Tăng, giảm trái chiều

10:20 | 12/01/2026
Chia sẻ
Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (12/1), tỷ giá euro tăng, giảm trái chiều tại các ngân hàng. Theo đó, tại thị trường chợ đen, giá euro giảm tại hai chiều mua vào - bán ra, hiện ở mức 30.890 - 31.010 VND/EUR.

Tại thị trường trong nước

Tỷ giá euro sáng nay (12/1) giảm tại các ngân hàng.

Tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 29.841 VND/EUR và 31.415 VND/EUR, lần lượt tăng 13 đồng và 14 đồng so với phiên trước.

Tại Eximbank, euro được giao dịch ở mức 30.126 VND/EUR (mua vào) và 31.232 VND/EUR (bán ra); trong đó giá mua tăng 17 đồng, trong khi giá bán tăng 31 đồng so với hôm qua.

Sacombank đang mua euro với giá 30.170 VND/EUR và bán ra ở mức 31.926 VND/EUR, tăng lần lượt 10 đồng - 11 đồng ở cả hai chiều.

Tại HSBC, tỷ giá mua – bán được niêm yết ở mức 30.033 VND/EUR và 31.195 VND/EUR, lần lượt tăng 37 đồng và 39 đồng.

Diễn biến ngược lại, VietinBank niêm yết tỷ giá ở mức 30.106 VND/EUR (mua vào) và 31.466 VND/EUR (bán ra), cùng giảm 15 đồng ở cả hai chiều.

Tại BIDV, đồng euro được giao dịch ở mức 30.163 VND/EUR (mua vào) và 31.432 VND/EUR (bán ra), giảm tương ứng 6 đồng và 1 đồng so với phiên liền trước.

Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt 29.981 VND/EUR và 31.357 VND/EUR, giảm 2 đồng ở chiều mua và 1 đồng ở chiều bán.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.841 – 30.170 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra nằm trong vùng 31.195 – 31.926 VND/EUR.

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, trong khi HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.

Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch ở mức 30.890 VND/EUR (mua vào) và 31.010 VND/EUR (bán ra), cùng giảm lần lượt 50 đồng - 80 đồng so với phiên trước.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Nguyệt)
*Ghi chú: Tỷ giá mua - bán tiền mặt
Ngày Ngày 12/1/2026 Thay đổi so với phiên hôm trước
Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Vietcombank 29.841 31.415 13 14
Vietinbank 30.106 31.466 -15 -15
BIDV 30.163 31.432 -6 -1
Techcombank 29.981 31.357 -2 -1
Eximbank 30.126 31.232 17 31
Sacombank 30.170 31.926 10 11
HSBC 30.033 31.195 37 39
Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) 30.890 31.010 -50 -80

Minh Nguyệt