Tỷ giá Vietcombank hôm nay 12/1 tăng giảm không đồng nhất, USD nhích nhẹ
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ biến động trái chiều giữa các đồng chủ chốt.
Trong đó, tỷ giá USD tại Vietcombank nhích nhẹ 2 đồng ở tất cả các chiều giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt đạt 26.055 VND/USD, mua chuyển khoản là 26.085 VND/USD và chiều bán ra ở mốc 26.385 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro khởi sắc với giá mua tiền mặt tăng 12,79 đồng lên mức 29.841,78 VND/EUR. Mua chuyển khoản tăng 13 đồng đạt 30.143,22 VND/EUR và chiều bán ra niêm yết tại 31.415,10 VND/EUR sau khi tăng thêm 13,47 đồng.
Tỷ giá đôla Úc tăng 15,36 đồng chiều mua tiền mặt , lên 17.153,01 VND/AUD. Mua chuyển khoản tăng 15,51 đồng đạt 17.326,27 VND/AUD và chiều bán ra tăng 16,01 đồng, hiện được giao dịch tại 17.881,18 VND/AUD.
Trái lại, tỷ giá bảng Anh sụt giảm với chiều mua tiền mặt lùi về 34.375,13 VND/GBP (giảm 5,12 đồng), mua chuyển khoản còn 34.722,36 VND/GBP (giảm 5,17 đồng) và chiều bán ra xuống mốc 35.834,41 VND/GBP (giảm 5 đồng).
Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá yen Nhật giảm nhẹ 0,7 đồng ở chiều mua tiền mặt và bán ra, hiện được ấn định lần lượt tại mức 160,84 VND/JPY và 171,06 VND/JPY. Riêng chiều mua chuyển khoản giảm 0,66 đồng, xuống mức 162,47 VND/JPY.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 12/1 điều chỉnh trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng đô la Úc, euro và USD tăng giá, ngược lại đồng bảng Anh và yên Nhật ghi nhận đà sụt giảm so với phiên trước.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sự tách biệt rõ rệt về xu hướng. Các đồng tiền có sự khởi sắc bao gồm đô la Singapore, baht Thái, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, krone Na Uy, rúp Nga và krona Thụy Điển khi đồng loạt điều chỉnh tăng. Riêng đồng riyal Ả Rập Xê Út và won Hàn Quốc duy trì trạng thái ổn định khi đứng giá ở chiều mua vào. Ngược lại, một số ngoại tệ khác như đô la Canada, đô la Hồng Kông, rupee Ấn Độ, dinar Kuwait và ringgit Malaysia đều ghi nhận xu hướng sụt giảm.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/1/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.055 |
26.085 |
26.385 |
2 |
2 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.841,78 |
30.143,22 |
31.415,10 |
12,79 |
13 |
13,47 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.375,13 |
34.722,36 |
35.834,41 |
-5,12 |
-5,17 |
-5 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,84 |
162,47 |
171,06 |
-0,7 |
-0,66 |
-0,70 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.153,01 |
17.326,27 |
17.881,18 |
15,36 |
15,51 |
16,01 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.908,35 |
20.109,44 |
20.795,05 |
7,74 |
7,82 |
8,1 |
|
Baht Thái |
THB |
741,65 |
824,06 |
859 |
5,19 |
5,77 |
6,01 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.433,01 |
18.619,20 |
19.215,52 |
-30,57 |
-30,88 |
-31,87 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.080,50 |
32.404,55 |
33.442,37 |
36,13 |
36,50 |
37,67 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.275,30 |
3.308,38 |
3.434,89 |
-0,29 |
-0,30 |
-0,31 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.669,59 |
3.706,65 |
3.825,37 |
3,31 |
3,34 |
3,45 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.023,95 |
4.177,82 |
- |
2,14 |
2,21 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
289,42 |
301,88 |
- |
-1,17 |
-1,21 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,57 |
17,31 |
18,78 |
0 |
0 |
-0,06 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.413,35 |
89.553,36 |
- |
-55,90 |
-58,61 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.385,77 |
6.524,71 |
- |
-7,86 |
-8,02 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.554,57 |
2.662,89 |
- |
3,46 |
3,61 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
316,47 |
350,32 |
- |
4,36 |
4,83 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.965,17 |
7.264,94 |
- |
0 |
0 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.801,67 |
2.920,47 |
- |
12,54 |
13,08 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h20 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.