|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/1, USD phục hồi nhẹ, euro và bảng Anh quay đầu giảm

10:30 | 08/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 8/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp đà giảm ở nhiều ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá euro đang được niêm yết ở 30.188 VND/EUR cho mua tiền mặt và 31.548 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm 14 đồng ở chiều mua vào, còn 26.074 VND/USD và tăng 3 đồng ở chiều bán ra, lên 26.381 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro đồng loạt giảm 58 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.188 VND/EUR, 30.238 VND/EUR và 31.548 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm tiếp 160 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.916 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.016 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.876 VND/GBP.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc điều chỉnh giảm 104 ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, mua tiền mặt đang được giao dịch ở 17.285 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.335 VND/AUD và bán ra là 18.035 VND/AUD.

Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank giảm còn 163,02 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,52 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,52 VND/JPY; cùng giảm 0,3 đồng.

Song song đó, tỷ giá won cũng ghi nhận giảm 0,04 đồng và giao dịch mua tiền mặt với giá là 15,14 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,14 VND/KRW và bán ra là 19,74 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.074

26.074

26.381

-14

-14

3

Euro

EUR

30.188

30.238

31.548

-58

-58

-58

yen Nhật

JPY

163,02

163,52

172,52

-0,30

-0,30

-0,30

Bảng Anh

GBP

34.916

35.016

35.876

-160

-160

-160

Dollar Australia

AUD

17.285

17.335

18.035

-104

-104

-104

Dollar Canada

CAD

18.499

18.699

19.249

-79

-79

-79

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.495

32.750

33.450

-108

-108

-108

Nhân dân tệ

CNY

-

3.710

3.817

-

-1

-1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.077

4.187

-

-8

-8

Dollar Hồng Kông

HKD

3.299

3.314

3.434

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

15,14

17,14

19,74

-0,04

-0,04

-0,04

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.575

2.655

-

-13

-13

Dollar New Zealand

NZD

14.898

14.948

15.464

-63

-63

-63

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.817

2.917

-

4

4

Đô la Singapore

SGD

20.029

20.119

20.799

-38

-38

-38

Baht Thái

THB

783,62

828

852

-5

-5

-4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.856,21

7.246,21

-

-3

-3

Dinar Kuwait

KWD

-

84.003

89.053

-

465

465

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư