Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/1, USD phục hồi nhẹ, euro và bảng Anh quay đầu giảm
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm 14 đồng ở chiều mua vào, còn 26.074 VND/USD và tăng 3 đồng ở chiều bán ra, lên 26.381 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro đồng loạt giảm 58 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.188 VND/EUR, 30.238 VND/EUR và 31.548 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm tiếp 160 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.916 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.016 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.876 VND/GBP.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc điều chỉnh giảm 104 ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, mua tiền mặt đang được giao dịch ở 17.285 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.335 VND/AUD và bán ra là 18.035 VND/AUD.
Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank giảm còn 163,02 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,52 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,52 VND/JPY; cùng giảm 0,3 đồng.
Song song đó, tỷ giá won cũng ghi nhận giảm 0,04 đồng và giao dịch mua tiền mặt với giá là 15,14 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,14 VND/KRW và bán ra là 19,74 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.074 |
26.074 |
26.381 |
-14 |
-14 |
3 |
|
Euro |
EUR |
30.188 |
30.238 |
31.548 |
-58 |
-58 |
-58 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,02 |
163,52 |
172,52 |
-0,30 |
-0,30 |
-0,30 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.916 |
35.016 |
35.876 |
-160 |
-160 |
-160 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.285 |
17.335 |
18.035 |
-104 |
-104 |
-104 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.499 |
18.699 |
19.249 |
-79 |
-79 |
-79 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.495 |
32.750 |
33.450 |
-108 |
-108 |
-108 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.710 |
3.817 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.077 |
4.187 |
- |
-8 |
-8 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.299 |
3.314 |
3.434 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,14 |
17,14 |
19,74 |
-0,04 |
-0,04 |
-0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.575 |
2.655 |
- |
-13 |
-13 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.898 |
14.948 |
15.464 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.817 |
2.917 |
- |
4 |
4 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.029 |
20.119 |
20.799 |
-38 |
-38 |
-38 |
|
Baht Thái |
THB |
783,62 |
828 |
852 |
-5 |
-5 |
-4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.856,21 |
7.246,21 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.003 |
89.053 |
- |
465 |
465 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.