|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 5/1, USD phục hồi mạnh gần 200 đồng, euro và bảng Anh biến động trái chiều

10:33 | 05/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 5/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều giữa hai chiều mua - bán của các ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá USD đảo chiều tăng mạnh lên 26.077 VND/USD cho mua vào và 26.380 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank phục hồi mạnh trở lại với mức tăng 177 đồng cho chiều mua vào và 3 đồng cho chiều bán ra; tương ứng 26.077 VND/USD và 26.380 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục biến động trái chiều với mức tăng 196 đồng cho hình thức mua tiền mặt, tăng 106 đồng cho hình thức mua chuyển khoản, nhưng giảm 164 đồng đối với hình thức bán ra; lần lượt niêm yết 30.215 VND/EUR, 30.265 VND/EUR và 31.575 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 0,6 đồng ở chiều mua vào và giảm 1,4 đồng ở chiều bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt là 162,7 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,2 VND/JPY và bán ra là 172,2 VND/JPY.

Cùng lúc, tỷ giá đô Úc cũng tăng 83 đồng chiều mua vào và giảm 117 đồng chiều bán ra. Sau điều chỉnh, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.214 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.264 VND/AUD và bán ra chốt ở 17.964 VND/AUD.

Đối với tỷ giá bảng Anh, VietinBank ấn định 34.854 VND/GBP cho giá mua tiền mặt (giảm 7 đồng), 34.954 VND/GBP cho giá mua chuyển khoản (tăng 138 đồng) và  35.814 VND/GBP cho giá bán ra (227 đồng).

Tỷ giá won cũng biến động trái chiều với mức giảm 0,07 đồng cho mua tiền mặt, tăng 1,13 đồng cho mua chuyển khoản và giảm 0,27 đồng cho bán ra; tương ứng 15,14 VND/KRW, 17,14 VND/KRW và 19,74 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.077

26.077

26.380

177

177

3

Euro

EUR

30.215

30.265

31.575

196

106

-164

yen Nhật

JPY

162,7

163,2

172,2

0,60

0,60

-1,40

Bảng Anh

GBP

34.854

34.954

35.814

-7

138

-227

Dollar Australia

AUD

17.214

17.264

17.964

83

83

-117

Dollar Canada

CAD

18.661

18.861

19.411

-45

35

-145

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.656

32.911

33.611

-20

265

-95

Nhân dân tệ

CNY

-

3.714

3.821

-

39

-4

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.082

4.192

-

47

-28

Dollar Hồng Kông

HKD

3.298

3.313

3.433

57

72

-13

Won Hàn Quốc

KRW

15,14

17,14

19,74

-0,07

1,13

-0,27

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,20

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.575

2.655

-

55

-10

Dollar New Zealand

NZD

14.886

14.936

15.452

2

67

-22

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.798

2.898

-

27

-16

Đô la Singapore

SGD

19.942

20.032

20.712

51

186

-89

Baht Thái

THB

783,45

827,79

851,45

2

8

2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.856,36

7.246,36

-

104

-96

Dinar Kuwait

KWD

-

83.473

88.523

-

963

-287

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Minh Thư