Tỷ giá VietinBank hôm nay 5/1, USD phục hồi mạnh gần 200 đồng, euro và bảng Anh biến động trái chiều
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank phục hồi mạnh trở lại với mức tăng 177 đồng cho chiều mua vào và 3 đồng cho chiều bán ra; tương ứng 26.077 VND/USD và 26.380 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục biến động trái chiều với mức tăng 196 đồng cho hình thức mua tiền mặt, tăng 106 đồng cho hình thức mua chuyển khoản, nhưng giảm 164 đồng đối với hình thức bán ra; lần lượt niêm yết 30.215 VND/EUR, 30.265 VND/EUR và 31.575 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 0,6 đồng ở chiều mua vào và giảm 1,4 đồng ở chiều bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt là 162,7 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,2 VND/JPY và bán ra là 172,2 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá đô Úc cũng tăng 83 đồng chiều mua vào và giảm 117 đồng chiều bán ra. Sau điều chỉnh, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.214 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.264 VND/AUD và bán ra chốt ở 17.964 VND/AUD.
Đối với tỷ giá bảng Anh, VietinBank ấn định 34.854 VND/GBP cho giá mua tiền mặt (giảm 7 đồng), 34.954 VND/GBP cho giá mua chuyển khoản (tăng 138 đồng) và 35.814 VND/GBP cho giá bán ra (227 đồng).
Tỷ giá won cũng biến động trái chiều với mức giảm 0,07 đồng cho mua tiền mặt, tăng 1,13 đồng cho mua chuyển khoản và giảm 0,27 đồng cho bán ra; tương ứng 15,14 VND/KRW, 17,14 VND/KRW và 19,74 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.077 |
26.077 |
26.380 |
177 |
177 |
3 |
|
Euro |
EUR |
30.215 |
30.265 |
31.575 |
196 |
106 |
-164 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,7 |
163,2 |
172,2 |
0,60 |
0,60 |
-1,40 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.854 |
34.954 |
35.814 |
-7 |
138 |
-227 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.214 |
17.264 |
17.964 |
83 |
83 |
-117 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.661 |
18.861 |
19.411 |
-45 |
35 |
-145 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.656 |
32.911 |
33.611 |
-20 |
265 |
-95 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.714 |
3.821 |
- |
39 |
-4 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.082 |
4.192 |
- |
47 |
-28 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.298 |
3.313 |
3.433 |
57 |
72 |
-13 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,14 |
17,14 |
19,74 |
-0,07 |
1,13 |
-0,27 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,20 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.575 |
2.655 |
- |
55 |
-10 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.886 |
14.936 |
15.452 |
2 |
67 |
-22 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.798 |
2.898 |
- |
27 |
-16 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.942 |
20.032 |
20.712 |
51 |
186 |
-89 |
|
Baht Thái |
THB |
783,45 |
827,79 |
851,45 |
2 |
8 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.856,36 |
7.246,36 |
- |
104 |
-96 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.473 |
88.523 |
- |
963 |
-287 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)