Tỷ giá VietinBank hôm nay 5/1, USD phục hồi mạnh gần 200 đồng, euro và bảng Anh biến động trái chiều
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/1, bảng Anh bật tăng hơn 300 đồng, USD trái chiều giảm 06/01/2026 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank phục hồi mạnh trở lại với mức tăng 177 đồng cho chiều mua vào và 3 đồng cho chiều bán ra; tương ứng 26.077 VND/USD và 26.380 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục biến động trái chiều với mức tăng 196 đồng cho hình thức mua tiền mặt, tăng 106 đồng cho hình thức mua chuyển khoản, nhưng giảm 164 đồng đối với hình thức bán ra; lần lượt niêm yết 30.215 VND/EUR, 30.265 VND/EUR và 31.575 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 0,6 đồng ở chiều mua vào và giảm 1,4 đồng ở chiều bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt là 162,7 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,2 VND/JPY và bán ra là 172,2 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá đô Úc cũng tăng 83 đồng chiều mua vào và giảm 117 đồng chiều bán ra. Sau điều chỉnh, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.214 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.264 VND/AUD và bán ra chốt ở 17.964 VND/AUD.
Đối với tỷ giá bảng Anh, VietinBank ấn định 34.854 VND/GBP cho giá mua tiền mặt (giảm 7 đồng), 34.954 VND/GBP cho giá mua chuyển khoản (tăng 138 đồng) và 35.814 VND/GBP cho giá bán ra (227 đồng).
Tỷ giá won cũng biến động trái chiều với mức giảm 0,07 đồng cho mua tiền mặt, tăng 1,13 đồng cho mua chuyển khoản và giảm 0,27 đồng cho bán ra; tương ứng 15,14 VND/KRW, 17,14 VND/KRW và 19,74 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.077 |
26.077 |
26.380 |
177 |
177 |
3 |
|
Euro |
EUR |
30.215 |
30.265 |
31.575 |
196 |
106 |
-164 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,7 |
163,2 |
172,2 |
0,60 |
0,60 |
-1,40 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.854 |
34.954 |
35.814 |
-7 |
138 |
-227 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.214 |
17.264 |
17.964 |
83 |
83 |
-117 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.661 |
18.861 |
19.411 |
-45 |
35 |
-145 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.656 |
32.911 |
33.611 |
-20 |
265 |
-95 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.714 |
3.821 |
- |
39 |
-4 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.082 |
4.192 |
- |
47 |
-28 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.298 |
3.313 |
3.433 |
57 |
72 |
-13 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,14 |
17,14 |
19,74 |
-0,07 |
1,13 |
-0,27 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,20 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.575 |
2.655 |
- |
55 |
-10 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.886 |
14.936 |
15.452 |
2 |
67 |
-22 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.798 |
2.898 |
- |
27 |
-16 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.942 |
20.032 |
20.712 |
51 |
186 |
-89 |
|
Baht Thái |
THB |
783,45 |
827,79 |
851,45 |
2 |
8 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.856,36 |
7.246,36 |
- |
104 |
-96 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.473 |
88.523 |
- |
963 |
-287 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Hội thảo “Chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản sau Nghị quyết 21 và những cập nhật chính sách”
Thời gian: 8h00 ngày 22/09/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Sự kiện quy tụ đại diện cơ quan quản lý, Đại biểu Quốc hội, chuyên gia bất động sản, chuyên gia kinh tế độc lập, doanh nghiệp… Các diễn giả sẽ cùng thảo luận, phân tích những nội dung quan trọng của Nghị quyết 21 và những chính sách mới; từ đó đánh giá tác động, gợi mở chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Hai phiên thảo luận chính:
Phiên 1: Nghị quyết 21 và các thay đổi pháp lý
Phiên 2: Những tác động đến tương lai phát triển và đầu tư bất động sản
Thảo luận - Hỏi đáp cùng chuyên gia
TRỰC TIẾP