|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Vietcombank hôm nay 5/1 biến động trái chiều, USD nhích nhẹ

10:00 | 05/01/2026
Chia sẻ
Sáng nay (5/1/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được điều chỉnh trái chiều ở các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD và bảng Anh có dấu hiệu phục hồi ở chiều mua vào, trong khi đồng Euro, đôla Úc và yen Nhật đồng loạt đi xuống so với phiên giao dịch trước.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Dựa trên bảng tỷ giá niêm yết, các đồng ngoại tệ chủ chốt biến động không đồng nhất trong phiên giao dịch sáng nay.

Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank sáng nay quay đầu tăng nhẹ. Cụ thể, cả chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều nhích thêm 3 đồng, hiện giá niêm yết lần lượt ở mức 26.050 VND/USD, 26.080 VND/USD và 26.380 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh tăng mạnh ở chiều mua nhưng lại giảm ở chiều bán ra. Giá mua tiền mặt đạt 34.419,26 VND/GBP (tăng 23,35 đồng) và mua chuyển khoản đạt 34.766,93 VND/GBP (tăng 23,58 đồng). Tuy nhiên, giá bán ra lại giảm nhẹ 3 đồng, hiện ở mức 35.880,37 VND/GBP.

Trái lại, tỷ giá euro tại Vietcombank được ấn định với chiều mua tiền mặt sụt mạnh 62,85 đồng, xuống còn 29.982,36 VND/EUR. Mua chuyển khoản giảm 63 đồng, lùi về 30.285,21 VND/EUR và chiều bán ra hiện niêm yết tại 31.563,05 VND/EUR, sụt giảm tới 90,24 đồng.

Cùng đà đi xuống, tỷ giá đôla Úc giảm 8,85 đồng chiều mua tiền mặt, còn 17.104,60 VND/AUD; mua chuyển khoản giảm 8,94 đồng, đạt 17.277,37 VND/AUD và chiều bán ra xuống mốc 17.830,69 VND/AUD sau khi giảm 22,81 đồng.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật được Vietcombank giao dịch với giá mua tiền mặt ở mức 161,40 VND/JPY (giảm 0,5 đồng), mua chuyển khoản còn 163,03 VND/JPY (giảm 0,51 đồng) và chiều bán ra là 171,65 VND/JPY, giảm 0,67 đồng so với phiên trước.

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 5/1 ghi nhận sự phân hóa rõ rệt giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD quay đầu tăng nhẹ và bảng Anh có diễn biến tích cực ở chiều mua vào, trái ngược với đà giảm sâu của euro, đô la Úc và yen Nhật so với phiên trước.

Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sự tách biệt về xu hướng. Các đồng tiền có sự khởi sắc bao gồm Baht Thái, Dinar Kuwait, Krone Na Uy và Riyal Ả Rập Xê Út khi đồng loạt điều chỉnh tăng. Ngược lại, phần lớn các ngoại tệ khác như Đô la Singapore, Đô la Canada, Franc Thụy Sĩ, Đô la Hồng Kông, Nhân dân tệ, Krone Đan Mạch, Rúp Nga và Krona Thụy Điển đều ghi nhận đà sụt giảm. Riêng đồng Won Hàn Quốc có biến động không đồng nhất khi đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/1/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

26.050

26.080

26.380

3

3

3

Euro

EUR

29.982,36

30.285,21

31.563,05

-62,85

-63

-90,24

Bảng Anh

GBP

34.419,26

34.766,93

35.880,37

23,35

23,58

-3

Yen Nhật

JPY

161,40

163,03

171,65

-0,5

-0,51

-0,67

Đô la Úc

AUD

17.104,60

17.277,37

17.830,69

-8,85

-8,94

-22,81

Đô la Singapore

SGD

19.878,65

20.079,44

20.764,00

-15,61

-15,77

-32,1

Baht Thái

THB

736,56

818,40

853,1

1,92

2,13

1,57

Đô la Canada

CAD

18.638,94

18.827,22

19.430,17

-58,19

-58,77

-75,50

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.323,65

32.650,15

33.695,80

32,67

33,00

8,44

Đô la Hong Kong

HKD

3.279,27

3.312,39

3.439,05

-2,07

-2,10

-4,80

Nhân dân tệ

CNY

3.664,03

3.701,04

3.819,57

0,92

0,93

-1,95

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.044,24

4.198,89

-

-8,94

-12,48

Rupee Ấn Độ

INR

-

290,46

302,96

-

-0,40

-0,64

Won Hàn Quốc

KRW

15,72

17,46

18,95

0

0

-0,02

Dinar Kuwait

KWD

-

85.088,88

89.213,05

-

143,00

82,14

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.409,54

6.548,98

-

-0,72

-5,72

Krone Na Uy

NOK

-

2.557,71

2.666,16

-

0,69

-1,31

Rúp Nga

RUB

-

311,59

344,91

-

-2,21

-2,71

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.969,92

7.269,88

-

2

-3

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.790,17

2.908,47

-

-4,41

2.908,47

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h20 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Hà My