|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/1, bảng Anh bật tăng hơn 300 đồng, USD trái chiều giảm

10:30 | 06/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 6/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt tăng mạnh ở hầu hết các ngoại tệ lớn. Trong đó, bảng Anh tăng đến 324 đồng và nâng giá mua tiền mặt lên 35.178 VND/GBP.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank quay đầu giảm 3 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.074 VND/USD và 26.378 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro bật tăng 124 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.339 VND/EUR, 30.389 VND/EUR và 31.699 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng vọt lên 35.178 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.278 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.138 VND/GBP cho bán ra; đồng loạt tăng 324 đồng.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 100 đồng cho hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 17.314 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.364 VND/AUD và bán ra là 18.064 VND/AUD.

Hiện, tỷ giá yen Nhật đang được niêm yết ở 163,59 VND/JPY, mua chuyển khoản ở 164,09 VND/JPY và bán ra là 173,09 VND/JPY; cùng tăng 0,89 đồng.

Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh tăng 0,06 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,2 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,2 VND/KRW và bán ra là 19,8 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.074

26.074

26.378

-3

-3

-2

Euro

EUR

30.339

30.389

31.699

124

124

124

yen Nhật

JPY

163,59

164,09

173,09

0,89

0,89

0,89

Bảng Anh

GBP

35.178

35.278

36.138

324

324

324

Dollar Australia

AUD

17.314

17.364

18.064

100

100

100

Dollar Canada

CAD

18.641

18.841

19.391

-20

-20

-20

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.767

33.022

33.722

111

111

111

Nhân dân tệ

CNY

-

3.712

3.819

-

-2

-2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.098

4.208

-

16

16

Dollar Hồng Kông

HKD

3.300

3.315

3.435

2

2

2

Won Hàn Quốc

KRW

15,2

17,2

19,8

0,06

0,06

0,06

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.593

2.673

-

18

18

Dollar New Zealand

NZD

14.998

15.048

15.564

112

112

112

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.824

2.924

-

26

26

Đô la Singapore

SGD

20.075

20.165

20.845

133

133

133

Baht Thái

THB

788,16

832,5

856,16

5

5

5

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.855,34

7.245,34

-

-1

-1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.548

88.598

-

75

75

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

Giải mã hiện tượng cổ phiếu doanh nghiệp Nhà nước đồng loạt tăng trần ngay đầu năm 2026
Nhịp dậy sóng hiếm thấy đưa nhóm cổ phiếu doanh nghiệp Nhà nước trở lại tâm điểm thị trường chứng khoán. Diễn biến giá gợi mở câu chuyện lớn hơn xoay quanh áp lực pháp lý và lộ trình thoái vốn trong thời gian tới.