Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng 12 đồng, lên 26.074 VND/USD ở chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra là 26.385 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro tăng nhẹ lên 30.133 VND/EUR cho mua tiền mặt, 30.183 VND/EUR cho mua chuyển khoản và 31.493 VND/EUR cho bán ra; cùng tăng 27 đồng.
Tỷ giá bảng Anh vụt tăng 148 đồng ở hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt là 34.958 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.058 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.918 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 50 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 17.282 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.332 VND/AUD và bán ra là 18.032 VND/AUD.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,55 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 161,09 VND/JPY, 161,59 VND/JPY và 170,59 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng giảm còn 14,83 VND/KRW (mua tiền mặt), 16,83 VND/KRW (mua chuyển khoản) và 19,43 VND/KRW (bán ra); cùng giảm 0,11 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.074 |
26.074 |
26.385 |
12 |
12 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.133 |
30.183 |
31.493 |
27 |
27 |
27 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,09 |
161,59 |
170,59 |
-0,55 |
-0,55 |
-0,55 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.958 |
35.058 |
35.918 |
148 |
148 |
148 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.282 |
17.332 |
18.032 |
50 |
50 |
50 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.487 |
18.687 |
19.237 |
37 |
37 |
37 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.482 |
32.737 |
33.437 |
73 |
73 |
73 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.716 |
3.823 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.070 |
4.180 |
- |
4 |
4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.294 |
3.309 |
3.429 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,83 |
16,83 |
19,43 |
-0,11 |
-0,11 |
-0,11 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.579 |
2.659 |
- |
5 |
5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.926 |
14.976 |
15.492 |
91 |
91 |
91 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.819 |
2.919 |
- |
7 |
7 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.974 |
20.064,00 |
20.744,00 |
16 |
16 |
16 |
|
Baht Thái |
THB |
785,09 |
829,43 |
853,09 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.856,21 |
7.246,21 |
- |
3 |
3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.919 |
88.969 |
- |
41 |
41 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-131-usd-euro-va-bang-anh-phuc-hoi-tro-lai-2026113103412141.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/