|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Vietcombank và VietinBank hôm nay 7/3: USD, euro trái chiều

09:36 | 07/03/2024
Chia sẻ
Sáng nay (7/3), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank và VietinBank phần lớn điều chỉnh tăng. Hiện, tỷ giá euro tại ngân hàng Vietcombank đồng loạt tăng mạnh tại hai chiều giao dịch, hiện đạt mức 26.216,26 - 27.654,99 VND/EUR.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h20 hôm nay (7/3) có xu hướng tăng. Chi tiết:

Tỷ giá USD tiếp tục giảm 10 đồng ở hai chiều mua bán, hiện đạt mức 24.480 VND/USD (mua tiền mặt), 24.510 VND/USD (mua chuyển khoản) và 24.850 VND/USD (bán ra).

Tỷ giá euro (EUR) ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra xoay chiều tăng mạnh 114,47 đồng, 115,62 đồng và 120,76 đồng, tương ứng với mức 26.216,26 VND/EUR, 26.481,07 VND/EUR và 27.654,99 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ghi nhận tăng nhẹ 88,62 đồng, 89,51 đồng và 92,42 đồng ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, ứng với mức 30.619,3 VND/GBP, 30.928,58 VND/GBP và 31.922,27 VND/GBP.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua tiền mặt là 160,57 VND/JPY, mua chuyển khoản là 162,19 VND/JPY - cùng tăng 0,88 đồng và bán ra là 169,95 VND/JPY - tăng 0,93 đồng.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt là 16,05 VND/KRW (tăng 0,07 đồng), chiều mua chuyển khoản là 17,84 VND/KRW (tăng 0,08 đồng) và chiều bán ra là 19,46 VND/KRW (tăng 0,09 đồng).

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

24.480

24.510

24.850

-10

-10

-10

Euro

EUR

26.216,26

26.481,07

27.654,99

114,47

115,62

120,76

Bảng Anh

GBP

30.619,30

30.928,58

31.922,27

88,62

89,51

92,42

Yen Nhật

JPY

160,57

162,19

169,95

0,88

0,88

0,93

Đô la Úc

AUD

15.799,01

15.958,60

16.471,32

174,02

175,78

181,44

Đô la Singapore

SGD

17.980,57

18.162,19

18.745,71

61,03

61,64

63,63

Baht Thái

THB

612,06

680,07

706,14

2,83

3,15

3,26

Đô la Canada

CAD

17.795,66

17.975,41

18.552,93

96,24

97,21

100,34

Franc Thụy Sĩ

CHF

27.270,53

27.545,99

28.431,00

50,66

51,17

52,84

Đô la Hong Kong

HKD

3074,52

3105,58

3205,36

-0,97

-0,98

-1,01

Nhân dân tệ

CNY

3358,53

3392,46

3501,98

-1,64

-1,65

-1,71

Krone Đan Mạch

DKK

-

3542,76

3678,59

-

14,77

15,33

Rupee Ấn Độ

INR

-

297,11

309,00

-

0,08

0,08

Won Hàn Quốc

KRW

16,05

17,84

19,46

0,07

0,08

0,09

Dinar Kuwait

KWD

-

80.035,05

83.238,55

-

-6,43

-6,63

Ringgit Malaysia

MYR

-

5178,33

5291,52

-

19,78

20,22

Krone Na Uy

NOK

-

2305,31

2403,3

-

18,58

19,38

Rúp Nga

RUB

-

258,80

286,51

-

0,53

0,59

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6562,17

6824,83

-

-2,84

-2,95

Krona Thụy Điển

SEK

-

2350,77

2450,69

-

21,90

22,83

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h20. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ chủ chốt chủ yếu tăng vào lúc 9h20 sáng nay, cụ thể:

Tỷ giá USD giảm nhẹ 7 đồng tại hai chiều giao dịch. Hiện, tỷ mua tiền mặt là 24.446 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 24.546 VND/USD và tỷ giá bán ra là 24.866 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) tại các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra tiếp tục tăng 111 đồng, lần lượt đạt mức 26.443 VND/EUR, 26.478 VND/EUR và 27.638 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) cùng tăng 91 đồng ở chiều mua tiền mặt, chiều mua chuyển khoản và chiều bán ra, tương ứng với mức 31.043 VND/GBP, 31.093 VND/GBP và 32.053 VND/GBP.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua tiền mặt và chuyển khoản cùng đạt mức 162,64 VND/JPY và chiều bán ra đạt mức 170,59 VND/JPY - ghi nhận cùng tăng mạnh 1,91 đồng.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tăng trở lại khoảng 0,05 đồng. Hiện, tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 16,77 VND/KRW, ở chiều mua chuyển khoản là 17,57 VND/KRW và ở chiều bán ra là 20,37 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Australia (AUD)

15.958

16.058

16.508

136

136

136

Dollar Canada (CAD)

18.009

18.109

18.659

66

66

66

Franc Thụy Sỹ (CHF)

27.547

27.652

28.452

111

111

111

Euro (EUR)

26.443

26.478

27.638

110

110

110

Bảng Anh (GBP)

31.043

31.093

32.053

91

91

91

Dollar Hồng Kông (HKD)

3.082

3.097

3.232

0

0

0

Yen Nhật (JPY)

162,64

162,64

170,59

1,91

1,91

1,91

Won Hàn Quốc (KRW)

16,77

17,57

20,37

0,05

0,05

0,05

Dollar New Zealand (NZD)

14.883

14.933

15.450

87

87

87

Dollar Singapore (SGD)

18.003

18.103

18.703

66

66

66

Baht Thái Lan (THB)

639,99

684,33

707,99

2,63

2,63

2,63

Dollar Mỹ (USD)

24.446

24.526

24.866

-7

-7

-7

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h20. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

 

Lạc Yên