Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/2: Nhiều đồng tiền mạnh quay đầu giảm giá

09:54 | 04/02/2020

Chia sẻ

Hôm nay (4/2), tỷ giá ngoại tệ chứng kiến sự điều chỉnh giảm ở cả hai chiều giá của nhiều đồng tiền chủ chốt tại các ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2

Hôm nay (4/2), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 6 ngân hàng giảm giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 6 ngân hàng giảm giá bán và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 212,60 VND/JPY là SCB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank với 214,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (4/2/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (3/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

207,13

209,22 

216,59 

207,26

209,35

216,78

Agribank

211,43

212,78

215,46

211,43

212,78

215,46

ACB

212,38 

212,91 

215,39 

212,65

213,18

215,57

Techcombank

210,97 

211,73 

217,73 

211,02

211,78

217,78

VietinBank

211,19 

211,69 

217,19 

211,38

211,88

217,38

VPB

211,05

212,60

216,21

211,05

212,60

216,21

DAB

208,00 

213,00

214,00 

209,00

213,00

215,00

VIB

210,00 

212,00

215,00 

211,00

212,00

216,00

SCB

212,60 

213,20 

216,30 

212,30

212,90

216,10

STB

211,00

213,00

215,00

211,00

213,00

215,00

NCB

209,55

210,75

214,67

209,55

210,75

214,67

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/2: Yen Nhật tăng, bảng Anh giảm giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 12 ngân hàng khảo sát có 1 ngân hàng tăng giá mua, 8 ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 8 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất với 15.420 VND/AUD là DongA Bank và ngân hàng có giá bán thấp nhất với 15.458 VND/AUD là Eximbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (4/2/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (3/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.235

15.389 

15.714 

15.256

15.410

15.738

Agribank

15.364

15.426

15.676

15.364

15.426

15.676

ACB

15.400 

15.462 

15.658 

15.405

15.467

15.656

Techcombank

15.120 

15.303 

15.805 

15.142

15.325

15.827

VietinBank

15.300 

15.430 

15.900 

15.341

15.471

15.941

VPB

15.283

15.388

15.763

15.283

15.388

15.763

DAB

15.420 

15.470 

15.640 

15.430

15.490

15.650

VIB

15.288 

15.427 

15.735 

15.298

15.437

15.745

SCB

15.370 

15.420 

15.740 

15.390

15.440

15.760

STB

15.366 

15.466 

15.669 

15.361

15.461

15.670

EIB

15.412 

0.00

15.458 

15.452

0.00

15.498

NCB

15.323

15.413

15.741

15.323

15.413

15.741

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 1 ngân hàng tăng giá mua, 6 ngân hàng giảm giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 6 ngân hàng giảm giá bán và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 30.410 VND/GBP áp dụng tại SCB và giá bán thấp nhất là 30.315 VND/GBP áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (4/2/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (3/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

29.765

30.066

30.394

30.189

30.494

30.834

Agribank

30.261

30.444

30.779

30.261

30.444

30.779

ACB

0.00

30.053

0.00

0.00

30.462

0.00

Techcombank

29.626 

29.910 

30.562 

29.988

30.278

30.930

VietinBank

29.817 

30.037 

30.457 

30.212

30.432

30.852

VPB

30.140

30.373

30.950

30.140

30.373

30.950

DAB

29.970 

30.080 

30.380 

30.380

30.500

30.800

VIB

29.751 

30.021 

30.385 

30.207

30.481

30.850

SCB

30.410 

30.530 

30.890 

30.350

30.470

30.820

STB

30.010 

30.110 

30.315 

30.353

30.453

30.665

NCB

30.222

30.342

30.717

30.222

30.342

30.717

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB có giá mua cao nhất là 17,95 VND/KRW và Sacombank có giá bán thấp nhất là 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (4/2/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (3/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

17,81

18,75 

20,55 

17,77

18,70

20,49

Agribank

0,00

18,68

20,25

0,00

18,68

20,25

Techcombank

0,00

0,00

23,00

0,00

0,00

23,00

VietinBank

17,70 

18,50 

21,30 

17,68

18,48

21,28

SCB

0,00

19,20

21,20 

0,00

19,20

21,30

STB

0,00

18,00 

20,00 

0,00

19,00

21,00

NCB

17,95

18,55

20,81

17,95

18,55

20,81

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 4 ngân hàng khảo sát có 1 ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra và 2 ngân hàng giảm giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (4/2/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (3/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3,247

3,280 

3,349 

3,255

3,287

3,357

Techcombank

0.00

3,253

3,384 

0.00

3,253

3,383

VietinBank

0.00

3,283 

3,343 

0.00

3,284

3,344

STB

0.00

3,247 

3,419 

0.00

3,240

3,411

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 689,75 - 787,17 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.778 -  17.126 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.276 - 17.684 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền