Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/4: Yen Nhật giảm, bảng Anh tăng giá

10:37 | 11/04/2020

Chia sẻ

Hôm nay (11/4), tỷ giá các đồng ngoại tệ được điều chỉnh trái chiều ở hai chiều giá tại nhiều ngân hàng trong phiên cuối tuần so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay (11/4), tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 214,20 VND/JPY là SCB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank với 217,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (11/4/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (10/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

208,92

211,03 

219,57 

208,81

210,92

219,46

ACB

213,42 

213,95 

217,86 

214,49

215,03

217,90

Techcombank

212,70 

213,58 

219,62 

212,57

213,44

219,48

VietinBank

211,50 

212,00 

219,20 

211,37

211,87

219,07

BIDV

210,32

211,59

218,81

210,32

211,59

218,81

VPB

212,29

213,84

219,46

212,29

213,84

219,46

DAB

210,00

214,00

217,00

210,00

214,00

217,00

VIB

212,00

213,00

218,00

212,00

213,00

218,00

SCB

214,20 

214,80 

218,00 

214,80

215,40

218,40

STB

213,00

214,00

218,00

213,00

214,00

218,00

NCB

212,58

213,78

219,09

212,58

213,78

219,09

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/4: Ngân hàng giảm giá bán yen Nhật, đô la Úc - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 3 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Eximbank là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất với 14.747 VND/AUD và giá bán thấp nhất với 14.791 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (11/4/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (10/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

14.486

14.632

15.091

14.526

14.672

15.132

ACB

14.652 

14.711 

15.040 

14.659

14.718

14.974

Techcombank

14.429 

14.609 

15.120 

14.420

14.599

15.111

VietinBank

14.620 

14.750 

15.220 

14.657

14.787

15.257

BIDV

14.584

14.672

15.063

14.584

14.672

15.063

VPB

14.535

14.636

15.214

14.535

14.636

15.214

DAB

14.730

14.780 

14.980 

14.730

14.790

14.990

VIB

14.482

14.614

15.120

14.482

14.614

15.120

SCB

14.700 

14.740 

15.120 

14.670

14.710

15.070

STB

14.678

14.778

15.489

14.678

14.778

15.489

EIB

14.747

0.00

14.791

14.747

0.00

14.791

NCB

14.495

14.585

15.085

14.495

14.585

15.085

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 11 ngân hàng hôm nay, ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất với 28.977 VND/GBP và giá bán thấp nhất với 29.302 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (11/4/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (10/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

28.484

28.771

29.673

28.451

28.738

29.639

ACB

0.00

28.947

0.00

0.00

29.063

0.00

Techcombank

28.624 

28.906 

29.568 

28.606

28.888

29.549

VietinBank

28.840 

29.060 

29.480 

28.826

29.046

29.466

BIDV

28.834

29.008

29.440

28.834

29.008

29.440

VPB

28.708

28.930

29.624

28.708

28.930

29.624

DAB

28.940 

29.050 

29.450 

28.890

29.000

29.400

VIB

28.654

28.914

29.537

28.654

28.914

29.537

SCB

28.910 

29.030 

29.410 

29.010

29.130

29.490

STB

28.977

29.077

29.302

28.977

29.077

29.302

NCB

28.744

28.864

29.530

28.744

28.864

29.530

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc cao nhất là 17,84 VND/KRW và Sacombank là ngân hàng có giá bán won thấp nhất với 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (11/4/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (10/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,75

18,61 

20,39 

16,76

18,62

20,40

Techcombank

0,00

0,00

22,00

0,00

0,00

22,00

VietinBank

17,56 

18,36 

21,16 

17,55

18,35

21,15

BIDV

17,38

0,00

21,14

17,38

0,00

21,14

SCB

0,00

19,10 

21,10

0,00

19,20

21,10

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

17,84

18,44

20,67

17,84

18,44

20,67

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay có 1 ngân hàng tăng giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (11/4/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (10/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.266

3.299

3.403

3.262

3.295

3.399

Techcombank

0.00

3.273 

3.404 

0.00

3.271

3.401

VietinBank

0.00

3.302 

3.362 

0.00

3.298

3.358

BIDV

0.00

3.283

3.376

0.00

3.283

3.376

STB

0.00

3.255

3.429

0.00

3.255

3.429

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 657,36 - 748,92 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.331 - 16.761 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.501 - 16.987 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền