Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/4: Bảng Anh, đô la Úc tăng giá

09:51 | 10/04/2020

Chia sẻ

Hôm nay (10/4), tỷ giá các đồng ngoại tệ được điều chỉnh trái chiều ở hai chiều giá tại các ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/4

Hôm nay (10/4), tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 214,49 VND/JPY là ACB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank với 216,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (10/4/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (9/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

208,41

210,52

219,04

208,41

210,52

219,04

ACB

214,49

215,03 

217,90 

213,96

214,50

217,36

Techcombank

212,15 

213,19 

219,19 

212,17

213,21

219,21

VietinBank

210,93 

211,43 

218,63 

210,96

211,46

218,66

BIDV

210,08

211,35

218,56

210,08

211,35

218,56

VPB

211,46

213,01

218,60

211,46

213,01

218,60

DAB

210,00

214,00

216,00

210,00

214,00

216,00

VIB

211,00

213,00

218,00

211,00

213,00

218,00

STB

213,00

215,00 

219,00 

213,00

214,00

218,00

NCB

212,18

213,38

218,71

212,18

213,38

218,71

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/4: Ngân hàng giảm giá bán yen Nhật, đô la Úc - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

ACB là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất với 14.659 VND/AUD và giá bán thấp nhất với 14.504 VND/AUD là tại Eximbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (10/4/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (9/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

14.271

14.416

14.867

14.271

14.416

14.867

ACB

14.659

14.718 

14.974 

14.498

14.556

14.809

Techcombank

14.190 

14.378 

14.880 

14.202

14.391

14.896

VietinBank

14.380 

14.510 

14.980 

14.415

14.545

15.015

BIDV

14.297

14.383

14.766

14.297

14.383

14.766

VPB

14.285

14.384

14.962

14.285

14.384

14.962

DAB

14.480

14.530

14.730 

14.480

14.530

14.720

VIB

14.327

14.457

14.956

14.327

14.457

14.956

STB

14.633 

14.733 

15.451 

14.423

14.523

15.235

EIB

14.461

0.00

14.504

14.461

0.00

14.504

NCB

14.277

14.367

14.867

14.277

14.367

14.867

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 10 ngân hàng hôm nay ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất với 29.020 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 29.332 VND/GBP tại BIDV. 

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (10/4/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (9/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

28.405

28.692

29.591

28.405

28.692

29.591

ACB

0.00

29.063

0.00

0.00

294.00

0.00

Techcombank

28.543 

28.848 

29.503 

28.531

28.836

29.491

VietinBank

28.740 

28.960 

29.380 

28.754

28.974

29.394

BIDV

28.733

28.907

29.332

28.733

28.907

29.332

VPB

28.593

28.814

29.497

28.593

28.814

29.497

DAB

28.840

28.950

29.340 

28.840

28.950

29.330

VIB

28.621

28.881

29.501

28.621

28.881

29.501

STB

29.020 

29.120 

29.354 

28.907

297.00

29.223

NCB

28.680

28.800

29.457

28.680

28.800

29.457

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc cao nhất là 17,76 VND/KRW và Sacombank là ngân hàng có giá bán won thấp nhất với 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (10/4/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (9/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,69

18,54

20,31

16,69

18,54

20,31

Techcombank

0,00

0,00

22,00

0,00

0,00

22,00

VietinBank

17,45

18,25 

21,05 

17,49

18,29

21,09

BIDV

17,29

0,00

21,02

17,29

0,00

21,02

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

17,76

18,36

20,60

17,76

18,36

20,60

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay có 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (10/4/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (9/4/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.257

3.290

3.394

3.257

3.290

3.394

Techcombank

0.00

3.265

3.396

0.00

3.265

3.395

VietinBank

0.00

3.294 

3.354 

0.00

3.298

3.358

BIDV

0.00

3.279

3.373

0.00

3.279

3.373

STB

0.00

3.262 

3.434 

0.00

3.254

3.427

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 656,45 - 748,22 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.258 - 16.696 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.461 - 16.954 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền