|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/1: Đô la Úc, yen Nhật tăng giá

09:58 | 11/01/2020
Chia sẻ
Hôm nay (11/1), tỷ giá ngoại tệ đã chứng kiến sắc xanh trở lại của nhiều đồng tiền chủ chốt ở cả hai chiều mua bán tại nhiều ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua, ngoại trừ bảng Anh và đô la Canada.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/1

Hôm nay (11/1), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 6 ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 3 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 208,00 VND/JPY là NCB còn ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank và Sacombank với 212,00 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB204.35 206.41 212.39 204.60206.67212.66
Agribank210.38211.73214.21210.38211.73214.21
ACB209.53 210.05 213.45 209.80210.33212.69
Techcombank208.15 209.35 215.37 208.28209.49215.51
VietinBank208.46 208.96 214.46 208.51209.01214.51
VPB208.30209.82213.39208.30209.82213.39
DAB206.00210.00212.00206.00210.00212.00
VIB207.00 209.00 213.00208.00210.00213.00
SCB210.50 211.10 213.80 210.30210.90213.60
STB208.00 210.00212.00209.00210.00212.00
NCB20,800.00 20,920.00 21,290.00 208.16209.36213.05
Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/1: Đô la Úc, yen Nhật tăng giá - Ảnh 2.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 12 ngân hàng khảo sát vào có 8 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 2 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua.

Trong khi đó chiều bán ra có 8 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 16.031 VND/AUD là Agribank còn Eximbank là ngân hàng có giá bán thấp nhất với 15.907 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nay Tỷ giá AUD hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15,611.28 15,768.97 16,101.43 15,577.2215,734.5716,066.30
Agribank16,031.0016,095.0016,335.0016,031.0016,095.0016,335.00
ACB15,768.00 15,831.00 16,151.00 15,741.0015,804.0015,997.00
Techcombank15,494.00 15,733.00 16,235.00 15,497.0015,735.0016,237.00
VietinBank15,679.00 15,809.00 16,279.00 15,689.0015,819.0016,289.00
VPB15,604.0015,712.0016,087.0015,604.0015,712.0016,087.00
DAB15,860.00 15,910.00 16,090.00 15,780.0015,840.0016,000.00
VIB15,635.00 15,777.00 16,148.00 15,626.0015,768.0016,083.00
SCB15,850.00 15,900.00 16,190.00 15,760.0015,810.0016,090.00
STB15,729.00 15,829.00 16,035.00 15,704.0015,804.0016,007.00
EIB15,859.00 0.0015,907.00 15,770.000.0015,817.00
NCB15,686.00 15,779.00 16,064.00 15,668.0015,758.0016,041.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 7 ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 5 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 30.080 VND/GBP áp dụng tại SCB và giá bán thấp nhất là 30.390 VND/GBP áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nay Tỷ giá GBP hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29,842.27 30,143.71 30,472.95 29,821.7430,122.9730,451.98
Agribank30,052.0030,233.0030,540.0030,052.0030,233.0030,540.00
ACB0.0030,047.00 0.000.0030,121.000.00
Techcombank29,684.00 30,019.00 30,624.00 29,730.0030,065.0030,670.00
VietinBank29,884.00 30,104.00 30,524.00 29,933.0030,153.0030,573.00
VPB29,763.0029,993.0030,570.0029,763.0029,993.0030,570.00
DAB30,000.00 30,110.00 30,430.00 30,020.0030,140.0030,440.00
VIB29,766.00 30,036.00 30,506.00 29,829.0030,100.0030,466.00
SCB30,080.00 30,200.00 30,510.00 30,090.0030,210.0030,530.00
STB30,078.00 30,178.00 30,390.00 30,080.0030,180.0030,385.00
NCB29,981.00 30,101.00 30,429.00 29,983.0030,103.0030,432.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB có giá mua cao nhất là 18,46 VND/KRW còn Agribank có giá bán thấp nhất là 20,86 VND/KRW.

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nay Tỷ giá KRW hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB18.27 19.23 21.07 18.2319.1921.02
Agribank0.0019.2120.860.0019.2120.86
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
VietinBank18.20 19.00 21.80 18.1618.9621.76
SCB0.0019.8022.00 0.0019.8021.90
STB0.0019.0021.000.0019.0021.00
NCB18.46 19.06 21.30 18.4319.0321.27

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 3 ngân hàng khảo sát đều không đổi ở chiều mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán so với hôm qua.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nay Tỷ giá CNY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,288.00 3,418.00 0.003,284.003,414.00
VietinBank0.003,317.00 3,377.00 0.003,314.003,374.00
STB0.003,278.00 3,448.00 0.003,272.003,444.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 704,38 - 804,67 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ 16.962 - 17.309 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ 17.492 - 17.910 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền