|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 6/12: USD, euro cùng nhiều ngoại tệ giảm giá

09:36 | 06/12/2022
Chia sẻ
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay, ngoài đồng nhân dân tệ tiếp tục tăng giá thì đa số các ngoại tệ khác tại Vietcombank đều giảm mạnh so với hôm qua.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…

Theo khảo sát vào lúc 9h10 ngày 6/12 tại Vietcombank, chỉ duy nhất đồng nhân dân tệ có giá tăng ở hai chiều mua - bán trong sáng nay.

Trong khi đó tỷ giá của 19 đồng tiền tệ còn lại đồng loạt ghi nhận giảm giá so với phiên giao dịch sáng qua, trong đó có USD, bảng Anh, yen Nhật, đô la Úc, đô la Canada, won Hàn Quốc, franc Thụy Sĩ…

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) quay đầu giảm mạnh 140 đồng tại cả hai chiều mua - bán, hạ giá giao dịch USD xuống mức 23.830 VND/USD - 24.140 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) quay đầu giảm mạnh 207,63 - 219,02 đồng so với hôm qua, giá ở chiều mua vào là 24.590,16 EUR/VND - ở chiều bán ra là 25.966,08 EUR/VND.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở hai chiều mua - bán lần lượt là 28.568,77 VND/GBP và 29.785,81 VND/GBP, giảm mạnh 345,13 - 359,58 đồng trong sáng nay.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) vẫn tiếp tục tăng thêm 11,17 - 11,68 đồng tại mỗi chiều giao dịch, nâng giá mua - bán lên mức 3.379,51 VND/CNY - 3.524,01 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) bất ngờ giảm tới 3,10 đồng ở chiều mua vào và 3,27 đồng ở chiều bán ra. Theo đó giá mua - bán yen Nhật tại VCB trong sáng nay là 171,33 VND/JPY - 181,38 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại chiều mua vào là 15,94 VND/KRW, giảm 0,18 đồng - bán ra là 19,42 VND/KRW, giảm 0,23 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 15.708,50 VND/AUD - ở chiều bán ra là 16.377,68 VND/AUD, quay đầu giảm mạnh tới 318,45 - 331,88 đồng so với trước.

Tỷ giá baht Thái (THB) tại mỗi chiều mua - bán tương ứng là 606,75 VND/THB - 700,05 VND/THB, trong đó giảm mạnh 9,20 đồng ở chiều mua vào và 10,60 đồng ở chiều bán ra.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.708,50

15.867,17

16.377,68

-318,45

-321,67

-331,88

Đô la Canada

CAD

17.236,48

17.410,59

17.970,76

-264,01

-266,67

-275,11

Franc Thụy Sĩ

CHF

24.868,66

25.119,86

25.928,07

-236,36

-238,74

-246,21

Nhân dân tệ

CNY

3.379,51

3.413,64

3.524,01

11,17

11,28

11,68

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.331,35

3.459,23

-

-28,29

-29,35

Euro

EUR

24.590,16

24.838,55

25.966,08

-207,63

-209,72

-219,02

Bảng Anh

GBP

28.568,77

28.857,35

29.785,81

-345,13

-348,61

-359,58

Đô la Hồng Kông

HKD

3.012,84

3.043,27

3.141,19

-10,01

-10,11

-10,41

Rupee Ấn Độ

INR

-

292,49

304,21

-

-3,20

-3,32

Yen Nhật

JPY

171,33

173,06

181,38

-3,10

-3,13

-3,27

Won Hàn Quốc

KRW

15,94

17,71

19,42

-0,18

-0,21

-0,23

Dinar Kuwait

KWD

-

77.994,45

81.119,89

-

-569,05

-591,17

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.425,20

5.544,02

-

-33,36

-34,05

Krone Na Uy

NOK

-

2.370,39

2.471,25

-

-54,58

-56,88

Rúp Nga

RUB

-

383,83

424,94

-

-1,92

-2,12

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.372,78

6.628,15

-

-31,86

-33,09

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.265,21

2.361,60

-

-27,73

-28,88

Đô la Singapore

SGD

17.281,02

17.455,57

18.017,19

-146,87

-148,36

-152,98

Baht Thái

THB

606,75

674,17

700,05

-9,20

-10,22

-10,60

Đô la Mỹ

USD

23.830

23.860

24.140

-140

-140

-140

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 

Ngọc Mai