|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 24/5: Euro, nhân dân tệ, bảng Anh tăng mạnh

10:00 | 24/05/2022
Chia sẻ
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank (VCB) hôm nay: Hầu hết các ngoại tệ tăng giá trong phiên sáng nay. Trong đó có euro, nhân dân tệ, bảng Anh… tăng giá mạnh.

Khảo sát lúc 9h40 ngày 24/5 với 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch  mua vào - bán ra tại ngân hàng Vietcombank. Ngân hàng điều chỉnh giảm giá 2 ngoại tệ là đô la Úc và ringgit Malaysia. Trong khi đó có tới 18 loại ngoại tệ tăng giá so với ghi nhận vào phiên sáng qua. Một số đồng tăng giá mạnh như: Franc Thụy Sĩ, euro, bảng Anh, rúp Nga, nhân dân tệ…

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục 5 đồng ở cả hai chiều mua - bán, giao dịch ở mức 23.010 VND/USD - 23.320 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng mạnh lên mức 24.102,15 VND/EUR ở chiều mua vào - mức 25.452,29 VND/EUR ở chiều bán ra.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) đồng thời tăng giá ở cả hai chiều giao dịch, mua - bán ở mức: 28.368,36 VND/GBP - 29.578,64 VND/GBP. Tăng tương ứng 91,26 đồng và 95,13 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) mua vào 3.414,26 VND/CNY tăng 23,46 đồng - bán ra 3.560,46 VND/CNY tăng 24,46 đồng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) quay đầu tăng giá nhẹ, mua vào 176,53 VND/JPY - bán ra 186,89 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tăng nhẹ 15,87 đồng ở chiều mua vào, lên mức 15,87 VND/KRW. Chiều bán ra tăng 0,08 đồng lên mức 19,33 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm giá nhẹ. Mua vào 15.992,07 VND/AUD - bán ra 16.674,34 VND/AUD.

Giá đô la Canada (CAD) mua vào - bán ra ở mức: 17.656,37 VND/CAD - 18.409,64 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch ở mức 600 VND/THB - 692 VND/THB, tăng tương ứng 2,54 đồng và 2,92 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá rúp Nga (RUB) mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 361,73 VND/RUB - bán ra 490,24 VND/RUB, tiếp tục tăng giá mạnh.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.992,07

16.153,60

16.674,34

-11,15

-11,27

-11,64

Đô la Canada

CAD

17.656,37

17.834,71

18.409,64

14,52

14,66

15,12

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.377,37

23.613,51

24.374,73

166,22

167,91

173,30

Nhân dân tệ

CNY

3.414,26

3.448,74

3.560,46

23,46

23,69

24,46

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.264,34

3.389,85

-

27,83

28,90

Euro

EUR

24.102,15

24.345,61

25.452,29

202,29

204,34

213,60

Bảng Anh

GBP

28.368,36

28.654,91

29.578,64

91,26

92,19

95,13

Đô la Hồng Kông

HKD

2.877,80

2.906,87

3.000,57

0,55

0,56

0,56

Rupee Ấn Độ

INR

-

298,18

310,15

-

1,41

1,47

Yen Nhật

JPY

176,53

178,32

186,89

0,06

0,07

0,06

Won Hàn Quốc

KRW

15,87

17,63

19,33

0,07

0,08

0,08

Dinar Kuwait

KWD

-

75.584,61

78.618,22

-

57,34

59,58

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.224,58

5.339,34

-

-0,13

-0,13

Krone Na Uy

NOK

-

2.360,55

2.461,14

-

20,27

21,13

Rúp Nga

RUB

-

361,73

490,24

-

26,22

35,53

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.162,03

6.409,34

-

2,66

2,76

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.309,53

2.407,94

-

17,83

18,58

Đô la Singapore

SGD

16.434,74

16.600,75

17.135,90

34,53

34,89

36,00

Baht Thái

THB

600

667

692

2,54

2,81

2,92

Đô la Mỹ

USD

23.010

23.040

23.320

5,00

5,00

5,00

Nguồn: Vietcombank.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật…

Trong số 20 ngoại tệ, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.

Ngọc Mai

Bảng xếp hạng Best Retail Brokers 2026 đánh giá các công ty chứng khoán như thế nào?
Best Retail Brokers 2026 sử dụng hơn 70 chỉ tiêu thuộc 9 nhóm tiêu chí để đánh giá dịch vụ bán lẻ tại hơn 70 công ty chứng khoán. Kết quả được xây dựng từ dữ liệu, bằng chứng thực tế và quá trình đối soát với doanh nghiệp trước khi hoàn thiện.