|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 21/5: Giữ ổn định trong phiên sáng nay

09:28 | 21/05/2022
Chia sẻ
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank (VCB) hôm nay: Giá các ngoại tệ tại Vietcombank trong phiên sáng nay ghi nhận được giữ nguyên không đổi so với khảo sát vào phiên sáng hôm qua.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật…

Khảo sát lúc 9h20 thứ Bảy (20/5), Vietcombank đang giữ tỷ giá tất cả các ngoại tệ ở mức ổn định, không có thay đổi so với hôm qua. Giá một số ngoại tệ phổ biến được nhiều khách hàng quan tâm như sau:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giao dịch mua - bán ở mức 23.000 VND/USD - 23.310 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua - bán ở mức 23.879,54 VND/EUR - 25.217,23 VND/EUR 

Tỷ giá bảng Anh (GBP) giao dịch mua - bán ở mức: 28.128,10 VND/GBP - 29.328,16 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) giao dịch mua - bán ở mức 3.382,51 VND/CNY - 3.527,36 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục mua vào và bán ra với giá 176,49 VND/JPY - 186,84 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào ở mức 15,80 VND/KRW - bán ra 19,13 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) duy trì giá mua vào 15.892,60 VND/AUD - bán ra 16.570,65 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giữ ổn định giá mua vào 17.617,07 VND/CAD - bán ra 18.368,69 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái (THB) ghi nhận giao dịch ở mức 594,96 VND/THB - 686,48 VND/THB.

Tỷ giá rúp Nga (RUB) chỉ mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 324,16 VND/RUB - bán ra 439,33 VND/RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.892,60

16.053,14

16.570,65

175,01

176,79

182,45

Đô la Canada

CAD

17.617,07

17.795,02

18.368,69

84,68

85,54

88,27

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.232,64

23.467,31

24.223,84

361,60

365,25

376,99

Nhân dân tệ

CNY

3.382,51

3.416,68

3.527,36

26,41

26,68

27,54

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.232,46

3.356,75

-

31,97

33,19

Euro

EUR

23.879,54

24.120,75

25.217,23

244,52

247,00

258,17

Bảng Anh

GBP

28.128,10

28.412,23

29.328,16

253,62

256,19

264,39

Đô la Hồng Kông

HKD

2.877,21

2.906,28

2.999,97

3,51

3,55

3,66

Rupee Ấn Độ

INR

-

298,50

310,48

-

1,89

1,97

Yen Nhật

JPY

176,49

178,27

186,84

1,14

1,15

1,20

Won Hàn Quốc

KRW

15,80

17,56

19,26

0,10

0,12

0,13

Dinar Kuwait

KWD

-

75.502,59

78.532,97

-

155,41

161,50

Ringgit Malaysia

MYR

-

5214,01

5.328,54

-

16,27

16,62

Krone Na Uy

NOK

-

2.340,86

2.440,62

-

47,07

49,08

Rúp Nga

RUB

-

324,16

439,33

-

-1,49

-2,01

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.159,37

6.406,58

-

6,65

6,90

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.287,24

2.384,71

-

27,36

28,52

Đô la Singapore

SGD

16.356,25

16.521,46

17.054,07

128,16

129,45

133,60

Baht Thái

THB

594,96

661,07

686,48

4,76

5,29

5,49

Đô la Mỹ

USD

23.000

23.030

23.310

25,00

25,00

25,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

 

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.

Ngọc Mai

Bảng xếp hạng Best Retail Brokers 2026 đánh giá các công ty chứng khoán như thế nào?
Best Retail Brokers 2026 sử dụng hơn 70 chỉ tiêu thuộc 9 nhóm tiêu chí để đánh giá dịch vụ bán lẻ tại hơn 70 công ty chứng khoán. Kết quả được xây dựng từ dữ liệu, bằng chứng thực tế và quá trình đối soát với doanh nghiệp trước khi hoàn thiện.