|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 23/5: Tăng giá 15 loại tiền tệ

10:01 | 23/05/2022
Chia sẻ
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank (VCB) hôm nay: Một vài ngoại tệ giảm giá so với cuối tuần trước. Tuy nhiên có tới 15 loại ngoại tệ tăng giá, bao gồm: đô la Mỹ, euro, đô la Úc, bảng Anh…

Khảo sát lúc 9h40 ngày 23/5 có 20 loại tiền tệ đang được giao dịch tại ngân hàng Vietcombank. Có 5 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với ghi nhận vào phiên sáng thứ Bảy tuần trước, bao gồm: Franc Thụy Sĩ, yen Nhật, won Hàn Quốc, rupee Ấn Độ, krone Na Uy. Mặt khác, có tới 15 loại ngoại tệ tăng giá, trong đó có nhiều đồng tăng giá mạnh như: đô la Úc, bảng Anh, nhân dân tệ, rúp Nga…

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank đối với 10 ngoại tệ chủ chốt:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 5 đồng ở cả hai chiều mua - bán, giao dịch ở mức 23.005 VND/USD - 23.315 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) tăng 20,32 đồng lên mức 23.899,86 VND/EUR ở chiều mua vào - tăng 21,46 đồng lên mức 25.238,69 VND/EUR ở chiều bán ra.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tăng giá mạnh, mua - bán ở mức: 28.277,10 VND/GBP - 29.483,51 VND/GBP. Tăng tương ứng 149 đồng và 155,35 đồng ở hai chiều giao dịch.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) mua vào 3.390,80 VND/CNY tăng 8,29 đồng - bán ra 3.536 VND/CNY tăng 8,64 đồng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) giảm giá nhẹ, giao dịch ở mức 176,47 VND/JPY - 186,83 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giữ ổn định ở chiều mua vào với giá 15,80 VND/KRW - bán ra 19,13 VND/KRW giảm nhẹ 0,01 đồng.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng giá mạnh. Mua vào 16.003,22 VND/AUD tăng 110,62 đồng - bán ra 16.685,98 VND/AUD tăng 115,33 đồng.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) tăng giá so với khảo sát cuối tuần trước. Giao dịch mua vào - bán ra ở mức: 17.641,85 VND/CAD - 18.394,52 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch ở mức 597,39 VND/THB - 689,29 VND/THB, tăng tương ứng 2,43 đồng và 2,81 đồng ở hai chiều mua - bán.

Tỷ giá rúp Nga (RUB) chỉ mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 335,51 VND/RUB - bán ra 454,71 VND/RUB, tăng giá so với trước.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.003,22

16.164,87

16.685,98

110,62

111,73

115,33

Đô la Canada

CAD

17.641,85

17.820,05

18.394,52

24,78

25,03

25,83

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.211,15

23.445,60

24.201,43

-21,49

-21,71

-22,41

Nhân dân tệ

CNY

3.390,80

3.425,05

3.536,00

8,29

8,37

8,64

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.236,51

3.360,95

-

4,05

4,20

Euro

EUR

23.899,86

24.141,27

25.238,69

20,32

20,52

21,46

Bảng Anh

GBP

28.277,10

28.562,72

29.483,51

149,00

150,49

155,35

Đô la Hồng Kông

HKD

2.877,25

2.906,31

3.000,01

0,04

0,03

0,04

Rupee Ấn Độ

INR

-

296,77

308,68

-

-1,73

-1,80

Yen Nhật

JPY

176,47

178,25

186,83

-0,02

-0,02

-0,01

Won Hàn Quốc

KRW

15,80

17,55

19,25

0,00

-0,01

-0,01

Dinar Kuwait

KWD

-

75.527,27

78.558,64

-

24,68

25,67

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.224,71

5.339,47

-

10,70

10,93

Krone Na Uy

NOK

-

2.340,28

2.440,01

-

-0,58

-0,61

Rúp Nga

RUB

-

335,51

454,71

-

11,35

15,38

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.159,37

6.406,58

-

0,00

0,00

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.291,70

2.389,36

-

4,46

4,65

Đô la Singapore

SGD

16.400,21

16.565,86

17.099,90

43,96

44,40

45,83

Baht Thái

THB

597,39

663,77

689,29

2,43

2,70

2,81

Đô la Mỹ

USD

23.005

23.035

23.315

5,00

5,00

5,00

Nguồn: Vietcombank.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật…

Trong số 20 ngoại tệ, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.

Ngọc Mai

Bảng xếp hạng Best Retail Brokers 2026 đánh giá các công ty chứng khoán như thế nào?
Best Retail Brokers 2026 sử dụng hơn 70 chỉ tiêu thuộc 9 nhóm tiêu chí để đánh giá dịch vụ bán lẻ tại hơn 70 công ty chứng khoán. Kết quả được xây dựng từ dữ liệu, bằng chứng thực tế và quá trình đối soát với doanh nghiệp trước khi hoàn thiện.