|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá euro ngày 27/1: Tăng hơn 200 đồng tại phần lớn ngân hàng

11:00 | 28/01/2026
Chia sẻ
Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (27/1), tỷ giá euro tăng tại các ngân hàng. Tại thị trường chợ đen, giá euro tại hai chiều mua vào - bán ra hiện ở mức 31.299 - 31.349 VND/EUR.

Tại thị trường trong nước

Tỷ giá euro sáng nay (27/1) tăng tại các ngân hàng.

 

 

Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 30.515 VND/EUR và 32.124 VND/EUR, tăng lần lượt 229 đồng ở chiều mua và 241 đồng ở chiều bán so với phiên trước.

VietinBank công bố tỷ giá mua – bán ở mức 30.797 VND/EUR và 32.157 VND/EUR, cùng tăng 200 đồng ở cả hai chiều.

Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.804 VND/EUR (mua vào) và 32.170 VND/EUR (bán ra), tăng tương ứng 213 đồng và 223 đồng so với hôm trước.

Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 30.658 VND/EUR và 32.045 VND/EUR, tăng 227 đồng ở chiều mua và 233 đồng ở chiều bán.

Tại Eximbank, tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.774 VND/EUR và 31.974 VND/EUR, tăng tương ứng 186 đồng và 182 đồng so với phiên liền trước.

Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 30.845 VND/EUR và bán ra 32.603 VND/EUR, tăng lần lượt 201 đồng và 204 đồng.

Trong khi đó, HSBC niêm yết tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.714 VND/EUR và 31.904 VND/EUR, tăng tương ứng 252 đồng và 260 đồng.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 30.515 – 30.845 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.904 – 32.603 VND/EUR.

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro được giao dịch quanh mức 31.299 VND/EUR (mua vào) và 31.349 VND/EUR (bán ra), tăng lần lượt 233 đồng và 163 đồng so với phiên trước.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 11h00 (Tổng hợp: Minh Nguyệt)
*Ghi chú: Tỷ giá mua - bán tiền mặt
Ngày Ngày 27/1/2026 Thay đổi so với phiên hôm trước
Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Vietcombank 30.515 32.124 229 241
Vietinbank 30.797 32.157 200 200
BIDV 30.804 32.170 213 223
Techcombank 30.658 32.045 227 233
Eximbank 30.774 31.974 186 182
Sacombank 30.845 32.603 201 204
HSBC 30.714 31.904 252 260
Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) 31.299 31.349 233 163

Minh Nguyệt