|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Hàng hóa

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 3/2021

07:33 | 26/05/2021
Chia sẻ
Tổng kim ngạch xuất khẩu của top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 3 năm nay đạt 21,16 tỷ USD. Mỹ là thị trường VIệt Nam xuất khẩu nhiều nhất, hơn 8,4 tỷ USD

Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, xuất khẩu hàng hóa trong 3/2021 đạt 29,65 tỷ USD, tăng 46,8% về số tương đối và tăng 9,46 tỷ USD về số tuyệt đối so với tháng trước đó. 

Tổng kim ngạch xuất khẩu của top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 3 năm nay đạt 21,16 tỷ USD, chiếm 71% tổng xuất khẩu cả nước.

Trong đó, Mỹ là thị trường VIệt Nam xuất khẩu nhiều nhất, hơn 8,4 tỷ USD; tiếp theo là Trung Quốc với 4,6 tỷ USD; Hàn Quốc 2 tỷ USD; Nhật Bản 1,9 tỷ USD; Hong Kong 1,1 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 3/2021 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Trong ba tháng đầu năm 2021, tổng trị giá xuất khẩu đạt 78,4 tỷ USD, tăng 23,7%, tương ứng tăng 15,01 tỷ USD so với cùng kỳ năm trước. 

Xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam với châu Á đạt 37,85 tỷ USD, tăng 25% so với cùng kỳ năm trước, tiếp tục chiếm tỷ trọng cao nhất 48,3% trong tổng trị giá xuất nhập khẩu của cả nước.

Tiếp theo là châu Mỹ với trị giá 26,19 tỷ USD, chiếm tỷ trọng 33,4%.

Thị trường

Xuất khẩu trong ba tháng 2021

Trị giá

(Tỷ USD)

So với cùng kỳ năm 2020 (%)

Tỷ trọng (%)

Châu Á

37.85

19.9

48.3

Châu Mỹ

26.19

35.9

33.4

Châu Âu

12.27

15.0

15.7

- EU(28)

9.63

14.5

12.3

Châu Đại Dương

1.28

12.8

1.6

Châu Phi

0.81

7.7

1.0

Tổng

78.40

23.7

100.0

Tổng trị giá top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất trong ba tháng năm 2021 gần 56 tỷ USD, chiếm 71% tổng xuất khẩu cả nước.

Trong đó, những trị trường mạng lại kim ngạch xuất khẩu lớn nhất cho Việt Nam là: Mỹ 22,2 tỷ USD; tiếp theo là Trung Quốc 12,6 tỷ USD; Hàn Quốc 5,2 tỷ USD; Nhật Bản gần 4,9 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 3/2021 - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa tháng 3/2021

Vùng lãnh thổ

Tháng 3/2021 (USD)

Lũy kế ba tháng 2021 (USD)

AI CẬP

51.255.606

119.317.590

ẤN ĐỘ

618.512.031

1.709.617.529

ANGERIA

11.498.916

30.658.682

ANGOLA

1.241.733

2.525.287

ANH

541.431.630

1.468.490.336

ÁO

309.004.535

845.554.312

ARAB SAUDI

58.885.009

111.317.448

ARGENTINA

76.601.987

250.598.411

AUSTRALIA

389.163.969

1.043.916.764

BA LAN

210.498.220

540.608.669

BANGLADESH

118.348.765

294.761.797

BỈ

312.996.954

751.878.694

BỜ BIỂN NGÀ

31.182.077

50.519.381

BỒ ĐÀO NHA

50.158.540

130.753.987

BRAZIL

185.365.831

514.770.106

BRUNEI

1.379.172

2.894.756

BUNGARI

11.192.958

22.240.604

CAMPUCHIA

490.363.812

1.218.753.269

CANAĐA

463.795.548

1.126.006.280

CHILE

105.243.706

321.286.919

COLOMBIA

55.278.694

140.374.157

CROATIA

6.395.628

14.822.909

CZECH

50.343.991

131.672.517

ĐÀI LOAN

369.625.920

979.039.594

ĐAN MẠCH

29.901.014

84.171.637

ĐÔNG TIMO

23.692.857

23.926.048

ĐỨC

654.139.165

1.695.615.099

ESTONIA

2.478.126

8.508.755

GANA

33.850.896

83.174.824

HÀ LAN

720.032.040

1.911.055.357

HÀN QUỐC

2.016.806.820

5.174.241.961

HONG KONG

1.077.207.816

2.871.917.930

HUNGARI

72.427.177

180.118.274

HY LẠP

36.516.928

87.554.487

INDONESIA

392.626.564

1.008.138.401

IRAQ

23.103.052

54.615.413

IRELAND

19.584.467

42.652.175

ISRAEL

75.693.686

208.036.476

ITALY

358.230.459

956.888.944

KENYA

9.383.143

23.189.572

KUWAIT

5.031.482

14.891.126

LÀO

62.601.734

159.599.075

LATVIA

19.189.331

54.320.554

LITVA

9.330.116

21.857.927

LUXEMBOURG

7.750.085

22.294.543

MALAYSIA

415.376.516

992.128.463

MANTA

584.672

1.763.055

MEXICO

363.222.506

931.125.943

MIANMA

12.403.070

97.758.961

MOZAMBIQUE

5.330.273

13.333.027

MỸ

8.427.482.123

22.235.130.789

NAM PHI

93.025.257

237.817.197

NAUY

11.025.907

32.054.825

NEW ZEALAND

63.002.500

164.152.377

NGA

291.952.199

767.151.480

NHẬT BẢN

1.917.501.929

4.883.184.714

NIGERIA

12.933.036

28.680.331

PAKISTAN

46.637.191

122.907.023

PANAMA

20.758.610

87.384.967

PERU

48.225.780

133.878.257

PHẦN LAN

30.791.647

87.271.442

PHÁP

259.453.462

800.696.065

PHILIPPINES

373.715.078

918.373.354

RUMANI

14.388.581

41.740.359

SENEGAL

1.880.910

5.580.170

SINGAPORE

344.740.343

913.284.799

SIP

3.331.342

7.782.224

SRILANCA

38.701.540

87.203.476

TANZANIA

3.507.488

7.773.359

TÂY BAN NHA

191.822.275

564.820.138

THÁI LAN

561.369.134

1.452.051.248

THỔ NHĨ KỲ

93.948.832

256.462.770

THỤY ĐIỂN

76.837.414

270.550.475

THỤY SỸ

10.575.883

31.902.539

TOGO

18.170.229

49.033.494

TRUNG QUỐC

4.620.583.581

12.593.651.483

UAE

444.654.936

1.180.797.710

UCRAINA

32.058.662

78.795.766

XLOVAKIA

111.257.130

288.542.730

XLOVENHIA

25.565.760

84.020.674


Phùng Nguyệt