|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 6/5 Agribank, VietcomBank và BIDV có động thái mới đầu tháng?

11:35 | 06/05/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 6/5, lãi suất ngân hàng hôm nay đồng loạt giữ nguyên so với hôm trước. Trong khi nhóm Big 4 gồm Vietcombank, BIDV, Agribank và VietinBank tiếp tục duy trì mức trần 6%/năm, các ngân hàng khối tư nhân vẫn chiếm ưu thế với mức lãi suất cao nhất đạt 7,6%/năm tại HDBank áp dụng cho các khoản tiền gửi quy mô lớn.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động ổn định cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, nhà băng này niêm yết mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Tại phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng yên ở mức 4,0%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, Agribank giữ mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và áp dụng mức lãi suất cao nhất hệ thống của mình là 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), khung lãi suất huy động dành cho khách hàng gửi trực tiếp tại quầy trong phiên giao dịch ngày 6/5 vẫn dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Theo đó, khách hàng sẽ nhận mức lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được ấn định chung một mức là 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơi hơn, Vietcombank niêm yết mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mốc 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống giao dịch trực tuyến của Vietcombank cũng ghi nhận trạng thái đi ngang với biên độ lãi suất tương tự từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Chi tiết các kỳ hạn quan trọng như sau: 1 tháng hưởng lãi 2,1%/năm; 3 tháng hưởng 2,4%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 3,5%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt neo tại 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Sáng nay, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) không có sự điều chỉnh nào, biểu lãi suất giữ vững trong biên độ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Hiện tại, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được BIDV áp dụng chung mức 3,5%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng vẫn neo ở mức 5,9%/năm và mức cao nhất 6,0%/năm được dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục neo ở mức 2,1%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn từ 1 tháng trở lên.

Chi tiết lãi suất tại các kỳ hạn phổ biến được niêm yết như sau: kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm và kỳ hạn 6 tháng cũng như 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn từ 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi suất 5,9%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng đang hưởng mức ưu đãi nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy ngày 6/5 đi ngang trong khoảng từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng.

Nhà băng này áp dụng đồng mức lãi suất 4,75%/năm cho cả kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ổn định ở mức 6,3%/năm. Tại các kỳ hạn dài, mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng là 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn đứng ở vị trí cao nhất là 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank cũng duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Khách hàng gửi online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng sẽ nhận lãi suất 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng nhận 6,5%/năm. Lãi suất 12 tháng đạt mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức tối đa là 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho phân khúc khách hàng Priority tiếp tục đi ngang trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm.

Ngân hàng niêm yết mức lãi suất 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi 4,6%/năm. Với kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đứng ở mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mốc cao nhất là 7,2%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, biểu lãi suất của MB Bank dành cho khách hàng Mass cũng không đổi, dao động từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,5%/năm, 3 tháng hưởng 4,7%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,7%/năm cho số tiền dưới 1 tỷ đồng. Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ mức lãi suất 6,4%/năm và 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm khách hàng Priority và Private, biểu lãi suất tiền gửi số của MB Bank cũng đi ngang. Mức cao nhất tiếp tục được ghi nhận ở kỳ hạn 24 tháng với 7,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn như 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng duy trì quanh mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) giữ nguyên lãi suất huy động tại quầy trong biên độ từ 3,5%/năm đến 5,5%/năm cho các kỳ hạn thông thường.

Hiện tại, HDBank niêm yết lãi suất 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 3,6%/năm cho kỳ hạn 3 tháng, 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 5,2%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Kỳ hạn 12 tháng (loại 2) hưởng lãi 5,4%/năm, còn 24 tháng là 4,9%/năm. Đáng chú ý, lãi suất đặc biệt 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng vẫn được duy trì cho các khoản tiền gửi lớn.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất online của HDBank ổn định trong khoảng 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Các kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt hưởng lãi 4,2%/năm và 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết 5%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng được ấn định lãi suất lần lượt là 5,3%/năm và 5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân ngày 6/5 duy trì trong khoảng 3,95 - 6,15%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng. Chi tiết lãi suất tại các kỳ hạn như sau: 1 tháng là 3,95%/năm; 3 tháng là 4,25%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đang giữ mức 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng thấp hơn, đạt mức 5,25%/năm

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank áp dụng khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,05%/năm, 3 tháng là 4,35%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 6,05%/năm cho khách hàng thường. Riêng kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục giữ ổn định biểu lãi suất tại quầy với khung dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo niêm yết hiện hành, kỳ hạn 1 tháng đạt mức lãi suất 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Với nhóm trung hạn, kỳ hạn 6 tháng hưởng lãi 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng neo ở mức 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến của ACB, lãi suất cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Cụ thể: 1 tháng hưởng lãi 4,5%/năm; 3 tháng hưởng 4,7%/năm; 6 tháng hưởng 4,9%/năm và kỳ hạn 9 tháng hưởng 5,1%/năm. Mức lãi suất cao nhất cho hình thức gửi này là 5,7%/năm áp dụng cho kỳ hạn gửi 12 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), lãi suất tại quầy cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng ngày 6/5 neo trong khoảng 4,75%/năm đến 6,1%/năm. Ngân hàng này áp dụng lãi suất 4,75%/năm cho cả kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức lãi suất 5,8%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng hiện là 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng thấp hơn một chút ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất online của VPBank cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng cũng không đổi, dao động từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Các kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng giữ mức 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 6,0%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 6/5 tại 10 ngân hàng, HDBank hiện vẫn duy trì vị thế dẫn đầu với mức lãi suất 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, đi kèm điều kiện về số dư lớn.

Nếu xét về lãi suất thông thường không kèm điều kiện đặc biệt, MB Bank là ngân hàng ưu việt nhất với mức 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Theo sát phía sau là Sacombank với mức lãi suất online 7,0%/năm cho cùng kỳ hạn. Ngược lại, nhóm Big 4 vẫn duy trì chính sách lãi suất thấp hơn để hỗ trợ phục hồi kinh tế, với mức trần phổ biến chỉ dừng lại ở 6,0%/năm.

Minh Thư

TOP 10 ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất quý I/2026: Hệ thống có 7 ngân hàng giảm quy mô
Cuối quý I, BIDV tiếp tục duy trì vị trí quán quân về quy mô tài sản với hơn 3,38 triệu tỷ đồng vượt xa các ngân hàng còn lại, trong khi MB và VPBank dẫn đầu nhóm ngoài quốc doanh.