|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 2/5 Vietcombank, BIDV, Agribank và VietinBank giữ mức nào sau kỳ nghỉ lễ?

09:47 | 02/05/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 2/5, lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận trạng thái đứng yên trong sáng nay. Hiện tại, HDBank vẫn duy trì vị thế dẫn đầu thị trường với mức lãi suất tối đa 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (kèm điều kiện), trong khi nhóm 4 ngân hàng quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục bảo lưu biểu lãi suất an toàn với mức trần không quá 6%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong ngày 2/5 không có sự thay đổi, tiếp tục dao động trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, nhà băng này niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm và 3 tháng là 2,9%/năm. Ở phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 4,0%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn, khách hàng hưởng lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng nhận mức lãi suất cao nhất hệ thống là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), khung lãi suất huy động tại quầy vẫn được duy trì ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng có lãi suất là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này áp dụng chung mức 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơn, Vietcombank ấn định mức lãi suất 5,9%/năm cho 12 tháng và đạt ngưỡng tối đa 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống giao dịch trực tuyến của Vietcombank cũng ghi nhận sự đi ngang với dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Tương tự hình thức tại quầy, lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục neo ở mức 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mốc 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ghi nhận từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cho thấy biểu lãi suất huy động trong ngày 2/5 được giữ nguyên trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Chi tiết theo từng mốc thời gian, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở mức 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV áp dụng đồng loạt mức 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng neo tại mốc 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt ngưỡng cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Theo biểu niêm yết của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), khung lãi suất huy động vẫn duy trì nhịp ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 24 tháng.

Dựa trên số liệu hiện hành, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 9 tháng tiếp tục giữ nguyên mức 3,5%/năm. Khách hàng chọn gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm và mức ưu đãi nhất 6,0%/năm được áp dụng cho kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục bảo lưu khung lãi suất huy động tại quầy trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng đều được niêm yết chung mức 4,75%/năm. Ở phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng đồng mức 6,3%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, nhà băng này chi trả 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và cao nhất là 6,8%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Sacombank duy trì dải lãi suất hấp dẫn hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện ổn định ở mức 4,75%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ nhận lãi suất đồng nhất 6,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng ghi nhận ở mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mốc tối đa 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) đang áp dụng biểu lãi suất huy động ổn định cho nhóm khách hàng Priority trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,7%/năm và 3 tháng đạt 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng niêm yết ở ngưỡng 4,6%/năm. Ở phân khúc dài hạn, MB chi trả 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 7,2%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại kênh ngân hàng số dành cho khách hàng Mass, MB áp dụng biểu lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Cụ thể, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và 3 tháng là 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức lãi đồng nhất 5,7%/năm. Đối với kỳ hạn dài, lãi suất cho 12 tháng đạt 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ vững mốc đỉnh 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Dữ liệu từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) cho thấy khung lãi suất huy động thông thường duy trì từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo ghi nhận, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đứng ở mức 5,3%/năm và 9 tháng là 5,2%/năm. Với các kỳ hạn dài, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng (loại 2) và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Đặc biệt, mức 8,1%/năm vẫn được bảo lưu cho kỳ hạn 13 tháng với điều kiện số dư trên 500 tỷ đồng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank cũng đi ngang trong biên độ từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm, 3 tháng là 4,3%/năm. Phân khúc 6 tháng đạt 5,5%/năm, trong khi 9 tháng đứng ở mức 5,3%/năm. Khách hàng chọn kỳ hạn 12 tháng online nhận lãi 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định tại 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ biểu lãi suất tiết kiệm thường ổn định trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm và 3 tháng là 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng niêm yết ở mức 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, nhà băng này chi trả 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng lại ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank duy trì dải lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 4,05%/năm và 3 tháng là 4,35%/năm. Ở các kỳ hạn trung hạn 6 và 9 tháng, lãi suất cùng đạt ngưỡng 6,05%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được ấn định ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất huy động tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện ổn định trong biên độ từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Khảo sát cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm và 3 tháng là 4,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Ở phân khúc dài hạn, ACB niêm yết lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và cao nhất là 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, khung lãi suất cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng tại ACB ổn định từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đạt 4,5%/năm và 3 tháng là 4,7%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn, mức lãi cho 6 tháng là 4,9%/năm và 9 tháng là 5,1%/năm. Riêng với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng sẽ nhận mức lãi suất là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục bảo lưu biểu lãi suất cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện giữ nguyên ở mốc 4,75%/năm. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất tiếp tục neo ở ngưỡng 5,8%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, VPBank niêm yết 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tại VPBank cũng đi ngang trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online duy trì ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 6,0%/năm. Khách hàng gửi online kỳ hạn 12 tháng được hưởng lãi 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát từ 10 ngân hàng trên, HDBank vẫn giữ vị trí quán quân lãi suất với mức 8,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng (kèm điều kiện riêng). Xét theo các kỳ hạn thông dụng không kèm điều kiện đặc biệt, MB Bank đang dẫn đầu kỳ hạn 24 tháng với mức 7,2%/năm. Theo sát phía sau là Sacombank với mức 7,0%/năm cho hình thức gửi tiền trực tuyến tại cùng kỳ hạn. Trong khi đó, nhóm các ngân hàng Big4 vẫn ưu tiên duy trì sự an toàn và ổn định với mức lãi suất tối đa không quá 6,0%/năm ở tất cả các kỳ hạn gửi.

Minh Thư

[Bài 1] Từ PC1 đến DGC: Khi cổ đông bị bỏ lại trong khoảng trống thông tin
Khi tin tức chính thống vắng bóng, những suy đoán, thêu dệt và nỗi sợ hãi đã bào mòn niềm tin của cổ đông với doanh nghiệp. Thiệt hại lớn nhất không nằm ở những phiên giảm sàn, mà nằm ở chỗ doanh nghiệp đã đánh mất vị thế "người đồng hành" trong mắt cổ đông.