|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 31/3 VPBank ‘ngược dòng’ điều chỉnh trái chiều, Agribank và Vietcombank vẫn đi ngang

11:17 | 31/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 31/3, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận sự “tĩnh lặng” từ hầu hết các ngân sau những đợt sóng biến động trước đó. Trong khi Agribank, Vietcombank, VietinBank, BIDV và nhiều ngân hàng thương mại cổ phần lựa chọn phương án giữ nguyên, thì VPBank lại gây bất ngờ khi thực hiện điều chỉnh tăng - giảm đan xen ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Bước sang ngày 31/3, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) vẫn duy trì biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khung từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Qua ghi nhận thực tế, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện neo ở mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm và mức 4,0%/năm được áp dụng chung cho cả kỳ hạn 6 tháng lẫn 9 tháng. Với các khoản tiền gửi dài hạn, Agribank niêm yết lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mức trần 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại các điểm giao dịch của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động hôm nay không có sự thay đổi, giữ nguyên trong khoảng 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 - 60 tháng.

Khách hàng khi gửi tiền tại quầy sẽ nhận được mức lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng và 3,5%/năm cho các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng. Các mốc thời gian quan trọng như 12 tháng hiện có lãi suất là 5,9%/năm và mức cao nhất 6,5%/năm vẫn được dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Tương tự, hệ thống gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, trong khi kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng dừng ở mức 3,5%/năm. Đối với hình thức gửi tiền số, hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt hưởng lãi suất ổn định là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động tiếp tục được ấn định đi ngang trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Theo bảng niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng là 3,5%/năm. Nhà băng này cũng giữ nguyên mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn gửi tiền 12 tháng và 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày hôm nay cũng không ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào, khung lãi suất vẫn dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 đến trên 36 tháng.

Khách hàng cá nhân khi gửi tiền tại đây sẽ hưởng mức lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng và 3,5%/năm đối với kỳ hạn 6 và 9 tháng. Riêng hai kỳ hạn then chốt là 12 tháng và 24 tháng, VietinBank tiếp tục áp dụng mức lãi suất ổn định lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tính đến ngày 31/3, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn giữ vững chính sách lãi suất trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm cho hình thức gửi tiền tại quầy, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt ở mức 4,75%/năm. Tại các kỳ hạn trung và dài hạn, Sacombank niêm yết lãi suất 6,6%/năm cho kỳ hạn 6, 9 và 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên mức sinh lời 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh giao dịch trực tuyến, Sacombank duy trì khung lãi suất hấp dẫn từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện đứng ở mức 4,75%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 6,8%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng trực tuyến vẫn neo tại ngưỡng cao nhất là 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hôm nay tiếp tục bảo lưu khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân (dưới 1 tỷ đồng) trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng đứng ở ngưỡng 4,7%/năm. Với các cột mốc dài hạn, MB Bank giữ mức 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và chạm mốc 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên ứng dụng ngân hàng số, MB Bank áp dụng khung lãi suất cho khách hàng Mass dao động từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng đạt mức 5,8%/năm. Đối với hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, ngân hàng giữ mức ổn định lần lượt là 6,5%/năm và 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), lãi suất cho sản phẩm tiền gửi thông thường vẫn duy trì trong khung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Khảo sát cho thấy kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), khách hàng nhận lãi suất 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất online của HDBank hiện được ấn định từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm mà không có thêm sự điều chỉnh nào. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng giữ mức 5,3%/năm. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt đứng ở mức 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân ở mức 3,95%/năm đến 6,65%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng tại 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm, trong khi kỳ hạn 6 và 9 tháng giữ mức 6,45%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện niêm yết mức 6,65%/năm và kỳ hạn 24 tháng dừng ở mức 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với dòng sản phẩm Phát Lộc, Techcombank niêm yết khung lãi suất cho khách hàng thường (dưới 1 tỷ đồng) dao động từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng giữ mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng ổn định ở mức 6,55%/năm. Kỳ hạn 12 tháng của sản phẩm này đạt mức 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt ở mức 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) bảo lưu khung lãi suất huy động tại quầy ổn định từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

 Qua khảo sát, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, ACB niêm yết mức 5,2%/năm cho 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi trực tuyến, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với khoản tiền dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,2%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 12 tháng online tại ACB hiện đứng vững ở mức 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngược dòng xu hướng đi ngang của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đã thực hiện điều chỉnh biểu lãi suất huy động trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm tùy theo kỳ hạn và mức tiền gửi.

Đáng chú ý, VPBank đã tăng thêm 0,2 - 0,4 điểm % tại các kỳ hạn từ 15 đến 24 tháng, nhưng lại mạnh tay giảm 0,5 điểm % tại kỳ hạn 36 tháng.

Đối với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng giữ nguyên ở mức 4,75%/năm, kỳ hạn 6-9 tháng là 6,4%/năm và kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm.

Riêng kỳ hạn 24 tháng đã được nâng lên mức 6,6%/năm (tăng 0,2%/năm), trong khi kỳ hạn 36 tháng giảm sâu về mức 5,9%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,9

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

5,9

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống giao dịch trực tuyến, VPBank cũng áp dụng biểu lãi suất mới dao động từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm.

Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định tại 4,75%/năm, kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận mức 6,6%/năm và kỳ hạn 12 tháng đạt 6,8%/năm.

Tại các kỳ hạn được điều chỉnh, lãi suất kỳ hạn 24 tháng trực tuyến hiện đã tăng lên mức 6,8%/năm (tăng 0,2%/năm), trong khi kỳ hạn 36 tháng ghi nhận mức giảm xuống còn 6,1%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,1

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,1

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

7

7

7

6,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn khẳng định vị thế dẫn đầu thị trường với mức lãi suất đặc biệt lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.

Ở phân khúc lãi suất phổ thông, MB Bank và Techcombank đang là hai cái tên cạnh tranh quyết liệt nhất với mức trần 7,5%/năm tại kỳ hạn 24 tháng. Kế đến là Sacombank với mức sinh lời 7,2%/năm cho hình thức trực tuyến kỳ hạn 24 tháng.

Trong khi đó, nhóm Big4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ vai trò "mỏ neo" cho thị trường với mức lãi suất cao nhất ổn định tại ngưỡng 6,5%/năm.

Minh Thư

Ông Trump tiết lộ có thể kết thúc cuộc chiến dù Eo biển Hormuz chưa mở cửa
Tổng thống Donald Trump và các cấp dưới từng lưu ý Eo biển Hormuz có ý nghĩa quan trọng với các nước châu Âu, châu Á và Trung Đông, nhưng không đóng vai trò thiết yếu với nhu cầu năng lượng của Mỹ.