|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 25/3 Vietcombank, VietinBank và BIDV neo cao, nới rộng khoảng cách với Agribank

11:20 | 25/03/2026
Chia sẻ
Bước sang ngày 25/3, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận sự yên ắng đáng kể khi  Vietcombank, VietinBank, BIDV, Agribank, MB Bank, Sacombank, Techcombank, ACB, VPBank và HDBank đồng loạt đi ngang sau những phiên điều chỉnh mạnh trước đó. Hiện tại, khung lãi suất huy động phổ biến của hệ thống đang duy trì ổn định từ 2,1%/năm đến 7,5%/năm, với mức cao nhất thị trường vẫn thuộc về các khoản tiền gửi "đặc biệt" lên tới 8,1%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Khảo sát lúc 10h30, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất ổn định cho phân khúc khách hàng cá nhân với biểu phí dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm. Đây là mức lãi suất được đánh giá là khá thận trọng so với các đối thủ cùng khối trong bối cảnh thanh khoản hệ thống dồi dào.

Về chi tiết, tại kỳ hạn 1 tháng, Agribank áp dụng lãi suất 2,6%/năm. Với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất huy động được niêm yết là 2,9%/năm. Khách hàng khi gửi tiền tại kỳ hạn 9 tháng sẽ nhận mức lãi suất 4%/năm. Riêng hai cột mốc quan trọng là 12 tháng và 24 tháng, ngân hàng này lần lượt giữ vững ở mức 5,2%/năm và 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) không thực hiện thêm bất kỳ điều chỉnh nào sau đợt tăng mạnh vào ngày 23/3, hiện khung lãi suất dành cho cá nhân vẫn duy trì từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng. 

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất là 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, nhà băng này tiếp tục niêm yết mức lãi suất hấp dẫn là 5,9%/năm cho 12 tháng và chạm đỉnh 6,5%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Sản phẩm tiết kiệm trực tuyến tại Vietcombank cũng ghi nhận trạng thái đi ngang với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Tại các kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng, lãi suất lần lượt là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Kỳ hạn 6-9 tháng trên kênh số vẫn giữ ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn 12 tháng và 24 tháng, khách hàng vẫn được hưởng mức lãi suất tương ứng là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đã giữ nguyên biểu lãi suất sau khi hoàn tất đợt bứt tốc mạnh mẽ, đưa khung lãi suất chung lên ngưỡng 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Việc BIDV giữ mặt bằng lãi suất cao ngang bằng với Vietcombank và VietinBank cho thấy sự cạnh tranh quyết liệt trong việc thu hút vốn dài hạn của nhóm Big 4.

Chi tiết lãi suất tại BIDV cho thấy kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng được áp dụng mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Kỳ hạn 9 tháng đứng ở mức 3,5%/năm. Đáng chú ý, các kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tiếp tục giữ vững phong độ sau điều chỉnh với lãi suất lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) chọn phương án duy trì biểu lãi suất ổn định trong ngày hôm nay với khung huy động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Sau những đợt điều chỉnh trước đó, VietinBank đang củng cố vị thế là một trong những điểm đến có lãi suất tốt nhất trong khối ngân hàng có vốn Nhà nước.

Hiện tại, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng tại ngân hàng này là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng, mức lãi suất được ấn định là 3,5%/năm. Tại các kỳ hạn dài vốn là thế mạnh, VietinBank áp dụng lãi suất 5,9%/năm cho 12 tháng và mức cao nhất 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn giữ vững biểu lãi suất huy động tại quầy trong khung từ 4,75 - 7%/năm. Đây là mức lãi suất khá cạnh tranh trong nhóm ngân hàng thương mại cổ phần quy mô lớn, nhằm đáp ứng nhu cầu gửi tiết kiệm truyền thống của khách hàng.

Tại quầy, Sacombank niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng cùng nhận mức lãi suất 6,6%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, khách hàng thực hiện giao dịch tại quầy sẽ được hưởng mức lãi suất 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm số của Sacombank tiếp tục giữ lợi thế so với kênh tại quầy với khung lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online vẫn giữ ổn định ở 4,75%/năm. Với kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi suất trực tuyến là 6,8%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 24 tháng trên kênh online tiếp tục duy trì ở mức sinh lời cao 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. MB Bank hiện là một trong những cái tên dẫn đầu về lãi suất thực tế trên thị trường mà không kèm theo các điều kiện khắt khe về số tiền gửi tối thiểu lớn.

Đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 4,7%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơi, MB Bank niêm yết 6,5%/năm cho 12 tháng và duy trì mức tối đa lên tới 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến dành cho khách hàng Mass, MB Bank vẫn giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng online, mức lãi suất được áp dụng là 5,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tiếp tục neo ở mức cao, lần lượt là 6,5%/năm và 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) niêm yết biểu lãi suất cho các sản phẩm thông thường dao động từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Mặc dù lãi suất niêm yết chung không quá cao, nhưng HDBank vẫn duy trì các chính sách "lãi suất đặc biệt" cho những khoản tiền gửi lớn.

Chi tiết tại quầy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt là 3,5%/năm và 3,6%/năm. Kỳ hạn 9 tháng hiện đứng ở mức 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), ngân hàng áp dụng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức lãi suất 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank hôm nay không có sự thay đổi, dao động trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt nhận mức lãi 4,2%/năm và 4,3%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng online, lãi suất là 5,3%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ổn định ở mức 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân dao động từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Techcombank vẫn giữ chiến lược tập trung vào tính ổn định và các dịch vụ đi kèm thay vì chạy đua lãi suất cao ở mọi kỳ hạn.

Tại các kỳ hạn ngắn, lãi suất 1 tháng duy trì ở 3,65%/năm và 3 tháng là 3,95%/năm. Kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức lãi suất 5,05%/năm. Đối với các kỳ hạn dài từ 12 tháng đến 24 tháng, Techcombank đồng loạt áp dụng mức lãi suất 5,15%/năm cho khách hàng thường và hội viên Inspire.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Dòng sản phẩm Phát Lộc của Techcombank mang lại mức sinh lời ưu đãi hơn với khung lãi suất từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm. Với số dư dưới 1 tỷ đồng áp dụng cho khách hàng thường và hội viên Inspire, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,75%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,05%/năm. Kỳ hạn 9 tháng đạt mức 5,15%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 12 tháng đến 24 tháng cùng được niêm yết ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì sự ổn định trong biểu lãi suất huy động tại quầy với mức dao động từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. 

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng, ACB niêm yết mức lãi suất 4,7%/năm. Các khoản tiền gửi dài hạn kỳ hạn 12 tháng được hưởng lãi suất 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định tại 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB áp dụng biểu lãi suất ổn định trong khoảng từ 4,3 - 5,9%/năm tùy theo hạn mức gửi. Với khoản tiền dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm và 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 9 tháng online đạt 5,3%/năm và kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tại quầy khá linh hoạt từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm dựa trên hạn mức tiền gửi của khách hàng.

Với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức sinh lời khá tốt là 6,4%/năm và kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, VPBank áp dụng mức lãi suất 6,2%/năm cho khoản tiền dưới 3 tỷ đồng

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh trực tuyến của VPBank niêm yết lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online được giữ ở mức 4,75%/năm. Với kỳ hạn 9 tháng, lãi suất đạt 6,6%/năm và kỳ hạn 12 tháng là 6,8%/năm (cho khoản dưới 1 tỷ). Kỳ hạn 24 tháng trực tuyến hiện tiếp tục ổn định ở mức 6,4%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong bảng xếp hạng lãi suất ngày hôm nay, HDBank vẫn là đơn vị nắm giữ mức lãi suất danh nghĩa cao nhất thị trường với 8,1%/năm. Tuy nhiên, cần lưu ý đây là mức lãi suất "đặc biệt" chỉ áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng với điều kiện số dư tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên.

Xét trên phương diện lãi suất thực tế cho các khoản gửi phổ thông, MB Bank đang khẳng định vị thế dẫn đầu với mức 7,5%/năm cho các kỳ hạn dài. Theo sau là Sacombank với mức 7,2%/năm dành cho hình thức gửi tiền trực tuyến. Trong khi đó, nhóm 3 ngân hàng Big 4 gồm Vietcombank, VietinBank và BIDV cũng đang duy trì sức hút lớn sau đợt điều chỉnh vừa qua với mức lãi suất tối đa chạm ngưỡng 6,5%/năm.

Minh Thư